Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:38:00 đến ngày 2021-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,053,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng Chương V | 20,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 20,16 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Chương V | 52,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,1645 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 52,08 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 65,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 40,02 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 73,934 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 73,934 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng Chương V | 0,0479 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,0479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,0479 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 23,5 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 19,74 | m2 |
| 17 | GCLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Đáp ứng Chương V | 19,74 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | GCLĐ cửa nhôm kính, vách nhôm kính mới | Đáp ứng Chương V | 7,29 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 15 | m |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,61 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,4856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,156 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0437 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 1,215 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 1,91 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0464 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,2818 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,756 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0182 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0914 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,786 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0378 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,1289 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 3,72 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 3 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 26,26 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng Chương V | 26,26 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 10,882 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 76,26 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 157,72 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 75,36 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 158,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 76,26 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 82,36 | m2 |
| 34 | GCLD cửa nhôm nhà vệ sinh, và phụ kiện | Đáp ứng Chương V | 11,7 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 15 | m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng Chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng Chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng Chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 20 | GCLĐ máng tiểu inox | Đáp ứng Chương V | 4,44 | m2 |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 2,6128 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 28 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,1374 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0243 | tấn |
| F | HẦM THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 2,4869 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm | Đáp ứng Chương V | 0,1272 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 0,0735 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0042 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 2,3861 | m3 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 10,7406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 1,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0804 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 7,8846 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng Chương V | 0,4692 | 10m3/1km |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,4321 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,291 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,3354 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,4321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,291 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,3354 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 154,332 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 1,0633 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 9,6565 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 96,565 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 96,565 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 43,4 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 21,7 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi