Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522771-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:20:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,508,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,106 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,755 100m2
3 Vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.367,88 m2
4 Vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,68 m2
5 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,185 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,72 m2
8 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,992 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
10 Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m
11 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,18 m2
12 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
13 Vệ sinh Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,94 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,78 m2
15 Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,78 m2
16 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,16 m2
17 Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,973 m2
18 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng kích thước 33x25x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,444 m3
21 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.367,88 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.421,865 1m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,8 1m2
30 Thay tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
31 Cung cấp đi khung sắt, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
32 Cung cấp đi khung nhuôm, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,28 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,252 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,18 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,72 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,33 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,195 m2
39 Thi công trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,18 m2
40 Tay vịn cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m
41 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,327 m2
42 Lắp dựng lan Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,327 m2
43 Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,94 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 bộ
2 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt tủ điện DBA, DBA1-600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
12 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
13 Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 12W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
15 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
17 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Cái
18 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Hộp
25 Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
27 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
28 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.470 Mét
29 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
31 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
32 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
33 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
34 Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Model ADSL 4 cổng (Nhà mạng cấp 1 bộ - mua thêm 1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt cục Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt cục Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
40 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
41 Lắp đặt cáp mạng CATE 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
42 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
43 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
44 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 con
45 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
46 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,903 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3885 100m
54 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
57 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
58 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
59 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
60 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
62 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
65 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
68 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
69 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
71 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
72 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
74 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
75 Co 45độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
78 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
79 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Tee PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
82 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
84 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
89 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
90 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
91 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
92 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
94 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
95 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lon
96 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
97 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối hành chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
99 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + chân treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
101 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
102 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
103 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
104 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
107 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
108 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
109 Nạo vét hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
110 Nạo vét giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 giếng
111 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 100m
113 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
114 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
115 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
116 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
117 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
C HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC A
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,132 100m2
3 Vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.436,31 m2
4 Vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,48 m2
5 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,4 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m2
8 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,85 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,48 m2
10 Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m
11 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
12 Vệ sinh Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,95 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,44 m2
14 Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,44 m2
15 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,4 m2
16 Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,82 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,292 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,16 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,16 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,47 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.401,88 1m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,36 1m2
23 Thay tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Cung cấp cửa đi khung nhuôm, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
25 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,81 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,81 m2
31 Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,535 m2
32 Thi công trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
33 Tay vịn cầu thang, lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m
34 Lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,53 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC A
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
2 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
8 Lắp đặt tủ điện DBA, DBA1-600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
10 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
11 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
13 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
16 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
23 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
24 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.575 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
28 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
29 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
37 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
55 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Co 45độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
63 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
69 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
70 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
71 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
72 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
74 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
75 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lon
76 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
77 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối cho phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cho phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
79 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
82 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
86 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
87 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
89 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
90 Nạo vét hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
91 Nạo vét giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 giếng
92 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
94 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
95 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
96 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
97 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
98 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC B
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,132 100m2
3 Vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.474,53 m2
4 Vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,48 m2
5 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,4 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m2
8 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,85 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,48 m2
10 Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m
11 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
12 Vệ sinh Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,53 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,44 m2
14 Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,44 m2
15 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,4 m2
16 Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,82 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,117 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500,99 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.401,88 1m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,36 1m2
23 Thay tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Cung cấp cửa đi khung nhuôm, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
25 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,81 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,81 m2
31 Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,535 m2
32 Thi công trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
33 Tay vịn cầu thang, Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m
34 Lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,53 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC B
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xỏm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
8 Lắp đặt tủ điện DBB, DBB1-600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
10 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
11 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
13 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Cái
16 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
24 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 m
25 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.470 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
28 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
29 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
30 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
38 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Co 45độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
64 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
70 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
71 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
72 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
73 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
75 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
76 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lon
77 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
78 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối cho phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cho phòng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
80 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
87 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
88 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
90 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
91 Nạo vét hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
92 Nạo vết giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
93 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
95 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
96 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
97 Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
98 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
99 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
G HẠNG MỤC: HÀNH LANG LIÊN KẾT
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 100m2
3 Vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
4 Vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
5 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
6 Tháo dỡ lan can sắt đã rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
7 Vệ sinh Sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
8 Vệ sinh nền gạch hiện trạng không bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 1m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
12 Tay vịn Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Lắp dựng tay vịn lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,36 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m2
6 Phá dỡ nền gạch hư hỏng 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,378 m2
7 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
9 Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
10 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,78 m2
11 Vệ sinh nền gạch, gạch ốp tường hiện trạng 90% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,61 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,36 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,36 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 1m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 1m2
17 Cung cấp cửa đi khung nhuôm, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,378 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,78 1m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
5 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
11 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
12 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Mét
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 con
15 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
16 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
38 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Co 45độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
49 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
50 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
56 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
57 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
58 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
59 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
61 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
62 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
63 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
64 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối cho khối hành chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
66 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
68 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
74 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
75 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
76 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,82 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
5 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m2
7 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
8 Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ, thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m2
9 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,82 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,93 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,29 1m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,28 1m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m2
K HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,577 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,577 1m2
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275,09 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,935 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 1m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.123,69 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,935 1m2
7 Bảng tên đá Granit đỏ, chữ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,635 m2
M HẠNG MỤC: SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,501 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,56 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,646 10m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,076 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,498 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,806 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,275 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
13 Cống thoát nước Fi400xL1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cống giếng thấm Fi1000xH500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI + MÁY BƠM NƯỚC MƯA
1 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân D24x80, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
7 Trụ thép tròn côn cao 6m dày 3mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông: 300mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
9 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
11 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
12 Luồn cáp CXV-2x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 đầu cáp
14 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
17 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Áptomat LS 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
21 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 choá
22 Bộ đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
23 Lắp đặt tủ điện tủ điện DB-P, KT-2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
24 Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
25 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.587 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
30 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
33 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
34 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
35 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
36 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->