Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210464482-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210430712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố hỗ trợ và nguồn kinh phí trung ương bổ sung để thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống giao thông đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 22:44:00 đến ngày 2021-05-16 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,132,713,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,77 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,77 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,77 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,5553 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,9155 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,9651 100m3
7 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.359,9516 m3
8 Mua đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.414,4515 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,1986 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,1986 100m3
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (Xáo xới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,6776 100m3
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,3035 100m3
13 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 (hoặc tương đương), chiều dày lớp bóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,9193 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7776 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7776 100m3
C VỈA HÈ
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block Hexagon (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,36 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0447 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0894 100m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,51 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,78 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0499 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52 cái
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,48 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,48 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0691 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0691 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0691 100m3
15 Đắp đất hố trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0523 100m3
16 Mua đất màu về trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5961 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0648 100m2
19 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,49 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 m2
21 Cọc gỗ chống cây, D5-7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,5 m
22 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cây
23 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 1cây
24 Cây bằng lăng D20-25cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cây
D MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,5319 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,8276 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,4556 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0115 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232,2731 100m2
6 Bê tông asphalt hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.941,6745 tấn
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0128 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0556 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0292 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2707 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,63 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,99 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,31 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3848 100m2
11 Lắp đặt rãnh BTCT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 495 đoạn cống
12 Rãnh BTCT BxH=0.4x0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 384 m
13 Rãnh BTCT BxH=0.4x0.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111 m
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 729,64 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 495 cấu kiện
16 Tấm đan BTCT BxLxH=0,64x1x0,12m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 495 cái
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,46 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,69 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,11 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,58 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4173 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,112 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3511 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3511 100m3
31 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,224 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 399 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,526 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,788 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 798 cấu kiện
36 Nạo vét lòng rãnh cũ đất C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,94 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2394 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2394 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,572 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,358 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1561 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3147 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 tấn
44 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,582 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,75 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,47 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,565 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,145 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7735 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cấu kiện
F CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3427 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8039 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,307 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0139 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0139 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,843 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,121 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0093 100m2
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,846 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,709 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,582 m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 đoạn ống
14 Ống cống D400 L=1.0m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 m
15 Ống cống D400 L=2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,5 m
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
18 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0788 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4145 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0643 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0102 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0102 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0917 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 đoạn ống
28 Đốt cống tròn D400 L=1.0m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
31 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1831 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9635 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1081 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0705 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0705 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,411 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,546 m3
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 100m2
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,32 m2
41 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 mối nối
42 Cống hộp BxH=0.5x0.5m, L=1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cấu kiện
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7708 100m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0569 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6236 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1068 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1068 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,932 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0312 100m2
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,16 m2
52 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 đoạn cống
53 Đốt cống hộp 0.8x0.8m, L=2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 m
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1028 100m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,0676 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4316 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7258 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7258 100m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,198 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,915 m3
61 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,75 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1215 100m3
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6396 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0443 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0778 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0778 100m3
67 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,754 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,932 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,856 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0989 100m2
71 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,72 m2
72 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 đoạn cống
73 Đốt cống hộp 0.8x0.8m, L=2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2059 100m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0835 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1029 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1005 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1005 100m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,874 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,792 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,916 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1077 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,157 m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0214 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0019 tấn
86 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,728 m2
87 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 đoạn cống
88 Đốt cống hộp 1x1m, L=2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
89 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,56 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,829 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,678 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,747 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,48 m3
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,138 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6247 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0253 100m2
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5834 100m2
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,792 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0202 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3095 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0677 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6481 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9565 tấn
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0032 tấn
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0163 tấn
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
107 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 277,2 m2
108 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,602 m3
109 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,941 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8054 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8054 100m3
112 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,497 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,598 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,401 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m3
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,374 m3
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,65 m3
119 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5643 100m2
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0634 100m2
121 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7203 100m2
122 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m2
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0672 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5967 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,4559 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6788 tấn
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0094 tấn
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0444 tấn
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2224 tấn
132 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
134 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m2
135 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,552 m3
136 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249,6 m2
137 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,882 m3
138 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,249 m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9513 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9513 100m3
141 Thép V30x30x4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,764 kg
142 Thép la 30x5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,656 kg
143 Que hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,921 kg
144 Hàn thép tạo song chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0613 tấn
145 Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
146 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1367 tấn
147 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1367 tấn
148 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,84 kg
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,64 m2
150 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2509 tấn
151 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2509 tấn
152 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,54 kg
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8 m2
154 Bu lông vít M18-85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6514 100m3
156 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4285 m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4581 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,75 m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,13 m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,69 m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,55 m3
164 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,121 100m2
165 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6219 100m2
166 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1164 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5965 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0394 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0127 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,49 tấn
171 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,16 m2
172 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,76 m3
173 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0376 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0376 100m3
175 Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
176 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 tấn
177 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 tấn
178 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 kg
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,82 m2
180 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
181 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
182 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,27 kg
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 m2
184 Bu lông vít M18-85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6429 100m3
186 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3835 m3
187 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4283 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1927 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1927 100m3
190 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,11 m3
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0511 100m3
192 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0511 100m3
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,91 m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,61 m3
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,31 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,83 m3
197 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,129 100m2
198 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6635 100m2
199 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1284 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6412 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0428 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0867 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5385 tấn
204 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,96 m2
205 Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
206 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 tấn
207 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 tấn
208 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 kg
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,82 m2
210 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
211 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
212 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,27 kg
213 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 m2
214 Bu lông vít M18-85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,88 m3
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,56 m3
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,05 m3
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,16 m3
219 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 m3
220 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m2
221 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7651 100m2
222 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2274 100m2
223 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0056 100m2
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0281 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9533 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5366 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0297 tấn
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,054 tấn
229 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0159 tấn
230 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
231 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,3 m2
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,93 m3
233 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,06 m3
234 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,43 m2
235 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,65 m3
236 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,58 m3
237 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3523 100m3
238 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3523 100m3
239 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,5 100m
240 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,86 m2
241 Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
242 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 tấn
243 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0684 tấn
244 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,42 kg
245 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,82 m2
246 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
247 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1255 tấn
248 Đường hàn dày 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,27 kg
249 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 m2
250 Bu lông vít M18-85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
251 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3454 tấn
252 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,564 m2
253 Bulong neo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
G PHẦN TƯỜNG CHẮN
H TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,2483 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,91 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 262,97 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.889,25 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.992,347 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 379,47 m2
7 Đất sét luyện dẻo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,18 m3
8 Thi công tầng lọc bằng cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2254 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0505 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0211 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5035 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,444 100m
13 Ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 244,4 m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,5 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 100m2
16 Sơn gờ chắn bánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 189 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào tường chắn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,555 100m3
18 Đào phá bờ quây thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,555 100m3
I TƯỜNG CHẮN GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,08 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,41 100m2
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,77 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 237,95 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 897,4 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,05 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3715 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2438 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103 cái
J HẠNG MỤC PHỤ
K TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt tê đều HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cút gang 90 độ BB D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt mối nối bích HDPE đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
8 Chụp HDPE bảo vệ ty van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Bulong M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
10 Đai giữ ống 50x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,191 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,464 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 100m2
15 Nilon lót móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0191 100m2
L HỐ GA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,06 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0206 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0206 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,08 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3079 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
7 Nắp hố ga gang Km0+20.00 40KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
M PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
4 Cột biển báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 m
5 Biển tam giác phản quang cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
6 Biển tròn phản quang D70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,48 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.293,8 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 179,2 m2
10 Lắp đặt gờ giảm tốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
11 Gờ giảm tốc cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
12 Đầu gờ 160x50xW320mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
N HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Ống nhựa dài 1,2m đường kính 7,5cm làm cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 660 m
2 Dán màng phản quang cọc tiêu di động Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,428 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 KT25x25x15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1563 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,825 100m2
5 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.650 cọc
6 Bốc xếp cọc tiêu lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,47 tấn
7 Bốc xếp cọc tiêu xuống phương tiện vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,47 tấn
8 Vận chuyển cọc tiêu từ bãi tập kết đến công trình cự ly 1.3km Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,47 10 tấn/1km
9 Biển báo tổ hợp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt biển báo tổ hợp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
11 Tháo dỡ biển báo tổ hợp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
12 Biển báo 440- Đoạn đường đang thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 biển
13 Biển báo 441 - Báo hiệu phía trước có công trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 biển
14 Biển báo- Thông tin dự án 2 đầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 biển
15 Cột biển báo loại 2, L=3.3m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cột
16 Đào đất hố móng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m3
17 Lắp đặt cột và biển báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
18 Máy bộ đàm phục vụ liên lạc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
19 Đèn pin sạc điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
20 Còi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
21 Cờ điều khiển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
22 Áo phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
23 Băng đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
24 Gậy điều khiển giao thông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
25 Đèn quay nháy đặt trong phạm vi công trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
26 Dây căng đảm bảo ATGT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104 cuộn
O Nhân công đảm bảo ATGT
1 nhân công ĐBGT Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 401 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->