Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463953-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210462373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:44:00 đến ngày 2021-05-21 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,100,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp (bánh hơi) 16T
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải BTN 130 – 140CV (Có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ 10T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu thùng 5T
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn nén khí (3 m3/phút)
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đàm bảo khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1: Km0+960 - Km2+498
B Mặt đường ổ gà đào thay móng mới
1Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
2Lu tăng cường ổ gà từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m2
4Tưới nhựa thấm tiêu chuẩn 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V53m2
5Thảm móng BTNC 12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
C Mặt đường bong tróc
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
2Thảm lớp BTNC 12,5 bình quân 3cm bù móng mặt cũMô tả kỹ thuật theo chương V102m2
D Mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh+đào móng cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V672,41m3
2Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 bù vênh trên mặt đá dăm láng nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V165,86m3
3Tưới nhựa thấm tiêu chuẩn 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156,38m2
4Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.073,79m2
5Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V8.823,86m2
6Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V413,73m2
7Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V94,58m2
8Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V393,08m3
9Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường tràn BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V125,8m
E Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường
1Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m
2Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
3Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
4Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m2
5Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BTMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
F Vuốt nối đường hẻm bằng bê tông
1Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày bình quân 6cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BTMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
G Gia cố lề, gia cố vỉa hè & gờ chắn
1Thi công móng CPĐD lề gia cố Dmax 25 lớp dưới, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,14m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,44m2
3Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,22m3
4Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V176,91m
5Thi công lót móng BT đá 2x4 M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,24m3
6Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 5cm (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,24m3
7Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V94,14m
8Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V15,43m2
9Thi công gờ chắn BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
H An toàn giao thông: Cọc tiêu, biển báo
1Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo cao 3,15m+ biển báo tam giác (L=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
3Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V7,78kg
4Thép râu D12 hàn liên kết thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,66kg
5Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
7Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
8Lắp đặt cọc tiêu làm mới, tận dụng toàn bộ từ các cọc hiện hữu nhổ trong đoạn cải tạo từ cọc 4 - cọc 47+5mMô tả kỹ thuật theo chương V124cọc
9Sơn lại trụ Km hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
10Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m2
11Cung cấp, lắp đặt mới mắt phản quang dạng tam giác (tại vị trí tường hộ lan hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V46mắt
12Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V109,75m2
I Rãnh bê tông hiện hữu
1Nạo vét rãnh xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V251,66m3
2Nạo vét cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12,28m3
J Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1
1Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,53m2
2BT rãnh đá 1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
3BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
4Chèn trám VXM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
K Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1
1Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V517,34m2
2BT rãnh đá 1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24,56m3
3BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
4Chèn trám VXM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,05m2
L Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân)
1Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1kg
2Cốt thép nắp đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V479,64kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
M Gia cố chân khay cuối rãnh
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
N Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,11m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V181,11m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,17m3
4BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,77m3
O Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân)
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V556,2kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V967,5kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,719m3
P Gia cố chân khay cuối rãnh loại 3
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
Q Rãnh chữ nhật KT 40x32cm băng đường - Rãnh loại 4
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5BT đá 1x2 M250 đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
6Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V141,96kg
7Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,87kg
R Tấm đan loại 4 KT 60x100x14cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V152,36kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V95,68kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V232,83kg
S Rãnh chữ nhật KT 40x0cm đoạn không băng đường - Loại 5
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
4BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
T Đan loại 5 KT 80x100x12cm (đan qua nhà dân)
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V156,55kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V278,07kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
U Hố thu chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3
1Đào phui hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
4BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
V Tấm đan KT 60x160x12cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
W Hộp nối A chuyển tiếp rãnh 80xH sang rãnh 40x50cm
1Đập bỏ BT rãnh 80x80 hiện hữu để làm hộp nối, L=5,73mMô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
4BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
5BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
X Tháo dỡ đan hiện hữu
1Tháo dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2.165tấm
2Cắt mặt BTN dày bq 7cm để thi công bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.082,53m
Y Bó vỉa loại cao
1Lót nhựa tái sinh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V979,41m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V233,9m3
3Cắt khe bó vỉa 6m/khe rộng 1 cm sâu 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m
Z Bó vỉa loại thấp
1Lót nhựa tái sinh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V85,4m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M25Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m3
3Cắt khe bó vỉa 6m/khe rộng 1 cm sâu 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,23m
AA Sửa chữa nâng thành rãnh
1Cày xước tạo nhám mặt trên thành rãnh hiện hữu trước khi nâng thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V212,46m2
2BT thanh đỡ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38kg
4Cốt thép 18Mô tả kỹ thuật theo chương V49,63kg
5BT rãnh đá 1x2 M200 nâng thànhMô tả kỹ thuật theo chương V56,6m3
6Cắt BT thành rãnh hiện hữu dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
7Đập bỏ thành BT để lắp đặt ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
8Đổ BT đá 1x2 M200 bồi hoàn thành rãnh sau khi lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
AB Sửa chữa nâng thành cống
1Cày xước tạo nhám tường đầu cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
2BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
AC Hộp ngăn mùi
1BT hộp thu nước đá 1x2 M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
2Cốt thép D≤10 hộp thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V470,4kg
3Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 88x28x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Cung cấp, lắp đặt thép D16 chốt quay song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,79kg
6Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200-PN20 dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
7Cung cấp, bộ van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
AD Đan loại 6 KT 120x100x12cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V23.967,24kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V17.528,28kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V155,12m3
AE ĐOẠN 2: Km2+884 - Km4+081
AF Mặt đường ổ gà đào thay móng mới
1Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
2Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
4Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V73,79m2
5Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,79m2
AG Mặt đường bong tróc
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
2Thảm lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 3cm bù móng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
AH Phần mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.545,19m3
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.892,9m2
3Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4.928,04m2
4Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.940,74m2
5Thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V88,62m2
6Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
7Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường tràn BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V610,95m
AI Vá ổ gà BTXM
1Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m3
2Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
3Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m3
AJ Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường
1Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m
2Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 39 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
5Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V14,69m2
6Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
AK Gia cố lề (làm mới) - K/c loại 6
1Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,48m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V834,79m2
3Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,22m3
4Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V139,13m
AL Sửa chữa, làm mới gờ chắn
1Lót nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,13m2
2BT lề đá 1x2 M250 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Sơn vàng đen 2 nước mặt trước,bên và trên gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V12,94m2
4Đập bỏ 1 phần mặt BT bị hưMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5BT lề, mặt lề đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
AM Cọc tiêu - biển báo
1Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo cao 3,15m + biển báo tam giác (L=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
3Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V7,78kg
4Thép râu D12 hàn liên kết thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,97kg
5Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
8Lắp đặt cọc tiêu tận dụng từ đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V70cọc
9Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới (trừ cọc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cọc
10Sơn lại trụ Km hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
11Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
12Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,1m2
AN Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa
1BT đá 1x2 M200 sửa chữa rãnh hư hỏng dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
2Lót nhựa tái sinh trước khi sửa rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
3Nạo vét rãnh xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V57,55m3
4Nạo vét cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
AO Rãnh chữ nhật KT 60xH băng đường - Rãnh loại 2
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
5BT đá 1x2 M250 đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
6Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V229,32kg
7Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V230,79kg
AP Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V320,67kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V191,73kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
4Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V422,31kg
AQ Rãnh chữ nhật KT 60xHcm đoạn không băng đường - Loại 3
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V112,93m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,33m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V169,4m3
4BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V214,69m3
AR Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân)
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V6.989,58kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V12.158,25kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V134,702m3
AS Gia cố chân khay cuối rãnh loại 3
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
AT ĐOẠN 3: Km8+004 - Km10+089
AU Ổ gà đào thay móng mới
1Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
2Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,55m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
4Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V55,15m2
5Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,15m2
AV Mặt đường bong tróc
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 Tcn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
2Thi công lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 3cm bù móng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
AW Phần mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V326,31m3
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.952,9m2
3Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10.999,09m2
4Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường tràn BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V790,51m2
5Thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V201,5m2
6Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường tràn BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V197,54m
7Thép góc L40x40x5 hàn 5mm liên kết thép góc mố cầu & bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V215,03kg
AX Vá ổ gà BTXM
1Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
2Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V48,86m2
3Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
AY Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường
1Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
2Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 39 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V6,22m2
6Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
AZ Gia cố lề & mái taluy
1Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,53m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V925,27m2
3Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,79m3
4Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V154,21m
BA Cọc tiêu - biển báo
1Cung cấp, lắp đặt trụ trụ biển báo mới cao 3,15m + biển báo tam giác (L=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
3Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15,57kg
4Thép râu D12 hàn liên kết thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84kg
5Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
8Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V94cọc
9Sơn lại trụ Km hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
10Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V61,79m2
11Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang THL hiện hữu CK3m/trụMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,89m2
BB Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa
1Nạo vét rãnh xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
2Nạo vét cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
3Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan để nạo vét rãnh (trọng lượng riêng bq Mô tả kỹ thuật theo chương V21tấm
BC Rãnh chữ nhật KT 60xH băng đường - Rãnh loại 2
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
6Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36kg
7Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,92kg
BD Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V122,16kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V73,04kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
4Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,88kg
BE Rãnh chữ nhật KT 60xH thay đổi cm đoạn không qua nhà dân - Rãnh loại 3
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
4BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m3
BF Thanh giằng KT 62x12x12cm cách 5m/thanh
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V51,75kg
3BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
BG Gia cố đầu rãnh
1Đào đất gia cố đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
BH Sửa chữa mố cầu Đồng Lác 2 tại Km8+152
1Đục bỏ 1 phần mố cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
2Cốt thép D≤10 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,46kg
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V50,12kg
4Đổ trả vữa không co ngót trước khi thảm BTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
BI Sạt lở mái taluy tại Km8+359
1Đào bỏ 1 phần mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Xếp rọ đá KT 2x1x0,5m/rọMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
3Lót BT đá 2x4 M100 tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4BT đá 1x2 M200 mặt lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
BJ Sửa chữa mố cầu Đồng Lác 3 tại Km8+405
1Đào bỏ phần đá chẻ tứ nói chưa bị trôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2BT đá 1x2 M250 hoàn trả tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
BK ĐOẠN 4: Km10+089 - Km12+049
BL Ổ gà đào thay móng mới
1Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m3
2Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,74m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,41m2
4Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V195,81m2
5Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V195,81m2
BM Mặt đường bong tróc
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 Tcn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
2Thảm lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 3cm bù móng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
BN Phần mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,25m3
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.918,91m2
3Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.849,54m2
4Thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V88,62m2
BO Mặt đường bồi hoàn sau khi thi công cống tại cọc D4+1,5m Km11+054 (kết cấu loại 3)
1Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
2Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
3Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11,26m
4Thi công móng trên bằng CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
5Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V30,97m2
6Thảm lớp móng BTN Dmax 12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,97m2
BP Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường (K/c loại 5)
1Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m
2Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 39 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,85m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
5Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V47,58m2
6Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BTMô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
BQ Gia cố lề & mái taluy
1Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,62m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V556,21m2
3Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,43m3
4Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m
BR Cọc tiêu - biển báo
1Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo cao 3,15m + biển báo tam giác (L=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
3Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V27,8kg
4Thép râu D12 hàn liên kết thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7kg
5Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
8Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V25cọc
9Sơn lại trụ Km hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
10Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
11Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,24m2
BS Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa
1Nạo vét rãnh xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m3
2Nạo vét cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
BT Rãnh chữ nhật KT 60xH băng đường - Rãnh loại 2
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
5BT đá 1x2 M250 đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
6Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V567,84kg
7Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V571,48kg
BU Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V794,04kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V474,76kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
4Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.045,72kg
BV Rãnh chữ nhật KT 60xHcm đoạn không băng đường đoạn qua nhà dân
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V408,77m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,32m3
4BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V95,34m3
BW Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân)
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V2.533,8kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V4.407,5kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V48,831m3
BX Thanh giằng KT 62x12x12cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V158,7kg
3BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
BY Chi tiết gia cố đầu rãnh cọc 186
1Đào đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
BZ Cống tròn 2D1000 xây mới
1Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V113,47m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
3BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,31m3
4BT đá 2x4 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
5Cung cấp, lắp đặt ống BTLT đúc sẵn Φ100-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Chèn trám đệm ống cống bằng VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m2
7BT đá 1x2 M200 mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
8Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
9Đắp đất hố móng, lu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,91m3
10Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 15x15x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
11Tháo dỡ ống cống cũ D600-H30 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Đập bỏ BT cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
2 Máy lu rung 25T Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
3 Máy lu bánh lốp (bánh hơi) 16T Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
4 Máy lu bánh thép 6-8T Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
5 Máy lu bánh thép 16T Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
6 Máy rải BTN 130 – 140CV (Có thiết bị cảm ứng điện tử) Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
8 Máy đào 0,8 – 1,6m3 Đàm bảo khả năng huy động thiết bị3
9 Ô tô tự đổ 10T – 12T Đàm bảo khả năng huy động thiết bị4
10 Máy ủi ≥ 110CV Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
11 Máy trộn bê tông 250l Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
12 Xe cẩu thùng 5T Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
13 Xe tưới nước Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
14 Máy cắt bê tông Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
15 Máy đầm bàn Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
16 Máy nén khí 600m3/h Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
17 Máy cắt uốn thép 5KW Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
18 Máy hàn 23KW Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
19 Búa căn nén khí (3 m3/phút) Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
20 Máy đầm dùi Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Đàm bảo khả năng huy động thiết bị1
22 Đầm cóc Đàm bảo khả năng huy động thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->