Gói thầu: Gói thầu xây lắp 02: Nâng cấp tuyến kè bờ hữu, bến cập tàu khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522803-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 02: Nâng cấp tuyến kè bờ hữu, bến cập tàu khu neo đậu tránh trú bão Nam Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20201072145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:49:00 đến ngày 2021-05-21 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,645,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nâng cấp kè bờ hữu
1 1. Nền Chương V 1 Hạng mục A.1
2 Đắp đất nền đê đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T Chương V 388,75 m3
3 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 79,88 m3
4 Đào nền đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 650,53 m3
5 Đào khuôn đất C3 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 2.989,62 m3
6 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 139,93 m3
7 Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,5km Chương V 79,88 m3
8 Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,5km Chương V 3.340,79 m3
9 2. Mặt Chương V 1 Hạng mục A.2
10 Bê tông mặt đê M250 đá 2x4 Chương V 2.255,64 m3
11 Bê tông gia cố lề M250 đá 2x4 Chương V 267,44 m3
12 Lót bạt tái sinh Chương V 12.615,39 m2
13 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm Chương V 1.261,54 m3
14 Cắt và làm khe co Chương V 2.428,95 m
15 Làm khe giãn Chương V 168,5 m
16 Làm khe dọc Chương V 2.081,96 m
17 Ván khuôn mặt đê Chương V 832,78 m2
18 3. Rãnh thoát nước Chương V 1 Hạng mục A.3
19 Bê tông tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2 Chương V 12 m3
20 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x12)cm Chương V 20 cái
21 Tháo dỡ tấm lát hư hõng Chương V 100 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg, bằng thủ công Chương V 625 cấu kiện
23 Bê tông móng M200 đá 1x2 Chương V 76,1 m3
24 Bê tông rãnh M200 đá 1x2 Chương V 97,98 m3
25 Bê tông dầm, giằng M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 14,27 m3
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 28,54 m3
27 Cốt thép giằng D8mm Chương V 1.314,25 kg
28 Cốt thép giằng D12mm Chương V 5.911,65 kg
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm Chương V 6.099,32 kg
30 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D12mm Chương V 696,73 kg
31 Đệm sạn ngang Chương V 19,03 m3
32 Ván khuôn thép rãnh Chương V 1.550,55 m2
33 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V 152,2 m2
34 Đào móng đất C3 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 207,38 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Chương V 476 tấm
36 4. Cống bản khẩu độ 0,75m Chương V 1 Hạng mục A.4 
37 Thượng lưu Chương V 1 Hạng mục A.4.1 
38 Bê tông tường M250 đá 2x4 Chương V 0,78 m3
39 Bê tông móng M250 đá 2x4 Chương V 2,31 m3
40 Đệm sạn ngang Chương V 0,46 m3
41 Ván khuôn đổ bê tông Chương V 13,91 m2
42 Hạ lưu Chương V 1 Hạng mục A.4.2 
43 Bê tông tường M250 đá 2x4 Chương V 0,79 m3
44 Bê tông móng M250 đá 2x4 Chương V 2,32 m3
45 Đệm sạn ngang Chương V 0,46 m3
46 Ván khuôn đổ bê tông Chương V 13,97 m2
47 Thân cống Chương V 1  Hạng mục A.4.3
48 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 1,42 m3
49 Bê tông dầm, giằng M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 1,6 m3
50 Bê tông tường M250 đá 2x4 Chương V 3,93 m3
51 Bê tông móng M250 đá 2x4 Chương V 3,31 m3
52 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D6mm Chương V 27,4 kg
53 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D8mm Chương V 16,2 kg
54 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D12mm Chương V 106 kg
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Chương V 7 tấm
56 Đắp sỏi sạn hai bên cống Chương V 6,66 m3
57 Đệm sạn ngang Chương V 1,1 m3
58 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V 6,57 m2
59 Ván khuôn tường Chương V 36,04 m2
60 Công tác khác Chương V 1  Hạng mục A.4.4
61 Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 0,71 m3
62 Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm Chương V 63,13 kg
63 Cốt thép xà mũ D8mm Chương V 40,76 kg
64 Cốt thép chốt tấm đan D12mm Chương V 3,73 kg
65 Bê tông sân cống M250 đá 2x4 Chương V 3,43 m3
66 Đệm sạn ngang Chương V 0,98 m3
67 Ván khuôn móng Chương V 6,49 m2
68 Đào móng đất C4 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 27,59 m3
69 Đắp đất đầm K95 bằng đầm cóc Chương V 5,52 m3
B Bến tập kết hải sản
1 1. Mặt bến Chương V 1 Hạng mục B.1  
2 Bê tông mặt bến M250 đá 2x4 Chương V 165,81 m3
3 Lót bạt tái sinh mặt bến Chương V 829,07 m2
4 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm Chương V 82,91 m3
5 Ván khuôn thép mặt bến Chương V 43,54 m2
6 Cắt và làm khe co Chương V 249,51 m
7 Làm khe giãn Chương V 8,88 m
8 2. Gờ chắn bánh Chương V 1  Hạng mục B.2
9 Cốt thép gờ chắn bánh D10mm Chương V 84,83 kg
10 Cốt thép gờ chắn bánh D14mm Chương V 325,79 kg
11 Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 2,96 m3
12 3. Dầm khóa đỉnh bậc cấp Chương V 1 Hạng mục B.3 
13 Cốt thép móng D10mm Chương V 414,3 kg
14 Cốt thép móng D16mm Chương V 821,79 kg
15 Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 15,69 m3
16 Ván khuôn thép dầm giằng Chương V 106,22 m2
17 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 2,62 m3
18 4. Bậc cấp Chương V 1  Hạng mục B.4
19 Cốt thép móng D10mm Chương V 2.831,7 kg
20 Cốt thép móng D14mm Chương V 5.884,35 kg
21 Bê tông bậc cấp M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 131,13 m3
22 Ván khuôn thép bậc cấp Chương V 129,57 m2
23 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 43,41 m3
24 Khớp nối Sika WaterBar O32 (hoặc tương đương) Chương V 52,92 m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm Chương V 20,25 m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 2mm Chương V 106,5 m
27 Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 1,81 m2
28 Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm Chương V 1.136 lỗ
29 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 trộn cát Chương V 2,13 m3
30 5. Dầm khoá đỉnh cọc cừ Chương V 1  Hạng mục B.5
31 Cốt thép móng D12mm Chương V 1.189,11 kg
32 Cốt thép móng D16mm Chương V 809,38 kg
33 Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 22,42 m3
34 Ván khuôn móng Chương V 121,8 m2
35 Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc Chương V 108,78 m3
36 Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 296 m2
37 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 2,66 m2
38 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 668,96 m3
39 Đắp cát đầm K90 bằng đầm cóc (Tận dụng đất cát đào móng) Chương V 559,44 m3
40 6. Dầm khoá đỉnh cọc cừ Chương V 1 Hạng mục B.6 
41 Bốc xếp cọc cừ lên, xuống phương tiện vận chuyển, trọng lượng ≤5T Chương V 74 cấu kiện
42 Vận chuyển cọc cừ đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trung bình ≤1km Chương V 279,72 tấn
43 Đóng cọc cừ trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc (Cọc cừ ván bê tông SW400B, thép chủ 18 dây 12,7mm; L=9m/đoạn, 4 ống xói, bê tông bền sunfat, cường độ bê tông 70Mpa hoặc tương đương), phần cọc ngập trong đất Chương V 555 m
44 Đóng cọc cừ trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc (Cọc cừ ván bê tông SW400B, thép chủ 18 dây 12,7mm; L=9m/đoạn, 4 ống xói, bê tông bền sunfat, cường độ bê tông 70Mpa hoặc tương đương), phần cọc không ngập trong đất Chương V 111 m
45 Cọc thép hình I200 làm khung định vị (Tính cho 01 đoạn) Chương V 540 kg
46 Thép C250x8 làm hệ khung dẫn hướng và khoá 2 đầu (Tính cho 01 đoạn) Chương V 1.040,64 kg
47 Ép cọc thép hình I200 bằng máy ép thủy lực (Phần cọc ngập trong đất) Chương V 199,8 m
48 Ép cọc thép hình I200 bằng máy ép thủy lực (Phần cọc không ngập trong đất: NC, M nhân hệ số 0,75) Chương V 66,6 m
49 Nhổ cọc thép hình trên cạn (Phần cọc ngập trong đất) Chương V 199,8 m
50 Nhổ cọc thép hình trên cạn (Phần cọc không ngập trong đất: NC, M nhân hệ số 0,75) Chương V 66,6 m
51 Lắp dựng và tháo dỡ sàn thao tác Chương V 8.325,12 kg
52 7. Dầm khoá đầu bến Chương V 1 Hạng mục B.7 
53 Cốt thép móng D10mm Chương V 53,88 kg
54 Cốt thép móng D16mm Chương V 91,92 kg
55 Bê tông móng M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 2,21 m3
56 Ván khuôn móng Chương V 15,36 m2
57 8. Trụ neo tàu Chương V 1 Hạng mục B.8 
58 Cốt thép trụ D10mm Chương V 19,98 kg
59 Cốt thép trụ D25mm Chương V 358,35 kg
60 Lắp đặt ống thép mạ D250mm, dày 5,56mm, bằng phương pháp hàn (Ống thép mạ ASTM A53A; ASTM A53m - B) Chương V 5,4 m
61 Bê tông trụ M350 đá 1x2, xi măng bền Sunfat (ADAMAX PCB50 bền sunfat type II hoặc tương đương) Chương V 0,24 m3
62 9. Biển tên công trình Chương V 1  Hạng mục B.9
63 Lắp đặt cột đỡ và biển tên, kích thước biển (100x150)cm (Biển báo sườn nhôm U bằng nhôm dày 2mm, màng phản quang 03m, series 610 Mỹ hoặc tương đương) Chương V 1 cái
64 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,2 m3
65 Đệm sạn ngang Chương V 0,14 m3
66 Ván khuôn móng Chương V 1,98 m2
67 Đào móng đất C3 bằng thủ công Chương V 1,22 m3
68 Đắp đất đầm K95 bằng đầm cóc Chương V 0,51 m3
C Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B) Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->