Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521029-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210403960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:33:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ NƯỚC SẠCH 50 M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,124 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,912 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,706 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,218 m2
19 Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,274 m2
21 Lát nắp bể gạch KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 m2
22 Nắp tôn lá đạy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,37 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (VC tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3/1km
B BỂ NƯỚC SẠCH 5 M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,235 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (VC 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3/1km
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
10 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
11 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
17 Sản xuất lắp đặt cốt tấm đan nắp bể- đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100kg
18 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU CHẾ JAVEN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (VC tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3/1km
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
17 Bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
30 Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,985 m3
31 Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 m3
32 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,334 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,669 m2
42 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,47mm 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
45 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,538 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,492 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,096 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,538 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,588 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,264 m2
53 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 kg
54 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
56 Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
63 Ống PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
64 Tê PPR D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Cút PPR D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Măng sông PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Van chặn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH
1 Sục rửa giếng khai thác hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m ống lọc
2 Thay mới máng phân phối nước KT200x200 bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 kg
3 Ống PPR D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
4 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Vệ sinh bề mặt bên trong bể lắng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,1 m2
6 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cát vàng sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
8 Sỏi sạch 3x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
9 Vệ sinh chụp lọc (50 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
10 Thay thế thiết bị trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Vệ sinh thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,416 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,416 m2
13 Vệ sinh bề mặt sàn dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,141 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,141 m2
E HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Tính 70% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,02 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Tính 30% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,725 1m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,513 100m3
5 Bạt nilonng chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,32 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,632 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (VC tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,047 100m3/1km
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 100m
10 Ống nhựa HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100 m
11 Bịt HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Bịt HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cút HDPE 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Cút HDPE 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cút HDPE 45 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Cút HDPE 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Tê HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Tê HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đai khởi thủy HDPE DN110x2 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Đai khởi thủy HDPE DN110x2 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt van ren HDPE, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Khâu nối ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
23 Khâu nối ren ngoài HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
28 Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,328 1m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
31 Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,262 1m3
33 Rải cát đen lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,478 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
38 Thép hinh L75x75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 ck
39 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,219 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
42 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
43 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100kg
45 Mối nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
46 Van 2 chiều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,262 1m3
48 Rải cát đen lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,478 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
53 Thép hinh L75x75x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ck
54 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,219 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
57 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
58 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
59 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100kg
60 Đồng hồ DB DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
61 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,565 10m3/1km
F Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị
1 Máy bơm nước sạch Q (max): 2200 lít/phút; Công suất: 7,5 KW 1 Bộ
2 Máy bơm rửa lọc Q (max): 650 lít/phút; Công suất: 5,5 KW 2 Bộ
3 Máy bơm chứa phèn Công suất: 0,2 KW 1 Bộ
4 Máy bơm định lượng phèn Q = 521 lít/giờ; Công suất: 370 W 1 Bộ
5 Bồn chứa nước Dung tích 500 lít, vật liệu nhựa. Kích thước: H = 1115mm; D = 830mm 1 Bộ
6 Máy bơm nước Q: 4,5 - 21 m3/h; Công suất: 1,5KW 1 Bộ
7 Phin lọc Kích thước 10 inch, đầy đủ lõi lọc 1 Bộ
8 Cột trao đổi ion Kích thước: 8 x 44 inch, đầy đủ hạt cation 1 Bộ
9 Bồn chứa nước muối Dung tích 300 lít, vật liệu nhựa. Kích thước: H = 980 mm; D = 640 mm 1 Bộ
10 Tủ điện điều khiển Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: 500x700x200 Công tắc nguồn, công tắc vận hành và bảo dưỡng, biến áp, mạch điều khiển 1 Bộ
11 Bồn chứa javen Dung tích: 300 lít, vật liệu nhựa Kích thước: H = 980 mm; D = 640 mm 1 Bộ
12 Bồn chứa javen dự trữ Dung tích: 300 lit, vật liệu nhựa Kích thước: H = 980 mm; D = 640 mm 1 Bộ
13 Bồn chứa nước mềm Dung tích 500 lít, vật liệu nhựa Kích thước: H = 1115mm; D = 830mm 1 Bộ
14 Máy điều chế javen *Bể pha muối: - Kích thước bể: DxH: 1030 x 1315mm - Vật liệu: Nhựa PE nguyên sinh - Trục khuấy, cánh khuấy: Inox SUS 304 - Bơm hóa chất: Sử dụng sản phẩm Wilo hoặc tương đương. * Bể điện phân: - Kích thước bể: DxH: 680 x 1040mm - Vật liệu: Nhựa PE nguyên sinh - Điện cực điện phân: 200g/h - Sàn thao tác thép SS400 sơn phủ epoxy 3 lớp - Nguồn điện phân: Điện đầu vào 220V, 50Hz 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->