Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:54:00 đến ngày 2021-05-18 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51384E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.973.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Kiến trúc sư- 01 người: Trình độ kỹ sư điện hoặc Cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 5,6455 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 19,6364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,7013 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,5476 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0959 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,9233 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,9292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 3,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 2,6717 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 70,1392 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,3374 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 62,9466 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,6677 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2219 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,1667 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,3451 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,8818 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 2,8443 | 10m³/1km |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,924 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3306 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,6672 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 2,4711 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,726 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 2,2232 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,8996 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,5789 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 4,9978 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,4547 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 5,4207 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 7,2009 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 61,0945 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3316 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 2,1416 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1705 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6002 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1521 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,7526 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,9194 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,1704 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 121,9492 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 475,365 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 720,8688 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 222,32 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 539,29 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 192,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 345,0864 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 73,1972 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ốp gach 250x400 mm | Theo TC phê duyệt | 173,28 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 475,365 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.484,5788 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 22,6471 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 331,678 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,768 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 107,4252 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,9798 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,9798 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,6945 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 538,9 | cái |
| 66 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 45,74 | m |
| 67 | Tấm tôn hoa dày 0,8ly | Theo TC phê duyệt | 0,4774 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đặt thang lên mái Fi18 | Theo TC phê duyệt | 6,84 | m |
| 69 | Gia công, lắp đặt biển hiệu nhà trường bằng alu khung thép hộp chữ nổi | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact | Theo TC phê duyệt | 17,216 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,8098 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 9,126 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 3,5986 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 79,086 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 74,4 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 79,086 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, cửa mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC phê duyệt | 6,03 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 90 | Công tắc xoay chiều cầu thang | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 93 | Hộp điện 300x250x200 | Theo TC phê duyệt | 1 | |
| 94 | Hộp nối D100 | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 4 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 106 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 9,66 | 1m3 |
| 108 | Hồ lô sứ | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 109 | Chân bật D8, mạ kẽm | Theo TC phê duyệt | 20 | Cái |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy CO2(loại 3kg) | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 113 | Bảng tiêu lệnh | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 118 | Hộp đựng giấy | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Van phao điện | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo TC phê duyệt | 2 | bể |
| 121 | Khoan giếng và Mua máy bơm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Ga thoát sàn | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi nước rửa sàn D21 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 31 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25 | Theo TC phê duyệt | 19 | cái |
| 129 | Ván khóa D32 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Đai giữ ống D110 | Theo TC phê duyệt | 64 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Ván khóa D32 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Keo dán ống nhựa | Theo TC phê duyệt | 10 | tuyp |
| 149 | Băng keo cuốn ren | Theo TC phê duyệt | 15 | tuyp |
| 150 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1569 | 1m3 |
| 151 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6441 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3616 | tấn |
| 156 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2882 | m3 |
| 157 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,8973 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,8256 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,192 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 20,192 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,947 | m2 |
| 162 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2283 | tấn |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4367 | m3 |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 15,69 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,247 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch xi măng - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 132,1 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,6429 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,184 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,944 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 10,5952 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 217,28 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4446 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,8608 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 112 | cái |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,016 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 4,218 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,745 | m2 |
| 17 | Mua đất , đào xúc lên xe (đất đắp nền CIII) | Theo TC phê duyệt | 22,8368 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 2,2837 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,2284 | 100m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2,745 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,15 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,2192 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,2192 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,2916 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,2683 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,2683 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,8382 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51384E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.973.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người: Kiến trúc sư- 01 người: Trình độ kỹ sư điện hoặc Cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | ≤ 2 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0.8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi