Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng nhà lớp học số 4, nhà trạm bơm; cải tạo nhà lớp học 2 tầng thành nhà hiệu bộ (bao gồm cà hệ thống PCCC, chống mối)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522777-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng nhà lớp học số 4, nhà trạm bơm; cải tạo nhà lớp học 2 tầng thành nhà hiệu bộ (bao gồm cà hệ thống PCCC, chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20210514255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:29:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,298,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM MẪU GIÁO (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 7,029 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,627 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 40,179 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Chương V 2,5 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm Chương V 1,311 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 4,111 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 5,264 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,702 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 149,384 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,207 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,937 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,492 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,742 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 4,957 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 72,587 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,166 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V 0,742 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,307 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,84 100m2
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,974 m3
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,51 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,407 100m3
23 Đất tận dụng lấp đất hố móng thừa Chương V 262,173 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) Chương V 3,244 100m3
25 Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) Chương V 62,227 m3
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 60,654 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,038 100m2
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,951 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,05 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V 0,443 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,258 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,166 100m2
33 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,028 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 11,983 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,322 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,322 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,447 m2
38 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất Chương V 98,769 m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,599 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,137 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,101 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 cấu kiện
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,264 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 8,021 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,994 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 6,669 100m2
47 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V 36,769 m3
48 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V 7,776 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,708 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 11,404 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 3,55 tấn
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 9,96 100m2
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 111,488 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,043 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V 27,013 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 16,904 100m2
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 202,848 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,373 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,046 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 1,547 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,664 100m2
62 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,193 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,041 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,841 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,282 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,648 100m2
67 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,072 m3
68 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 24,424 m3
69 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 286,95 m3
70 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 39,049 m3
71 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 13,524 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 781,679 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.570,91 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 878,496 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.690,4 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.154,52 m2
77 Lưới thép gia cường chống nứt Chương V 175,824 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 204,04 m
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 781,679 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.044,9 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 945 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 758 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V 156 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 132 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 906 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Chương V 187,431 m2
87 Quét dung dịch chống thấm Chương V 146,587 m2
88 Khung inox đỡ bàn đá Chương V 308,387 kg
89 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 21,469 m2
90 Lắp đặt gương soi Chương V 15 cái
91 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Chương V 128,662 m2
92 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,516 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,495 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,495 m2
95 Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn Chương V 180,288 md
96 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,413 m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,134 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,945 m2
99 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,55 m3
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,502 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 5,502 m2
102 Cắt rãnh đá chống trơn trượt Chương V 53,784 md
103 Sản xuất lan can tay vịn Chương V 0,044 tấn
104 Sơn tĩnh điện tay vịn Chương V 44 kg
105 Lắp dựng tay vịn lan can Chương V 3,09 m2
106 Sản xuất lan can tay vịn Chương V 1,481 tấn
107 Sơn tĩnh điện lan can Chương V 1.481 kg
108 Lắp dựng lan can Chương V 142,464 m2
109 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,865 m3
110 Sản xuất tay vịn thang Chương V 0,404 tấn
111 Sơn tĩnh điện tay vịn thang Chương V 404 kg
112 Lắp dựng tay vịn thang Chương V 33,174 m2
113 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 85,05 m2
114 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 30,375 m2
115 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 56,7 m2
116 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 59,395 m2
117 Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 89,195 m2
118 Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa Chương V 0,853 tấn
119 Sơn tĩnh điện nan cửa Chương V 719 kg
120 Lắp dựng nan cửa Chương V 127,44 m2
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) Chương V 151,397 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 151,397 m2
123 Gia công xà gồ thép Chương V 2,379 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,379 tấn
125 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 1,861 tấn
126 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 1,861 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 249,761 m2
128 Bu lông M14 Chương V 448 cái
129 Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm Chương V 6,265 100m2
130 Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m Chương V 100,258 m
131 Gia công lam thép Chương V 0,495 tấn
132 Lắp dựng lam thép Chương V 36,359 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,749 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 15,17 100m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 92,3 10m2
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 7,42 100m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 10,7 10m2
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM MẪU GIÁO (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Chương V 3 hộp
2 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
4 Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn báo pha Chương V 9 bộ
8 Lắp đặt cầu chì ống 2A Chương V 9 hộp
9 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO hoặc tương đương Chương V 8 hộp
10 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 36 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 54 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn tube led đôi chống cận 2x18W gắn trần (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 96 bộ
14 Lắp đặt bộ đèn tuyp led đơn gắn tường 1x18W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 12 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương) Chương V 54 cái
16 Móc treo quạt trần Chương V 54 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h Chương V 15 cái
18 Lắp đặt ống gió Chương V 0,45 100m
19 Lắp đặt Tê nối ống thông gió Chương V 6 cái
20 Van gió 1 chiều ống thông gió Chương V 12 cái
21 Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường (tham khảo hãng Kottman hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 66 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Chương V 20 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 26 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 27 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Chương V 15 cái
28 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Chương V 9 cái
29 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 4.900 m
30 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.400 m
31 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 550 m
32 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.200 m
33 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 350 m
34 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V 13 m
35 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 Chương V 699 m
36 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 13 m
37 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 84 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 980 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.400 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 300 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 270 m
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A Chương V 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A Chương V 4 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Chương V 3 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A Chương V 2 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Chương V 16 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A Chương V 6 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A Chương V 2 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Chương V 39 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB Chương V 25 cái
51 Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16A Chương V 9 cái
52 Phụ kiện ống nhựa Chương V 280 cái
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V 0,864 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V 0,99 100m
55 Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) Chương V 108 cái
56 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm Chương V 0,864 100m
57 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm Chương V 0,99 100m
58 Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Chương V 3 cọc
59 Kéo rải dây tiếp địa M16 Chương V 15 m
60 Que hàn Chương V 10 kg
61 Phụ gia giảm điện trở đất Chương V 6 kg
62 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 bộ
63 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m Chương V 9 cọc
64 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 35 m
65 Que hàn Chương V 12 kg
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 290 m
67 Quả cầu nhựa cách điện Chương V 22 quả
68 Kẹp cố định dây tiếp địa Chương V 15 bộ
69 Phụ gia giảm điện trở đất Chương V 9 kg
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 17 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V 0,33 100m
72 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 3 bộ
73 Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường Chương V 9 cái
74 Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường Chương V 12 cái
75 Nhân mạng RJ45 Chương V 21 chiếc
76 Nhân điện thoại RJ11 Chương V 9 phiến
77 Lắp đặt thiết bị phát wifi Chương V 4 thiết bị
78 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Chương V 1.200 m
79 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Chương V 120 10m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 433 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 55 m
82 Lắp đặt tủ rack 19'' 6U Chương V 2 tủ
83 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V 2 thiết bị
84 Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V 2 thiết bị
85 Patch Panel 24 port Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V 1 thiết bị
87 Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V 1 thiết bị
88 Patch Panel 16 port Chương V 1 bộ
89 Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang Chương V 1 bộ
90 Dây HDMI máy chiếu Chương V 9 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,03 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,49 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,45 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,15 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 1,64 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V 0,77 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng Chương V 1,1 100m
98 Măng sông PPR D63 Chương V 1 cái
99 Măng sông PPR D50 Chương V 12 cái
100 Măng sông PPR D40 Chương V 11 cái
101 Măng sông PPR D32 Chương V 4 cái
102 Măng sông PPR D25 Chương V 41 cái
103 Măng sông PPR D20 Chương V 19 cái
104 Măng sông PPR D20 nước nóng Chương V 27 cái
105 Cút PPR D63 Chương V 2 cái
106 Cút PPR D50 Chương V 6 cái
107 Cút PPR D40 Chương V 16 cái
108 Cút PPR D32 Chương V 17 cái
109 Cút PPR D25 Chương V 36 cái
110 Cút PPR D20 Chương V 45 cái
111 Cút PPR nước nóng D20 Chương V 51 cái
112 Cút ren trong PPR D20 Chương V 123 cái
113 Cút ren trong nước nóng PPR D20 Chương V 45 cái
114 Kép ren ngoài PPR D20 Chương V 144 cái
115 Tê đều PPR D63 Chương V 1 cái
116 Tê đều PPR D50 Chương V 1 cái
117 Tê đều PPR D32 Chương V 6 cái
118 Tê đều PPR D25 Chương V 6 cái
119 Tê đều PPR D20 Chương V 15 cái
120 Tê đều PPR D20 nước nóng Chương V 30 cái
121 Tê ren trong PPR D20 Chương V 54 cái
122 Tê thu PPR D63x50 Chương V 2 cái
123 Tê thu PPR D50x40 Chương V 6 cái
124 Tê thu PPR D50x32 Chương V 2 cái
125 Tê thu PPR D40x32 Chương V 6 cái
126 Tê thu PPR D40x25 Chương V 3 cái
127 Tê thu PPR D40x20 Chương V 3 cái
128 Tê thu PPR D25x20 Chương V 81 cái
129 Côn thu PPR D50/32 Chương V 2 cái
130 Côn thu PPR D32/25 Chương V 6 cái
131 Côn thu PPR D25/20 Chương V 24 cái
132 Lắp đặt van khóa D50 Chương V 3 cái
133 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 6 cái
134 Lắp đặt van khóa D25 Chương V 7 cái
135 Lắp đặt van khóa D20 Chương V 18 cái
136 Lắp đặt rắc co D32 Chương V 6 cái
137 Lắp đặt rắc co D25 Chương V 7 cái
138 Lắp đặt rắc co D20 Chương V 9 cái
139 Lắp đặt rắc co nước nóng D20 Chương V 9 cái
140 Lắp đặt van phao điện D32 Chương V 1 cái
141 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 2 cái
142 Đai vít + ốc vít Chương V 463 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V 0,37 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 1,87 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,48 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,57 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,3 100m
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V 6 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V 90 cái
151 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Chương V 10 cái
152 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V 135 cái
153 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V 20 cái
154 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V 43 cái
155 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V 11 cái
156 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V 40 cái
157 Tê vuông D125 Chương V 12 cái
158 Tê vuông D110 Chương V 17 cái
159 Tê vuông D60 Chương V 2 cái
160 T, Y đường kính D125 Chương V 4 cái
161 T, Y đường kính D110 Chương V 65 cái
162 T, Y đường kính D76 Chương V 1 cái
163 T, Y đường kính D60 Chương V 11 cái
164 T, Y đường kính D42 Chương V 4 cái
165 T, Y đường kính D125/110 Chương V 17 cái
166 T, Y đường kính D110/90 Chương V 14 cái
167 T, Y đường kính D110/76 Chương V 8 cái
168 T, Y đường kính D110/60 Chương V 2 cái
169 T, Y đường kính D90/76 Chương V 20 cái
170 T, Y đường kính D76/42 Chương V 3 cái
171 T, Y đường kính D60/42 Chương V 20 cái
172 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 Chương V 4 cái
173 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Chương V 23 cái
174 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Chương V 6 cái
175 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 Chương V 6 cái
176 Côn thu D125/60 Chương V 3 cái
177 Côn thu D110/90 Chương V 2 cái
178 Côn thu D110/60 Chương V 7 cái
179 Côn thu D90/76 Chương V 2 cái
180 Côn thu D76/42 Chương V 3 cái
181 Măng xông D125 Chương V 6 cái
182 Măng xông D110 Chương V 31 cái
183 Măng xông D90 Chương V 5 cái
184 Măng xông D76 Chương V 8 cái
185 Măng xông D60 Chương V 10 cái
186 Măng xông D42 Chương V 5 cái
187 Chóp thông hơi D60 Chương V 6 cái
188 Siphong thoát sàn D76 Chương V 30 cái
189 Đai vít + ốc vít Chương V 389 bộ
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,1 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 3,12 100m
192 Măng xông D76 Chương V 46 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V 6 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chương V 46 cái
195 Cầu chắn rác mái inox D90 Chương V 23 cái
196 Tê thu đường kính D76/42 Chương V 30 cái
197 T, Y đường kính D90/76 Chương V 5 cái
198 Côn thu D90/76 Chương V 5 cái
199 Phễu thu nước ban công D80 Chương V 12 cái
200 Đai vít +ống vít Chương V 322 bộ
201 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
202 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương) Chương V 45 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương) Chương V 54 cái
204 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương) Chương V 54 cái
205 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương) Chương V 30 bộ
206 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương) Chương V 30 bộ
207 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa inox D20 Chương V 21 bộ
209 Lắp đặt phễu thu sàn 75x75 inox Chương V 30 cái
210 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Chương V 9 bộ
211 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương) Chương V 3 bể
212 Giá đỡ téc mái Chương V 3 bộ
213 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V 84 1 lỗ khoan
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ thiết bị khu vệ sinh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, thiết bị điện ... Chương V 50 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 252,72 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 589,2 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 142,56 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Chương V 5,116 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 1,944 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 117,206 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 82,647 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 84,295 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 17,994 m3
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 391,736 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.298,96 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 750,747 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 1.087,19 m2
15 Phá dỡ lớp vữa lót nền Chương V 1.087,19 m2
16 Phá dỡ lan can cầu thang Chương V 21,978 m2
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 439,38 m3
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 278,52 m2
19 Đào đất móng bằng, đất cấp III Chương V 27,316 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,113 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V 0,724 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,359 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,092 100m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,474 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,97 100m2
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V 17,033 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 19,509 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,247 100m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,194 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,121 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,872 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,47 100m2
33 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,134 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,025 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V 0,277 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,296 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,276 100m2
38 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,958 m3
39 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 29 1 lỗ khoan
40 Bơm keo Ramset Econ G5 Chương V 29 lỗ khoan
41 Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 9,287 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 49,819 m3
43 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 21,897 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 260,947 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 490,6 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 342,827 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 407,92 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 537,14 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 100,84 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 260,947 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.479,19 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 300 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 430 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V 50 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 106 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 210 m2
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 291 m2
58 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V 32,092 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 291 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 64,184 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 355,184 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Chương V 64,915 m2
63 Quét dung dịch chống thấm Chương V 34,45 m2
64 Khung inox đỡ bàn đá Chương V 101,954 kg
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 6,694 m2
66 Lắp đặt gương soi Chương V 7 cái
67 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Chương V 28,328 m2
68 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,703 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,067 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,067 m2
71 Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn Chương V 300,75 md
72 Sản xuất lan can tay vịn Chương V 0,375 tấn
73 Sơn tĩnh điện lan can Chương V 375 kg
74 Lắp dựng lan can Chương V 35,606 m2
75 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,727 m3
76 Sản xuất tay vịn thang Chương V 0,175 tấn
77 Sơn tĩnh điện tay vịn thang Chương V 175 kg
78 Lắp dựng tay vịn thang Chương V 14,039 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 38,25 m2
80 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 12,15 m2
81 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 36,18 m2
82 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 11,056 m2
83 Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Chương V 31,12 m2
84 Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa Chương V 0,238 tấn
85 Sơn tĩnh điện nan cửa Chương V 238 kg
86 Lắp dựng nan cửa Chương V 36 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) Chương V 127,802 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 127,802 m2
89 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Chương V 6,19 m3
90 Gia công xà gồ thép Chương V 1,356 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,356 tấn
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,87 tấn
93 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,87 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 132,94 m2
95 Bu lông M14 Chương V 448 cái
96 Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm Chương V 3,079 100m2
97 Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m Chương V 48,399 m
98 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 45,06 m2
99 Gia công và lắp đặt Bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THỊNH - KHU TRUNG TÂM" bằng inox hộp, hoàn thiện như bản vẽ Chương V 1 bộ
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 7,445 100m2
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 3,65 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt cầu chì 6A Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO Chương V 9 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 300x300, 24w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 47 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 170x170, 15w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 16 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 49 bộ
12 Lắp đặt đèn Led panel 300x1200 công suất 40W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương) Chương V 17 cái
15 Móc treo quạt trần Chương V 17 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h Chương V 9 cái
17 Lắp đặt ống gió Chương V 0,18 100m
18 Lắp đặt Tê nối ống thông gió Chương V 6 cái
19 Van gió 1 chiều ống thông gió Chương V 6 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 64 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi âm mặt bàn Chương V 19 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 15 cái
24 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Chương V 12 cái
26 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.000 m
27 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 760 m
28 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 130 m
29 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 380 m
30 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V 210 m
31 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Chương V 255 m
32 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Chương V 78 m
33 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 Chương V 38 m
34 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 290 m
35 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 10 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 800 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 470 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 60 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 6 m
40 Lắp đặt máng nhựa ốp tường 100x60mm Chương V 52 m
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A Chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Chương V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A Chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A Chương V 2 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A Chương V 2 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 25A Chương V 4 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A Chương V 8 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A Chương V 2 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Chương V 20 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB Chương V 12 cái
51 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 62,4 m
52 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 31,2 m
53 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chương V 31,2 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 31 m
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Chương V 0,57 100m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Chương V 0,25 100m
57 Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) Chương V 45 cái
58 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm Chương V 0,57 100m
59 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm Chương V 0,25 100m
60 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm+6,4mm Chương V 0,312 100m
61 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm+6,4mm Chương V 0,04 100m
62 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V 0,352 100m
63 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V 0,312 100m
64 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V 0,04 100m
65 Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Chương V 3 cọc
66 Kéo rải dây tiếp địa M16 Chương V 13 m
67 Que hàn Chương V 5 kg
68 Phụ gia giảm điện trở đất Chương V 3 kg
69 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 bộ
70 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m Chương V 3 cọc
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 10 m
72 Que hàn Chương V 6 kg
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 10 m
74 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 145 m
75 Quả cầu nhựa cách điện Chương V 14 quả
76 Kẹp cố định dây tiếp địa Chương V 5 bộ
77 Phụ gia giảm điện trở đất Chương V 3 kg
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 5 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V 0,08 100m
80 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 bộ
81 Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường, sàn Chương V 9 cái
82 Lắp mặt 1 lỗ mạng âm sàn Chương V 16 cái
83 Nhân mạng RJ45 Chương V 26 chiếc
84 Nhân điện thoại RJ11 Chương V 9 phiến
85 Lắp đặt thiết bị phát wifi Chương V 8 thiết bị
86 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Chương V 640 m
87 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Chương V 64 10m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 20 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 100 m
90 Lắp đặt tủ rack 19'' 10U Chương V 2 tủ
91 Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V 2 thiết bị
92 Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V 2 thiết bị
93 Patch Panel 24 port Chương V 1 bộ
94 Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang Chương V 4 bộ
95 Dây HDMI máy chiếu (6m) Chương V 2 bộ
96 Tổng đài điện thoại IP 32 số Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,04 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,35 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,3 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V 0,28 100m
101 Măng sông PPR D50 Chương V 1 cái
102 Măng sông PPR D40 Chương V 9 cái
103 Măng sông PPR D25 Chương V 7 cái
104 Măng sông PPR D20 Chương V 7 cái
105 Cút PPR D50 Chương V 3 cái
106 Cút PPR D40 Chương V 6 cái
107 Cút PPR D32 Chương V 2 cái
108 Cút PPR D25 Chương V 7 cái
109 Cút PPR D20 Chương V 22 cái
110 Cút thu PPR D25/20 Chương V 5 cái
111 Cút ren trong PPR D20 Chương V 23 cái
112 Kép ren ngoài PPR D20 Chương V 24 cái
113 Tê đều PPR D25 Chương V 3 cái
114 Tê đều PPR D20 Chương V 6 cái
115 Tê ren trong PPR D20 Chương V 10 cái
116 Tê thu PPR D50x40 Chương V 2 cái
117 Tê thu PPR D50x32 Chương V 1 cái
118 Tê thu PPR D40x25 Chương V 1 cái
119 Tê thu PPR D32x25 Chương V 1 cái
120 Tê thu PPR D25x20 Chương V 12 cái
121 Côn thu PPR D40/32 Chương V 2 cái
122 Côn thu PPR D25/20 Chương V 1 cái
123 Lắp đặt van khóa D50 Chương V 1 cái
124 Lắp đặt van khóa D25 Chương V 6 cái
125 Lắp đặt rắc co D25 Chương V 5 cái
126 Lắp đặt van phao điện D32 Chương V 1 cái
127 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
128 Đai vít + ốc vít Chương V 97 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,46 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,11 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,12 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,12 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V 27 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V 22 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V 12 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V 16 cái
138 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V 1 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V 22 cái
140 Tê vuông D110 Chương V 3 cái
141 T, Y đường kính D110 Chương V 11 cái
142 T, Y đường kính D90 Chương V 3 cái
143 T, Y đường kính D76 Chương V 1 cái
144 T, Y đường kính D60 Chương V 1 cái
145 T, Y đường kính D110/76 Chương V 2 cái
146 T, Y đường kính D90/76 Chương V 7 cái
147 T, Y đường kính D90/42 Chương V 2 cái
148 T, Y đường kính D76/42 Chương V 3 cái
149 T, Y đường kính D60/42 Chương V 1 cái
150 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Chương V 2 cái
151 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Chương V 2 cái
152 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 Chương V 1 cái
153 Côn thu D110/90 Chương V 1 cái
154 Côn thu D76/42 Chương V 1 cái
155 Côn thu D60/42 Chương V 2 cái
156 Măng xông D110 Chương V 8 cái
157 Măng xông D90 Chương V 5 cái
158 Măng xông D76 Chương V 2 cái
159 Măng xông D60 Chương V 2 cái
160 Măng xông D42 Chương V 2 cái
161 Chóp thông hơi D60 Chương V 2 cái
162 Siphong thoát sàn D76 Chương V 8 cái
163 Đai vít + ốc vít Chương V 111 bộ
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,1 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,95 100m
166 Măng xông D76 Chương V 12 cái
167 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chương V 23 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chương V 10 cái
169 Cầu chắn rác mái inox D90 Chương V 10 cái
170 T, Y đường kính D76 Chương V 10 cái
171 Tê thu đường kính D76/42 Chương V 14 cái
172 T, Y đường kính D90/76 Chương V 2 cái
173 Côn thu D90/76 Chương V 2 cái
174 Nắp bịt ống D76 Chương V 10 cái
175 Đai vít +ống vít Chương V 105 bộ
176 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương) Chương V 8 bộ
177 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương) Chương V 9 cái
179 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương) Chương V 9 cái
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương) Chương V 9 bộ
182 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương) Chương V 3 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa inox D20 Chương V 6 bộ
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương) Chương V 1 bể
185 Giá đỡ téc mái Chương V 1 bộ
186 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V 9 1 lỗ khoan
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHÒNG BƠM)
1 Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=4.8m3/h, H=40.1m Chương V 1 cái
2 Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=8.4m3/h, H=44.6m Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,05 100m
6 Rọ đáy bơm DN50 (bằng đồng) Chương V 2 cái
7 Rọ đáy bơm DN40 (bằng đồng) Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn đồng nối ren D63 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van chặn đồng nối ren D50 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van chặn đồng nối ren D40 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Y lọc đồng, đường kính d=63mm Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Y lọc đồng, đường kính d=50mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=63mm Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt kép ren D63 Chương V 3 cái
19 Lắp đặt kép ren D50 Chương V 6 cái
20 Lắp đặt kép ren D40 Chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn xiên PPR 63/50 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn xiên PPR 50/40 Chương V 2 cái
23 Cút PPR D63 Chương V 2 cái
24 Cút PPR D50 Chương V 4 cái
25 Cút PPR D40 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co ren ngoài D63 Chương V 1 cái
28 Lắp đặt rắc co ren ngoài D50 Chương V 2 cái
29 Lắp đặt rắc co ren ngoài D40 Chương V 1 cái
30 Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt khớp nối ren ngoài D40 Chương V 1 cái
32 Lắp đặt bộ điều khiển, kiểm tra mực nước (điều khiển từ) Chương V 4 bộ
33 Khởi động từ cho bơm Chương V 2 cái
34 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,162 m3
35 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 420 m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình tích áp 100l,itali - 16 bar Chương V 1 cái
2 Bể nước mồi 100l Chương V 1 bể
3 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm Chương V 2 cái
5 Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
7 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
9 Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm Chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V 0,16 100m
21 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V 14 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm Chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm Chương V 3 cái
31 Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V 2 cái
32 Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V 5 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Chương V 15 m
34 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 Chương V 15 m
35 Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 Chương V 15 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 30 m
37 Khoan rút lõi Chương V 4 lỗ
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,99 m2
39 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 0,24 100m
40 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V 0,32 100m
41 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2 m3
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 75 m
43 Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm Chương V 22 cặp bích
44 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Chương V 2 cặp bích
45 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 3,82 100m
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm Chương V 1,22 100m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm Chương V 0,07 100m
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm Chương V 25 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Chương V 20 cái
50 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V 10 cái
51 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 8 cái
52 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Chương V 5 cái
53 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Chương V 5 cái
54 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V 1 cái
55 Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Chương V 4 cái
56 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm Chương V 7 m
57 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 Chương V 1 cái
59 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 1 cái
60 Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm Chương V 7 0.0
61 Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm Chương V 7 cái
62 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 Chương V 7 cái
64 Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm Chương V 4 cái
65 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm Chương V 8 cái
66 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm Chương V 14 cái
67 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar Chương V 4 cái
68 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar Chương V 7 cái
69 Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm Chương V 4 cái
70 Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm Chương V 7 cái
71 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Chương V 60 bình
72 Kệ để bình chữa cháy Chương V 20 cái
73 Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại Chương V 7 0.0
74 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm Chương V 2 cái
75 Lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Chương V 1 cái
76 Dụng cụ phá dỡ: búa tạ Chương V 1 cái
77 Dụng cụ phá dỡ: xà beng Chương V 1 cái
78 Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực Chương V 1 cái
79 Khoan rút lõi D110 Chương V 4 lỗ
80 Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm Chương V 5 cặp bích
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 162,04 m2
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V 1,29 100m
83 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 3,82 100m
84 Đào đất đường ống Chương V 137,52 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,375 100m3
86 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh Chương V 1 1 trung tâm
87 Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC Chương V 1 1 bộ
88 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 5 cái
89 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V 10 hộp
90 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei Chương V 5,4 10 đầu
91 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei Chương V 1,4 5 nút
92 Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei Chương V 1,4 5 chuông
93 Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei Chương V 1,4 5 đèn
94 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 Chương V 55 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 Chương V 85 m
96 Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V 632 m
97 Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 763 m
98 Điện trở cuối kênh Chương V 0,5 10 đầu
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Chương V 1,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm Chương V 12,13 100m
101 Măng sông nhựa d16 Chương V 415 cái
102 Kẹp giữ ống d16 Chương V 1.213 cái
103 Lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm Chương V 93 hộp
104 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 1,2 5 đèn
105 Lắp đặt đèn sự cố Chương V 3,8 5 đèn
106 Cắt, đục bê tông Chương V 1,4 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V 50 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V 445 m2
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->