Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521660-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210469018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:02:00 đến ngày 2021-05-21 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,890,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền và mặt đường
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 12 gốc
2 Đào bụi cây, đường kính bụi ≤80cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3 bụi
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 26,678 100m³
4 Đào nền đường cũ, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,9091 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,9091 100m³
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,9091 100m³
7 Đào vét bùn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 9,0969 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 9,0969 100m³
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 9,0969 100m³
10 Đào móng hè, đất cấp III Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,7283 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,7283 100m³
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,7283 100m³
13 Đắp cát hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,797 100m³
14 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 19,39 100m³
15 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,4232 100m³
16 Đào móng mương, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,4605 100m³
17 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,4605 100m³
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,4605 100m³
19 Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,7993 100m³
20 Đào móng kè, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,2484 100m³
21 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,2484 100m³
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,2484 100m³
23 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,2081 100m³
24 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,8653 100m³
25 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 17,7854 100m³
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 17,7854 100m³
27 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 48,2054 100m³
28 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 36,7389 100m²
29 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 46,1005 100m²
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 94,518 100m²
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,267 100m²
32 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 83,2445 100m2
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 23,0461 100m³
34 Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,7943 100m³
35 Cào tạo nhám đường bê tông cũ Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 7,229 100m²
36 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 72,29
37 Đá vỉa Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 34,71
38 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,31
39 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 80 cái
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,818 tấn
41 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 19,13
42 Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10 cái
43 Cột biển báo Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 30,6 m
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10 cái
45 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,08 100m²
46 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0228
47 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,19 100m
48 Phên nứa Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 156 m2
B Hạng mục: Bãi đúc cấu kiện
1 Thuê bãi đúc cấu kiện Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1.000 m2
2 Đắp đất bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,9867 100m³
3 Đắp cát bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 11,5 100m³
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10 100m²
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1.000
6 Đào xúc hoàn trả bãi đúc, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,2867 100m³
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,2867 100m³
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,2867 100m³
C Hạng mục: Rãnh BTCT B=0,4m.
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 180,56
2 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 89,152 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 34,239 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 444,63
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.257 cấu kiện
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.257 cấu kiện
7 Vận chuyển thân cống bê tông, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 111,158 10 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.257 cấu kiện
9 Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 77,52
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 15,504 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,783 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 154,05
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 11,119 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10,834 tấn
15 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,335 100m²
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.257 cấu kiện
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.257 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 38,513 10 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.257 cấu kiện
20 Vữa XM mác 100 chèn khe Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4,51
21 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 325,01
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,86
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,151 100m²
24 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4,29
25 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10,47
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 35,2
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,232 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,209 tấn
29 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,83
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,13 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,12
32 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,056 100m²
33 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 22 cấu kiện
34 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 22 cấu kiện
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,28 10 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 22 cấu kiện
37 Đóng cọc tre, gia cố tường đầu dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,25 100m
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,45
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,07 100m²
40 Bê tông móng tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,25
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,226 100m²
42 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,95
D Hạng mục: Vỉa hè
1 Bê tông lót hè đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 190,34
2 Lát gạch Terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400)mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2.300,55
3 Bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 20,07
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,803 100m²
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉa, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,018 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,42
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,148 100m²
8 Lắp các bó vỉa, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 21 cái
9 Láng đáy bó vỉa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,97
10 Gia công lưới chắn rác thép vuông 14x14 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,117 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 36,25
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6,47 100m²
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 788 cấu kiện
14 Láng đáy bó vỉa, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 212,76
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,128 100m²
16 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,94
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,294 100m²
18 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,21
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 55,2
20 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 15,68
E Hạng mục: Kè tường chắn đá hộc
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 219,375 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 58,5
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 351
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 457,95
5 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 39,15
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,8 100m²
7 Rải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 12,9 100m²
8 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 41,43
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,85 100m
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột lan can Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,761 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, lan can, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,355 tấn
12 Bê tông cột lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,9
13 Gia công lan can thép Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,556 tấn
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 72 100m
15 Phên nứa chống lên nhau Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1.200
16 Đắp đất đập, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,6 100m³
17 Đào phá đập, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,6 100m³
18 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,6 100m³
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,6 100m³
20 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,6 100m³
21 Ca máy bơm nước thi công Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10 ca
F HẠNG MỤC: Cống ngang đường (75x75)cm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 13,48
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,1348 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,1348 100m³
4 Đào móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,01 100m³
5 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,22 100m³
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,008 100m³
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,008 100m³
8 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,143 100m³
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,581 100m³
10 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,424 100m²
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 12,384 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4,05
13 Bê tông móng cống, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 11,1
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,302 100m²
15 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,619 100m²
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 12,65
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,997 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,001 tấn
19 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 23 cấu kiện
20 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 23 cấu kiện
21 Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,163 10 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 23 cấu kiện
23 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 11
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,135 100m²
25 Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,25
26 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,03
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10,6
28 Bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,617
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,082 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,039 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,693
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,085 tấn
33 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,032 100m²
34 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
35 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,173 10 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
38 Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,4
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,082 100m²
40 Đóng cọc tre kè đập tạm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,36 100m
41 Phên nứa đập tạm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 56
42 Đắp đất đập tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,168 100m³
43 Đào xúc đất đập tạm, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
44 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
46 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
47 Ca máy bơm nước thi công Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1 ca
G Hạng mục: Cống BxH (1,25x1,25)m tại cọc 46.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4,55
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,046 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,046 100m³
4 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,046 100m³
5 Đào móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,454 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,34 100m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,154 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,301 100m³
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,301 100m³
10 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,301 100m³
11 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,186 100m²
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6,598 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,76
14 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8,66
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,16 100m²
16 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,885 100m²
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 7,12
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,113 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,804 tấn
20 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
21 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
22 Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,78 10 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
24 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6,23
25 Bê tông đá tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 7,22
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,325 100m²
27 Đóng cọc tre đập ngăn nước, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4,56 100m
28 Phên nứa Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 76
29 Đắp đất đập tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,228 100m³
30 Đào xúc đất đập tạm, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
31 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
33 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,002 100m³
34 Ca máy bơm nước thi công Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1 ca
H Hạng mục: Cống hộp BxH (3x3)m.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 58,83
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,5883 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,5883 100m³
4 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,5883 100m³
5 Đào móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,1066 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,5707 100m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,1295 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,9771 100m³
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,9771 100m³
10 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,1375 100m²
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,517 100m²
12 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,517 100m²
13 Đóng cọc tre đáy cống, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 54,2325 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 7,23
15 Bê tông lót móng cống đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,34
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,659 100m²
17 Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 43,24
18 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,034 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,806 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính >18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,087 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,128 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,88 tấn
23 Bê tông đá dăm, bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 11,42
24 Bê tông tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 14,54
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,851 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh cống, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,025 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh cống, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,216 tấn
28 Thi công lớp đá đệm bản quá độ, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,29
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,119 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,339 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,198 tấn
32 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 7,79
33 Gia công lan can thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,27 tấn
34 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,27 tấn
35 Bu lông M22 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 12 cái
36 Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6,32 100m
37 Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6,32 100m cọc
38 Khấu hao cọc ván thép Larsen (thi công 2,5 tháng, 2 lần đóng nhổ) Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,047 tấn
39 Đóng cọc tre đập ngăn nước, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4,32 100m
40 Phên nứa Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 72
41 Đắp đất đập ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,324 100m³
42 Đào xúc đất đập ngăn nước, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,324 100m³
43 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,324 100m³
44 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,324 100m³
45 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,324 100m³
46 Bơm nước phục vụ thi công Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3 ca
I Hạng mục: Nối cống tròn D50 tại cọc P6.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,98
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,01 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,01 100m³
4 Đào móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,077 100m³
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,054 100m³
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,83 100m
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,059 100m³
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,49
9 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2,2
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,069 100m²
11 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,272 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,027 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,88
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤10km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,22 10 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
18 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,03
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,051 100m²
20 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,38
J Hạng mục: Cống bản B70 cọc D15.
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,156 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,156 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,156 100m³
4 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,156 100m³
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,057 100m³
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,89
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,126 100m²
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,33
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,024 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,063 tấn
11 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 5,89
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 11,63
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,083 100m²
14 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,8
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,041 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,9
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,146 tấn
18 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,036 100m²
19 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
20 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤10km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,225 10 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
K Hạng mục: Cống bản B60 (hoàn trả thủy lợi)
1 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,1613 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,1101 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0512 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0512 100m³
5 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0512 100m³
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,87
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1,73
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0403 100m²
9 Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 3,05
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 25,39
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,06 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0292 tấn
13 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,46
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,72
15 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0324 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,0847 tấn
17 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
18 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤10km Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,18 10 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
L Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 270 công
2 Biển báo thi công Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 4 cái
3 Rào chắn thép Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2 cái
4 Đèn báo tín hiệu Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2 cái
5 Quần áo phản quang Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,75
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 0,12 100m²
8 Cọc ống nhựa phân luồng D75 dài 1,2m Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 96 m
9 Dây căng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 1.000 m
10 Bóng điện chiếu sáng Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 10 bóng
11 Dây điện Theo yêu cầu chương V và thiết kế được duyệt 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->