Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464482-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách Thành phố hỗ trợ và nguồn kinh phí trung ương bổ sung để thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống giao thông đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 22:44:00 đến ngày 2021-05-16 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,132,713,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,77 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,77 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,5553 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,9155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,9651 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.359,9516 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.414,4515 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,1986 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,1986 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (Xáo xới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,6776 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,3035 | 100m3 |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 (hoặc tương đương), chiều dày lớp bóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,9193 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block Hexagon (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,36 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,48 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 16 | Mua đất màu về trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5961 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 21 | Cọc gỗ chống cây, D5-7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 23 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | 1cây |
| 24 | Cây bằng lăng D20-25cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| D | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,5319 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,8276 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,4556 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0115 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,2731 | 100m2 |
| 6 | Bê tông asphalt hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.941,6745 | tấn |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0292 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,2707 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3848 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh BTCT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 495 | đoạn cống |
| 12 | Rãnh BTCT BxH=0.4x0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 384 | m |
| 13 | Rãnh BTCT BxH=0.4x0.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 729,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 495 | cấu kiện |
| 16 | Tấm đan BTCT BxLxH=0,64x1x0,12m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 495 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4173 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,112 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3511 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,224 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 399 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,526 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,788 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 798 | cấu kiện |
| 36 | Nạo vét lòng rãnh cũ đất C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,572 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,358 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1561 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3147 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,582 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,75 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7735 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| F | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3427 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8039 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,582 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 14 | Ống cống D400 L=1.0m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Ống cống D400 L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4145 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 28 | Đốt cống tròn D400 L=1.0m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1831 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9635 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,32 | m2 |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | mối nối |
| 42 | Cống hộp BxH=0.5x0.5m, L=1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7708 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0569 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6236 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | đoạn cống |
| 53 | Đốt cống hộp 0.8x0.8m, L=2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1028 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,0676 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7258 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7258 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,198 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,915 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,75 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6396 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | đoạn cống |
| 73 | Đốt cống hộp 0.8x0.8m, L=2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0835 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1029 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1077 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,728 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | đoạn cống |
| 88 | Đốt cống hộp 1x1m, L=2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,829 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,678 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,747 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6247 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5834 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3095 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6481 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9565 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 277,2 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,941 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8054 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,497 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,598 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,401 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5643 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7203 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5967 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,4559 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6788 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 134 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 135 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,552 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249,6 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,882 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,249 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9513 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9513 | 100m3 |
| 141 | Thép V30x30x4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,764 | kg |
| 142 | Thép la 30x5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,656 | kg |
| 143 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,921 | kg |
| 144 | Hàn thép tạo song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 145 | Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 147 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 148 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,84 | kg |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 150 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 151 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 152 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,54 | kg |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 154 | Bu lông vít M18-85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6514 | 100m3 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4285 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4581 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,69 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6219 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5965 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0127 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 171 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,16 | m2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 175 | Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 177 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 178 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | kg |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 180 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 181 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 182 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,27 | kg |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 184 | Bu lông vít M18-85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6429 | 100m3 |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3835 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4283 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6635 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0867 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5385 | tấn |
| 204 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,96 | m2 |
| 205 | Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 207 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 208 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | kg |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 210 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 211 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 212 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,27 | kg |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 214 | Bu lông vít M18-85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,05 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7651 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9533 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5366 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,054 | tấn |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 231 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,3 | m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 233 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,43 | m2 |
| 235 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3523 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3523 | 100m3 |
| 239 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,5 | 100m |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 241 | Máy đóng mở V2, tay quay, trục vít L=3M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 243 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 244 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,42 | kg |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 246 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 247 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 248 | Đường hàn dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,27 | kg |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 250 | Bu lông vít M18-85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3454 | tấn |
| 252 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,564 | m2 |
| 253 | Bulong neo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| G | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| H | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,2483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,91 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 262,97 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.889,25 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.992,347 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 379,47 | m2 |
| 7 | Đất sét luyện dẻo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,18 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2254 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5035 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,444 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 244,4 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 16 | Sơn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 189 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào tường chắn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,555 | 100m3 |
| 18 | Đào phá bờ quây thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,555 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,77 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237,95 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 897,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3715 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| J | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| K | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút gang 90 độ BB D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối bích HDPE đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bulong M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đai giữ ống 50x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Nilon lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3079 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Nắp hố ga gang Km0+20.00 40KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Biển tròn phản quang D70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.293,8 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 179,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gờ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Gờ giảm tốc cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu gờ 160x50xW320mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa dài 1,2m đường kính 7,5cm làm cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 660 | m |
| 2 | Dán màng phản quang cọc tiêu di động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,428 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 KT25x25x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1563 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.650 | cọc |
| 6 | Bốc xếp cọc tiêu lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,47 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cọc tiêu xuống phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,47 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi tập kết đến công trình cự ly 1.3km | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,47 | 10 tấn/1km |
| 9 | Biển báo tổ hợp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tổ hợp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ biển báo tổ hợp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Biển báo 440- Đoạn đường đang thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | biển |
| 13 | Biển báo 441 - Báo hiệu phía trước có công trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | biển |
| 14 | Biển báo- Thông tin dự án 2 đầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | biển |
| 15 | Cột biển báo loại 2, L=3.3m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 16 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Máy bộ đàm phục vụ liên lạc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đèn pin sạc điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Còi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cờ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Áo phản quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Băng đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Gậy điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đèn quay nháy đặt trong phạm vi công trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Dây căng đảm bảo ATGT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104 | cuộn |
| O | Nhân công đảm bảo ATGT | |||
| 1 | nhân công ĐBGT | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 401 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi