Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng nhà lớp học số 4, nhà trạm bơm; cải tạo nhà lớp học 2 tầng thành nhà hiệu bộ (bao gồm cà hệ thống PCCC, chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng nhà lớp học số 4, nhà trạm bơm; cải tạo nhà lớp học 2 tầng thành nhà hiệu bộ (bao gồm cà hệ thống PCCC, chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:29:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,298,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM MẪU GIÁO (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,029 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,179 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,5 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 1,311 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,111 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,264 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,702 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 149,384 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,937 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,492 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,957 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 72,587 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,742 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,307 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,974 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,51 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,407 | 100m3 |
| 23 | Đất tận dụng lấp đất hố móng thừa | Chương V | 262,173 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 3,244 | 100m3 |
| 25 | Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) | Chương V | 62,227 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 60,654 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,951 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,443 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,028 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,983 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,322 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,322 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,447 | m2 |
| 38 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 98,769 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,599 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,101 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,264 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 8,021 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,994 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,669 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 36,769 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 7,776 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,708 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,404 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,55 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,96 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 111,488 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 27,013 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,904 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 202,848 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,373 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,046 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,547 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,664 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,193 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,841 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,282 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,072 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 24,424 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 286,95 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 39,049 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,524 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 781,679 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.570,91 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 878,496 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.690,4 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.154,52 | m2 |
| 77 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 175,824 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,04 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 781,679 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.044,9 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 945 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 758 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 156 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 132 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 906 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V | 187,431 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 146,587 | m2 |
| 88 | Khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 308,387 | kg |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,469 | m2 |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 91 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V | 128,662 | m2 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,516 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,495 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,495 | m2 |
| 95 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 180,288 | md |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,413 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,134 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,945 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,502 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,502 | m2 |
| 102 | Cắt rãnh đá chống trơn trượt | Chương V | 53,784 | md |
| 103 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 0,044 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện tay vịn | Chương V | 44 | kg |
| 105 | Lắp dựng tay vịn lan can | Chương V | 3,09 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 1,481 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 1.481 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can | Chương V | 142,464 | m2 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,865 | m3 |
| 110 | Sản xuất tay vịn thang | Chương V | 0,404 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Chương V | 404 | kg |
| 112 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V | 33,174 | m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 85,05 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 30,375 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 56,7 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 59,395 | m2 |
| 117 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 89,195 | m2 |
| 118 | Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Chương V | 0,853 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Chương V | 719 | kg |
| 120 | Lắp dựng nan cửa | Chương V | 127,44 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 151,397 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 151,397 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,379 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,379 | tấn |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,861 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,861 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,761 | m2 |
| 128 | Bu lông M14 | Chương V | 448 | cái |
| 129 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Chương V | 6,265 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 100,258 | m |
| 131 | Gia công lam thép | Chương V | 0,495 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lam thép | Chương V | 36,359 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,749 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,17 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 92,3 | 10m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,42 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,7 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM MẪU GIÁO (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO hoặc tương đương | Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 54 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn tube led đôi chống cận 2x18W gắn trần (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 96 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led đơn gắn tường 1x18W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 54 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h | Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gió | Chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường (tham khảo hãng Kottman hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 66 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 4.900 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 550 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 13 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V | 699 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 13 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 84 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 980 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.400 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 270 | m |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 39 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 25 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16A | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Phụ kiện ống nhựa | Chương V | 280 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,864 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,99 | 100m |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Chương V | 108 | cái |
| 56 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm | Chương V | 0,864 | 100m |
| 57 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm | Chương V | 0,99 | 100m |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa M16 | Chương V | 15 | m |
| 60 | Que hàn | Chương V | 10 | kg |
| 61 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 6 | kg |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V | 9 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 35 | m |
| 65 | Que hàn | Chương V | 12 | kg |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 290 | m |
| 67 | Quả cầu nhựa cách điện | Chương V | 22 | quả |
| 68 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Chương V | 15 | bộ |
| 69 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 9 | kg |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Nhân mạng RJ45 | Chương V | 21 | chiếc |
| 76 | Nhân điện thoại RJ11 | Chương V | 9 | phiến |
| 77 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Chương V | 4 | thiết bị |
| 78 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 1.200 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 120 | 10m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 433 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Chương V | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 2 | thiết bị |
| 84 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 2 | thiết bị |
| 85 | Patch Panel 24 port | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Patch Panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Dây HDMI máy chiếu | Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,49 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,64 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Chương V | 1,1 | 100m |
| 98 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 11 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 41 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 19 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Chương V | 27 | cái |
| 105 | Cút PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Cút PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Cút PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 108 | Cút PPR D32 | Chương V | 17 | cái |
| 109 | Cút PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 110 | Cút PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 111 | Cút PPR nước nóng D20 | Chương V | 51 | cái |
| 112 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 123 | cái |
| 113 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 114 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V | 144 | cái |
| 115 | Tê đều PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê đều PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Tê đều PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 120 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Chương V | 30 | cái |
| 121 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 54 | cái |
| 122 | Tê thu PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê thu PPR D50x40 | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Tê thu PPR D50x32 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Tê thu PPR D40x32 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Tê thu PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Tê thu PPR D40x20 | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 81 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co D20 | Chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 463 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,87 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 90 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 135 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 43 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V | 40 | cái |
| 157 | Tê vuông D125 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Tê vuông D110 | Chương V | 17 | cái |
| 159 | Tê vuông D60 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | T, Y đường kính D125 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | T, Y đường kính D110 | Chương V | 65 | cái |
| 162 | T, Y đường kính D76 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | T, Y đường kính D60 | Chương V | 11 | cái |
| 164 | T, Y đường kính D42 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | T, Y đường kính D125/110 | Chương V | 17 | cái |
| 166 | T, Y đường kính D110/90 | Chương V | 14 | cái |
| 167 | T, Y đường kính D110/76 | Chương V | 8 | cái |
| 168 | T, Y đường kính D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 169 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 20 | cái |
| 170 | T, Y đường kính D76/42 | Chương V | 3 | cái |
| 171 | T, Y đường kính D60/42 | Chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Chương V | 23 | cái |
| 174 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Côn thu D125/60 | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Côn thu D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Côn thu D110/60 | Chương V | 7 | cái |
| 179 | Côn thu D90/76 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Côn thu D76/42 | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Măng xông D125 | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Măng xông D110 | Chương V | 31 | cái |
| 183 | Măng xông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 184 | Măng xông D76 | Chương V | 8 | cái |
| 185 | Măng xông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 186 | Măng xông D42 | Chương V | 5 | cái |
| 187 | Chóp thông hơi D60 | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Siphong thoát sàn D76 | Chương V | 30 | cái |
| 189 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 389 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 3,12 | 100m |
| 192 | Măng xông D76 | Chương V | 46 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 46 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 23 | cái |
| 196 | Tê thu đường kính D76/42 | Chương V | 30 | cái |
| 197 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 5 | cái |
| 198 | Côn thu D90/76 | Chương V | 5 | cái |
| 199 | Phễu thu nước ban công D80 | Chương V | 12 | cái |
| 200 | Đai vít +ống vít | Chương V | 322 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương) | Chương V | 45 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Chương V | 54 | cái |
| 204 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương) | Chương V | 54 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương) | Chương V | 30 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương) | Chương V | 30 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V | 21 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu sàn 75x75 inox | Chương V | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 9 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bể |
| 212 | Giá đỡ téc mái | Chương V | 3 | bộ |
| 213 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị khu vệ sinh, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, thiết bị điện ... | Chương V | 50 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 252,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 589,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 142,56 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 5,116 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,944 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 117,206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 82,647 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 84,295 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 17,994 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 391,736 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.298,96 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 750,747 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.087,19 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V | 1.087,19 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V | 21,978 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 439,38 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 278,52 | m2 |
| 19 | Đào đất móng bằng, đất cấp III | Chương V | 27,316 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,113 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,724 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,474 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,033 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,509 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,194 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,872 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,47 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,134 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,277 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,296 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,958 | m3 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 29 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Bơm keo Ramset Econ G5 | Chương V | 29 | lỗ khoan |
| 41 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 9,287 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 49,819 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,897 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,947 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 490,6 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 342,827 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 407,92 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 537,14 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,84 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 260,947 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.479,19 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 300 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 430 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 50 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 106 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 210 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 291 | m2 |
| 58 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 32,092 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 291 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 64,184 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 355,184 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V | 64,915 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 34,45 | m2 |
| 64 | Khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 101,954 | kg |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,694 | m2 |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V | 28,328 | m2 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,703 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,067 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,067 | m2 |
| 71 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 300,75 | md |
| 72 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 0,375 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 375 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can | Chương V | 35,606 | m2 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,727 | m3 |
| 76 | Sản xuất tay vịn thang | Chương V | 0,175 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Chương V | 175 | kg |
| 78 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V | 14,039 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 38,25 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 12,15 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 36,18 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 11,056 | m2 |
| 83 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 31,12 | m2 |
| 84 | Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Chương V | 0,238 | tấn |
| 85 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Chương V | 238 | kg |
| 86 | Lắp dựng nan cửa | Chương V | 36 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 127,802 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 127,802 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,19 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,356 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,356 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,87 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,87 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 132,94 | m2 |
| 95 | Bu lông M14 | Chương V | 448 | cái |
| 96 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Chương V | 3,079 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 48,399 | m |
| 98 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,06 | m2 |
| 99 | Gia công và lắp đặt Bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THỊNH - KHU TRUNG TÂM" bằng inox hộp, hoàn thiện như bản vẽ | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,445 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,65 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 6A | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 300x300, 24w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 47 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 170x170, 15w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 49 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led panel 300x1200 công suất 40W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 17 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống gió | Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm mặt bàn | Chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 760 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 255 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V | 78 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V | 38 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 800 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 470 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa ốp tường 100x60mm | Chương V | 52 | m |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 62,4 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 31,2 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 31,2 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 31 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Chương V | 45 | cái |
| 58 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm+6,4mm | Chương V | 0,312 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm+6,4mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V | 0,352 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V | 0,312 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây tiếp địa M16 | Chương V | 13 | m |
| 67 | Que hàn | Chương V | 5 | kg |
| 68 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 3 | kg |
| 69 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 10 | m |
| 72 | Que hàn | Chương V | 6 | kg |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 10 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 145 | m |
| 75 | Quả cầu nhựa cách điện | Chương V | 14 | quả |
| 76 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 3 | kg |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường, sàn | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm sàn | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Nhân mạng RJ45 | Chương V | 26 | chiếc |
| 84 | Nhân điện thoại RJ11 | Chương V | 9 | phiến |
| 85 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Chương V | 8 | thiết bị |
| 86 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 640 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 64 | 10m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ rack 19'' 10U | Chương V | 2 | tủ |
| 91 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 2 | thiết bị |
| 92 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 2 | thiết bị |
| 93 | Patch Panel 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Dây HDMI máy chiếu (6m) | Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tổng đài điện thoại IP 32 số | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 101 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 105 | Cút PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Cút PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Cút PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 109 | Cút PPR D20 | Chương V | 22 | cái |
| 110 | Cút thu PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 23 | cái |
| 112 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 113 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Tê đều PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Tê thu PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê thu PPR D50x32 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê thu PPR D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 97 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V | 22 | cái |
| 140 | Tê vuông D110 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | T, Y đường kính D110 | Chương V | 11 | cái |
| 142 | T, Y đường kính D90 | Chương V | 3 | cái |
| 143 | T, Y đường kính D76 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | T, Y đường kính D60 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | T, Y đường kính D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 146 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 7 | cái |
| 147 | T, Y đường kính D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | T, Y đường kính D76/42 | Chương V | 3 | cái |
| 149 | T, Y đường kính D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Côn thu D110/90 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Côn thu D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Côn thu D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Măng xông D110 | Chương V | 8 | cái |
| 157 | Măng xông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 158 | Măng xông D76 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Măng xông D60 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Măng xông D42 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Chóp thông hơi D60 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Siphong thoát sàn D76 | Chương V | 8 | cái |
| 163 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 111 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 166 | Măng xông D76 | Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 23 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 10 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 10 | cái |
| 170 | T, Y đường kính D76 | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Tê thu đường kính D76/42 | Chương V | 14 | cái |
| 172 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Côn thu D90/76 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Nắp bịt ống D76 | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Đai vít +ống vít | Chương V | 105 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương) | Chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bể |
| 185 | Giá đỡ téc mái | Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHÒNG BƠM) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=4.8m3/h, H=40.1m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Pentax, Q=8.4m3/h, H=44.6m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Rọ đáy bơm DN50 (bằng đồng) | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Rọ đáy bơm DN40 (bằng đồng) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D63 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D50 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn đồng nối ren D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc đồng, đường kính d=63mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc đồng, đường kính d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=63mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép ren D63 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép ren D50 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép ren D40 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn xiên PPR 63/50 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn xiên PPR 50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D63 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ điều khiển, kiểm tra mực nước (điều khiển từ) | Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Khởi động từ cho bơm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 37 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | lỗ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,99 | m2 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,32 | 100m |
| 41 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V | 22 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 3,82 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Chương V | 1,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mm | Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 7 | m |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy. đường kính trụ d=100 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 7 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mm | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 60 | bình |
| 72 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 7 | 0.0 |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lấp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lực | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Khoan rút lõi D110 | Chương V | 4 | lỗ |
| 80 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mm | Chương V | 5 | cặp bích |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 162,04 | m2 |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,29 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,82 | 100m |
| 84 | Đào đất đường ống | Chương V | 137,52 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 87 | Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 96 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 632 | m |
| 97 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 763 | m |
| 98 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V | 12,13 | 100m |
| 101 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 415 | cái |
| 102 | Kẹp giữ ống d16 | Chương V | 1.213 | cái |
| 103 | Lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 93 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 106 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 1,4 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 445 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi