Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:33:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ NƯỚC SẠCH 50 M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,124 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,706 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,218 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | m2 |
| 21 | Lát nắp bể gạch KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,048 | m2 |
| 22 | Nắp tôn lá đạy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (VC tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3/1km |
| B | BỂ NƯỚC SẠCH 5 M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (VC 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt tấm đan nắp bể- đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU CHẾ JAVEN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (VC tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,985 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,334 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,669 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,47mm 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,538 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,492 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,538 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,588 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | kg |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 63 | Ống PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Tê PPR D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Cút PPR D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Van chặn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Sục rửa giếng khai thác hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m ống lọc |
| 2 | Thay mới máng phân phối nước KT200x200 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | kg |
| 3 | Ống PPR D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 4 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bên trong bể lắng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1 | m2 |
| 6 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cát vàng sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 8 | Sỏi sạch 3x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Vệ sinh chụp lọc (50 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 10 | Thay thế thiết bị trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vệ sinh thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,416 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,416 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt sàn dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,141 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,141 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Tính 70% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Tính 30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,725 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | 100m3 |
| 5 | Bạt nilonng chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,32 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,632 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (VC tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 11 | Bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Bịt HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút HDPE 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Cút HDPE 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút HDPE 45 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Cút HDPE 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Tê HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren HDPE, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,328 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,262 | 1m3 |
| 33 | Rải cát đen lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,478 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 38 | Thép hinh L75x75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ck |
| 39 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,219 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100kg |
| 45 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 46 | Van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,262 | 1m3 |
| 48 | Rải cát đen lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,478 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 53 | Thép hinh L75x75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ck |
| 54 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,219 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100kg |
| 60 | Đồng hồ DB DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,565 | 10m3/1km |
| F | Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước sạch | Q (max): 2200 lít/phút; Công suất: 7,5 KW | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm rửa lọc | Q (max): 650 lít/phút; Công suất: 5,5 KW | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chứa phèn | Công suất: 0,2 KW | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm định lượng phèn | Q = 521 lít/giờ; Công suất: 370 W | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn chứa nước | Dung tích 500 lít, vật liệu nhựa. Kích thước: H = 1115mm; D = 830mm | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm nước | Q: 4,5 - 21 m3/h; Công suất: 1,5KW | 1 | Bộ |
| 7 | Phin lọc | Kích thước 10 inch, đầy đủ lõi lọc | 1 | Bộ |
| 8 | Cột trao đổi ion | Kích thước: 8 x 44 inch, đầy đủ hạt cation | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn chứa nước muối | Dung tích 300 lít, vật liệu nhựa. Kích thước: H = 980 mm; D = 640 mm | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ điện điều khiển | Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện; Kích thước: 500x700x200 Công tắc nguồn, công tắc vận hành và bảo dưỡng, biến áp, mạch điều khiển | 1 | Bộ |
| 11 | Bồn chứa javen | Dung tích: 300 lít, vật liệu nhựa Kích thước: H = 980 mm; D = 640 mm | 1 | Bộ |
| 12 | Bồn chứa javen dự trữ | Dung tích: 300 lit, vật liệu nhựa Kích thước: H = 980 mm; D = 640 mm | 1 | Bộ |
| 13 | Bồn chứa nước mềm | Dung tích 500 lít, vật liệu nhựa Kích thước: H = 1115mm; D = 830mm | 1 | Bộ |
| 14 | Máy điều chế javen | *Bể pha muối: - Kích thước bể: DxH: 1030 x 1315mm - Vật liệu: Nhựa PE nguyên sinh - Trục khuấy, cánh khuấy: Inox SUS 304 - Bơm hóa chất: Sử dụng sản phẩm Wilo hoặc tương đương. * Bể điện phân: - Kích thước bể: DxH: 680 x 1040mm - Vật liệu: Nhựa PE nguyên sinh - Điện cực điện phân: 200g/h - Sàn thao tác thép SS400 sơn phủ epoxy 3 lớp - Nguồn điện phân: Điện đầu vào 220V, 50Hz | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi