Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522916-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:40:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,873,018,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m3
4 Tháo dỡ gạch tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 m2
5 Tháo dỡ gạch cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,56 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,4 m
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,308 m3
10 Vệ sinh lan, đánh bóng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
11 Vệ sinh kính, sơn khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,76 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,68 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2406 m3
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,92 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,64 m2
16 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (bao gồm khung bảo vệ CT xem bvkt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 m2
17 Cung cấp cửa đi khung sắt kính (CT xem bvkt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
18 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (CT xem bvkt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,426 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,605 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,241 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,241 m2
23 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,755 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,42 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,175 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
30 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,04 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,92 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,92 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,9 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,954 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,905 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,816 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,997 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,783 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.396,99 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,99 m2
41 Lắp dựng Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Lắp dựng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI UBND XÃ + ĐẢNG UỶ
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Tháo dỡ máy điều hoà treo tường 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Tháo dỡ choá đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt tủ điện DB-2, KT 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt MCB 2P 63A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt MCB 2P 30A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
10 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
11 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn hành lang 12W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
12 Lắp đặt đèn Led cao áp 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
16 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
17 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 Hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
23 Kéo rải dây đơn CV-10mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
24 Kéo rải dây đơn CV-4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
25 Kéo rải dây đơn CV-2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
26 Kéo rải dây đơn CV-1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
27 Lắp đặt ống máng nhựa đi nổi 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
29 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
31 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
33 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
34 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
35 Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 2 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt cục Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt cục Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
41 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
42 Lắp đặt cáp mạng 5FTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
43 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
44 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
45 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
46 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
47 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
48 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
49 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP (Tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
50 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
51 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
53 Kéo rải dây CV-2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
54 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
55 Nạp gas bổ sung vô máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 Vệ sinh máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
58 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
C HẠNG MỤC: PHÒNG MỘT CỬA VÀ PHÒNG HỌP (CẢI TẠO TỪ PHÒNG HỘI TRƯỜNG 100 CHỖ)
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8192 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2204 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn rĩ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,725 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,72 m2
6 Tháo dỡ lan can Inox đã cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
8 Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,965 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,364 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,605 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
21 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,061 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,818 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9858 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,88 m2
31 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,25 m2
32 Vệ sinh kính, thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
33 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,49 m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,605 1m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,88 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,225 1m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,78 1m2
38 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,546 1m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,7631 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 m3
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,24 m2
42 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
43 Thay kính vỡ 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,49 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,29 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4472 100m2
48 Cung cấp cửa bản lề sàn, kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,86 m2
50 Cung cấp cửa đi khung bao sắt hộp, khung bảo vệ, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - PHÒNG MỘT CỬA VÀ PHÒNG HỌP
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
2 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Lắp đặt tủ điện DB-HT, KT 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt MCB 2P 63A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
10 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
16 Kéo rải dây CV-6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
17 Kéo rải dây CV-2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
18 Kéo rải dây CV-1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675 m
19 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439 m
20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
21 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
23 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
24 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 1m2
13 Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, khung bảo vệ, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,56 1m2
F HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ (CẢI TẠO TỪ PHÒNG MỘT CỬA)
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,683 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn rĩ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,99 m2
4 Tháo dỡ xà gồ rĩ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
7 Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,65 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,85 m2
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
15 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,18 m2
16 Vệ sinh kính, thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
17 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,85 1m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,07 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,58 1m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,668 1m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,62 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,465 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
28 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 700 (bvtk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHO LƯU TRỮ
1 Lắp đặt MCB 2P 25A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Kéo rải dây CV-2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
11 Kéo rải dây CV-1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
12 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
14 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
15 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
17 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
H HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,944 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0962 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6429 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,983 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 100m2
I HẠNG MỤC: DÃY 3 PHÒNG LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2559 100m3
5 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3783 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,414 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8802 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9782 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6842 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5073 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1757 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2202 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4143 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3521 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1265 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3264 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5211 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2244 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,26 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,615 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,875 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,2 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,615 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,566 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
35 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,705 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7 m2
37 Thi công trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6994 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3264 tấn
40 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2728 100m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,18 m2
43 Cung cấp Cửa đi khung sắt, khung bảo vệ, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
44 Cung cấp cửa sổ khung sắt, khung bảo vệ, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,82 m2
45 Vách ngăn WC bằng tấm MFC dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
46 Cung cấp Cửa đi bằng tấm MFC dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
47 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,02 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,12 m2
50 Cung cấp khung lam Z 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1435 100m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5714 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2124 m3
64 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5024 m3
65 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 m3
66 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 m3
67 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
68 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - KHỐI NHÀ VĂN PHÒNG
1 Lắp đặt tủ điện DB-VP, KT 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn vệ sinh 12W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
16 Kéo rải dây đơn CV-6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
17 Kéo rải dây đơn CV-2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
18 Kéo rải dây đơn CV-1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
21 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
22 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
23 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
24 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
25 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
26 Model ADSL 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt cục Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt cáp mạng 5FTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
31 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
33 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
34 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
35 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
43 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
46 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
61 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
65 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
66 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
68 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Van đồng 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
76 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
77 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
78 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
80 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
81 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
82 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
83 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
85 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
92 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
93 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
95 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
96 Máy bơm nước 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
100 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
101 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
104 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
K HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4531 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8285 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1265 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8704 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0593 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1696 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1424 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5538 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3477 100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,998 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1599 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 100m3
5 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,182 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,103 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,256 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,951 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2968 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0211 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7554 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1406 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1187 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4263 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1342 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5172 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,945 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1994 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4402 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,285 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,43 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,74 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,715 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,74 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,025 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,43 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,219 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m2
35 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,59 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6921 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 tấn
41 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8846 100m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,16 m2
44 Cung cấp Cửa đi khung sắt, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
45 Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
46 Vách ngăn WC bằng tấm MFC dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
47 Cung cấp Cửa đi bằng tấm MFC dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
48 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,48 m2
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2124 m3
64 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5024 m3
65 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 m3
66 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 m3
67 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
68 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC - NHÀ ĂN
1 Lắp đặt tủ điện DB-NA, KT 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 12W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn hành lang 12W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
12 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
18 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
19 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
20 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
21 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
22 Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
23 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
24 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
25 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
33 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
55 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
58 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Van đồng 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
66 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
67 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
68 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
70 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
71 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
72 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
73 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
75 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
79 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
82 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
83 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
85 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
86 Máy bơm nước 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
87 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
88 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
90 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
94 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
N HẠNG MỤC: KHO TANG VẬT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0491 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1479 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1096 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,04 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,04 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7345 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,06 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8266 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2849 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
19 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
20 Cung cấp cửa đi khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3633 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6992 100m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHO TANG VẬT
1 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Kéo rải dây đơn CV-2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
8 Kéo rải dây đơn CV-1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
11 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 con
12 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
13 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
P HẠNG MỤC: SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8248 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5849 10m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5258 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,544 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,068 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3008 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,8825 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
12 Cống thoát nước Fi400xL1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.413,38 m2
14 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,284 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,642 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3704 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,84 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,84 m2
20 Mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,0983 m3
21 Cây tung cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
22 Cây cao vua 2-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
23 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,02 m2
Q HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,491 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,902 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,632 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,055 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,917 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,843 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,955 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,34 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,295 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,755 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 m2
38 Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,775 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,64 m2
41 Cửa đi khung nhôm kính 5 ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
42 Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 M2
43 Cổng phụ kéo khung sắt hộp có đường rây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
44 Khung hàng rào sắt hộp 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,46 m2
45 Cửa cổng kéo khung sắt hộp có đường rây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,12 m2
47 Cờ phướn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
R HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt đèn Led lắp nổi 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
12 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
15 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 con
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
17 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
20 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 lon
25 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
S HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG
1 Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,232 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,515 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6205 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,634 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2263 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2531 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6544 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,46 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,46 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,46 m2
19 Cung cấp chông sắt hàng rào (xem BVCT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 M2
20 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Lắp đặt tủ điện MSB - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P-63A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P-40A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt dây dẫn đơn CXV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
6 Lắp đặt dây dẫn đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn CXV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
8 Lắp đặt dây dẫn đơn CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
10 Đào mương chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m3
11 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m3
12 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
13 Cosse ép đồng 6-16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.250 viên
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
16 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
17 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
18 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
19 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
20 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
22 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
23 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
24 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
25 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
29 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 viên
30 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
32 Lắp đặt cáp CXV-3x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m
33 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đầu cáp
34 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
40 Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
41 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
42 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 0,75m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cần đèn
43 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cần đèn
44 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
45 Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
46 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 đầu cáp
47 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
48 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
50 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
51 Áptomat LS 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
53 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
54 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
55 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
56 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
57 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 choá
58 Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 choá
59 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
60 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
61 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
62 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
63 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng DB-BV. Bao gồm MCCB, MCB, đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar, roler . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
3 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
4 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
6 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 10 đầu
7 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
8 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
12 Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) (Chất lượng tđ Santak). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
14 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
17 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
18 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
20 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
21 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
23 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
24 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Đào mương chôn ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m3
26 Đắp cát mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
28 Keo dán ống nhựa PVC loại 1kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
29 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
30 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->