Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:44:00 đến ngày 2021-05-21 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,100,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp (bánh hơi) 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải BTN 130 – 140CV (Có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8 – 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ 10T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu thùng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn nén khí (3 m3/phút) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: Km0+960 - Km2+498 | |||
| B | Mặt đường ổ gà đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm tiêu chuẩn 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 5 | Thảm móng BTNC 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| C | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 2 | Thảm lớp BTNC 12,5 bình quân 3cm bù móng mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| D | Mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh+đào móng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,41 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 bù vênh trên mặt đá dăm láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,86 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm tiêu chuẩn 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,38 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.073,79 | m2 |
| 5 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.823,86 | m2 |
| 6 | Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,73 | m2 |
| 7 | Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,08 | m3 |
| 9 | Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường tràn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8 | m |
| E | Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| F | Vuốt nối đường hẻm bằng bê tông | |||
| 1 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày bình quân 6cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| G | Gia cố lề, gia cố vỉa hè & gờ chắn | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lề gia cố Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,44 | m2 |
| 3 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,22 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,91 | m |
| 5 | Thi công lót móng BT đá 2x4 M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 6 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 5cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 7 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,14 | m |
| 8 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m2 |
| 9 | Thi công gờ chắn BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| H | An toàn giao thông: Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo cao 3,15m+ biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 3 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | kg |
| 4 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | kg |
| 5 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu làm mới, tận dụng toàn bộ từ các cọc hiện hữu nhổ trong đoạn cải tạo từ cọc 4 - cọc 47+5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cọc |
| 9 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 10 | Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mới mắt phản quang dạng tam giác (tại vị trí tường hộ lan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mắt |
| 12 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,75 | m2 |
| I | Rãnh bê tông hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,66 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| J | Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1 | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,53 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| K | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1 | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,34 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | m2 |
| L | Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân) | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,64 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| M | Gia cố chân khay cuối rãnh | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| N | Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,11 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m3 |
| O | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân) | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,2 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,5 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,719 | m3 |
| P | Gia cố chân khay cuối rãnh loại 3 | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| Q | Rãnh chữ nhật KT 40x32cm băng đường - Rãnh loại 4 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,96 | kg |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,87 | kg |
| R | Tấm đan loại 4 KT 60x100x14cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,36 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | kg |
| 3 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,83 | kg |
| S | Rãnh chữ nhật KT 40x0cm đoạn không băng đường - Loại 5 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| T | Đan loại 5 KT 80x100x12cm (đan qua nhà dân) | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,55 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,07 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| U | Hố thu chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3 | |||
| 1 | Đào phui hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| V | Tấm đan KT 60x160x12cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | kg |
| 3 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| W | Hộp nối A chuyển tiếp rãnh 80xH sang rãnh 40x50cm | |||
| 1 | Đập bỏ BT rãnh 80x80 hiện hữu để làm hộp nối, L=5,73m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| X | Tháo dỡ đan hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165 | tấm |
| 2 | Cắt mặt BTN dày bq 7cm để thi công bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,53 | m |
| Y | Bó vỉa loại cao | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,41 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9 | m3 |
| 3 | Cắt khe bó vỉa 6m/khe rộng 1 cm sâu 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m |
| Z | Bó vỉa loại thấp | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m3 |
| 3 | Cắt khe bó vỉa 6m/khe rộng 1 cm sâu 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m |
| AA | Sửa chữa nâng thành rãnh | |||
| 1 | Cày xước tạo nhám mặt trên thành rãnh hiện hữu trước khi nâng thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,46 | m2 |
| 2 | BT thanh đỡ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg | |
| 4 | Cốt thép 18| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | kg | |
| 5 | BT rãnh đá 1x2 M200 nâng thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m3 |
| 6 | Cắt BT thành rãnh hiện hữu dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 7 | Đập bỏ thành BT để lắp đặt ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M200 bồi hoàn thành rãnh sau khi lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| AB | Sửa chữa nâng thành cống | |||
| 1 | Cày xước tạo nhám tường đầu cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| AC | Hộp ngăn mùi | |||
| 1 | BT hộp thu nước đá 1x2 M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10 hộp thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,4 | kg |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 88x28x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép D16 chốt quay song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200-PN20 dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Cung cấp, bộ van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| AD | Đan loại 6 KT 120x100x12cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.967,24 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.528,28 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,12 | m3 |
| AE | ĐOẠN 2: Km2+884 - Km4+081 | |||
| AF | Mặt đường ổ gà đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,79 | m2 |
| 5 | Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,79 | m2 |
| AG | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 2 | Thảm lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| AH | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,19 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.892,9 | m2 |
| 3 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.928,04 | m2 |
| 4 | Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,74 | m2 |
| 5 | Thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,62 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 7 | Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường tràn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,95 | m |
| AI | Vá ổ gà BTXM | |||
| 1 | Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| AJ | Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m |
| 2 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| AK | Gia cố lề (làm mới) - K/c loại 6 | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,48 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,79 | m2 |
| 3 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,22 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,13 | m |
| AL | Sửa chữa, làm mới gờ chắn | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 2 | BT lề đá 1x2 M250 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Sơn vàng đen 2 nước mặt trước,bên và trên gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 4 | Đập bỏ 1 phần mặt BT bị hư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | BT lề, mặt lề đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| AM | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo cao 3,15m + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 3 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | kg |
| 4 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | kg |
| 5 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu tận dụng từ đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cọc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới (trừ cọc tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cọc |
| 10 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 11 | Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 12 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m2 |
| AN | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 sửa chữa rãnh hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trước khi sửa rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 3 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,55 | m3 |
| 4 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| AO | Rãnh chữ nhật KT 60xH băng đường - Rãnh loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,32 | kg |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,79 | kg |
| AP | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,67 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,73 | kg |
| 3 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,31 | kg |
| AQ | Rãnh chữ nhật KT 60xHcm đoạn không băng đường - Loại 3 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,93 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,33 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,69 | m3 |
| AR | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân) | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.989,58 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.158,25 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,702 | m3 |
| AS | Gia cố chân khay cuối rãnh loại 3 | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| AT | ĐOẠN 3: Km8+004 - Km10+089 | |||
| AU | Ổ gà đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,15 | m2 |
| 5 | Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,15 | m2 |
| AV | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 Tcn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| AW | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,31 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.952,9 | m2 |
| 3 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.999,09 | m2 |
| 4 | Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường tràn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,51 | m2 |
| 5 | Thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,5 | m2 |
| 6 | Chèn nhựa matit vào các khe co dọc, co ngang đường tràn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,54 | m |
| 7 | Thép góc L40x40x5 hàn 5mm liên kết thép góc mố cầu & bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,03 | kg |
| AX | Vá ổ gà BTXM | |||
| 1 | Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,86 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| AY | Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 2 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| AZ | Gia cố lề & mái taluy | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,53 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,27 | m2 |
| 3 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,79 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,21 | m |
| BA | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ trụ biển báo mới cao 3,15m + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | kg |
| 4 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | kg |
| 5 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cọc |
| 9 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 10 | Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,79 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang THL hiện hữu CK3m/trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,89 | m2 |
| BB | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan để nạo vét rãnh (trọng lượng riêng bq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| BC | Rãnh chữ nhật KT 60xH băng đường - Rãnh loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 6 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | kg |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | kg |
| BD | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,16 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,04 | kg |
| 3 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,88 | kg |
| BE | Rãnh chữ nhật KT 60xH thay đổi cm đoạn không qua nhà dân - Rãnh loại 3 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| BF | Thanh giằng KT 62x12x12cm cách 5m/thanh | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| BG | Gia cố đầu rãnh | |||
| 1 | Đào đất gia cố đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| BH | Sửa chữa mố cầu Đồng Lác 2 tại Km8+152 | |||
| 1 | Đục bỏ 1 phần mố cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | kg |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | kg | |
| 4 | Đổ trả vữa không co ngót trước khi thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| BI | Sạt lở mái taluy tại Km8+359 | |||
| 1 | Đào bỏ 1 phần mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Xếp rọ đá KT 2x1x0,5m/rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 3 | Lót BT đá 2x4 M100 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 mặt lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| BJ | Sửa chữa mố cầu Đồng Lác 3 tại Km8+405 | |||
| 1 | Đào bỏ phần đá chẻ tứ nói chưa bị trôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 hoàn trả tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| BK | ĐOẠN 4: Km10+089 - Km12+049 | |||
| BL | Ổ gà đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,67 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,81 | m2 |
| 5 | Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,81 | m2 |
| BM | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 Tcn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 2 | Thảm lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| BN | Phần mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,25 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.918,91 | m2 |
| 3 | Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.849,54 | m2 |
| 4 | Thảm bình quân 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,62 | m2 |
| BO | Mặt đường bồi hoàn sau khi thi công cống tại cọc D4+1,5m Km11+054 (kết cấu loại 3) | |||
| 1 | Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 2 | Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 3 | Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m |
| 4 | Thi công móng trên bằng CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,97 | m2 |
| 6 | Thảm lớp móng BTN Dmax 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,97 | m2 |
| BP | Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau khi thi công rãnh băng đường (K/c loại 5) | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 2 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bình quân 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| BQ | Gia cố lề & mái taluy | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,21 | m2 |
| 3 | Thi công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,43 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m |
| BR | Cọc tiêu - biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo cao 3,15m + biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 3 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | kg |
| 4 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | kg |
| 5 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 9 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 10 | Sơn vàng đen 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| BS | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| BT | Rãnh chữ nhật KT 60xH băng đường - Rãnh loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 6 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,84 | kg |
| 7 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,48 | kg |
| BU | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,04 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,76 | kg |
| 3 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,72 | kg |
| BV | Rãnh chữ nhật KT 60xHcm đoạn không băng đường đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,77 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m3 |
| BW | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân) | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.533,8 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.407,5 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,831 | m3 |
| BX | Thanh giằng KT 62x12x12cm | |||
| 1 | Cốt thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| BY | Chi tiết gia cố đầu rãnh cọc 186 | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| BZ | Cống tròn 2D1000 xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,47 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | m3 |
| 4 | BT đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống BTLT đúc sẵn Φ100-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Chèn trám đệm ống cống bằng VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, lu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,91 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Tháo dỡ ống cống cũ D600-H30 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Đập bỏ BT cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp IV Đồng bằng theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,40 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp (bánh hơi) 16T | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8T | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 6 | Máy rải BTN 130 – 140CV (Có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8 – 1,6m3 | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10T – 12T | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 4 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 12 | Xe cẩu thùng 5T | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 13 | Xe tưới nước | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 16 | Máy nén khí 600m3/h | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 18 | Máy hàn 23KW | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 19 | Búa căn nén khí (3 m3/phút) | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 20 | Máy đầm dùi | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 1 |
| 22 | Đầm cóc | Đàm bảo khả năng huy động thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi