Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516863-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:54:00 đến ngày 2021-05-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51384E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.973.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Kiến trúc sư- 01 người: Trình độ kỹ sư điện hoặc Cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt5,6455100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt19,6364m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,7013100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,5476100m2
5Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0959tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2597tấn
7Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt0,9233tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,9292tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt3,004tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt2,6717tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt70,1392m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,3374m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt62,9466m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,289m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,6677100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2219tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,1667tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,3451m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,8818100m3
20Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt2,844310m³/1km
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,924100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3306tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,6672tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt2,4711tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt11,726m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt2,2232100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,8996tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,5789tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt4,9978tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt24,4547m3
31Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt5,4207100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt7,2009tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt61,0945m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,3316100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,15tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2,1416m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0968100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0369tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,1705tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,6002m3
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo TC phê duyệt0,1732100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1521tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0407tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,7526m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,9194100m3
46Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,1704m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt121,9492m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt475,365m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt720,8688m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt222,32m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt539,29m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt192,4m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt345,0864m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt73,1972m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ốp gach 250x400 mmTheo TC phê duyệt173,28m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt475,365m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.484,5788m2
58Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt22,6471m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt331,678m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,768m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt107,4252m2
62Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,9798tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,9798tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt2,6945100m2
65Ke chống bão (2cái/m2)Theo TC phê duyệt538,9cái
66Tôn úp nócTheo TC phê duyệt45,74m
67Tấm tôn hoa dày 0,8lyTheo TC phê duyệt0,4774m2
68Gia công lắp đặt thang lên mái Fi18Theo TC phê duyệt6,84m
69Gia công, lắp đặt biển hiệu nhà trường bằng alu khung thép hộp chữ nổiTheo TC phê duyệt1cái
70Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compactTheo TC phê duyệt17,216m2
71Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo TC phê duyệt18,8098m2
72Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt9,126m2
73Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt3,5986m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt79,086m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt74,4m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt79,086m2
77Sản xuất, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt9,12m2
78Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt25,92m2
79Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt21,12m2
80Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt36,48m2
81Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, cửa mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt1,44m2
82Sản xuất vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo TC phê duyệt6,03m2
83Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt36,48m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt24bộ
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt16bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt4cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt24cái
88Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt16cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt14cái
90Công tắc xoay chiều cầu thangTheo TC phê duyệt2cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt14cái
92Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt10bộ
93Hộp điện 300x250x200Theo TC phê duyệt1
94Hộp nối D100Theo TC phê duyệt10hộp
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt10hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo TC phê duyệt100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TC phê duyệt100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TC phê duyệt350m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt350m
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo TC phê duyệt1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TC phê duyệt2cái
102Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt4cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt4cái
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo TC phê duyệt4cọc
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo TC phê duyệt50m
106Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo TC phê duyệt30m
107Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt9,661m3
108Hồ lô sứTheo TC phê duyệt4Cái
109Chân bật D8, mạ kẽmTheo TC phê duyệt20Cái
110Bình chữa cháy MFZ4(4kg)Theo TC phê duyệt4bình
111Bình chữa cháy CO2(loại 3kg)Theo TC phê duyệt2bình
112Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Theo TC phê duyệt2hộp
113Bảng tiêu lệnhTheo TC phê duyệt2cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt8bộ
115Lắp đặt kệ kínhTheo TC phê duyệt8cái
116Lắp đặt gương soiTheo TC phê duyệt8cái
117Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TC phê duyệt16bộ
118Hộp đựng giấyTheo TC phê duyệt8cái
119Van phao điệnTheo TC phê duyệt2bộ
120Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TC phê duyệt2bể
121Khoan giếng và Mua máy bơmTheo TC phê duyệt1cái
122Ga thoát sànTheo TC phê duyệt8cái
123Lắp đặt vòi nước rửa sàn D21Theo TC phê duyệt8cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt0,35100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt0,6100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt1100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt31cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC D25Theo TC phê duyệt19cái
129Ván khóa D32Theo TC phê duyệt4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt0,5100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt0,45100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,05100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt10cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt7cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo TC phê duyệt2cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo TC phê duyệt8cái
137Lắp đặt tê nhựa D110Theo TC phê duyệt8cái
138Lắp đặt tê nhựa D90Theo TC phê duyệt6cái
139Lắp đặt tê nhựa D60Theo TC phê duyệt8cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt0,9100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt16cái
142Lắp đặt chếch nhựa D90Theo TC phê duyệt8cái
143Rọ chắn rác bằng inoxTheo TC phê duyệt8cái
144Đai giữ ống D110Theo TC phê duyệt64
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt0,05100m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt3cái
147Ván khóa D32Theo TC phê duyệt1cái
148Keo dán ống nhựaTheo TC phê duyệt10tuyp
149Băng keo cuốn renTheo TC phê duyệt15tuyp
150Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,15691m3
151Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0262100m3
152Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0102100m2
153Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,6441m3
154Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0204100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3616tấn
156Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,2882m3
157Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,8973m3
158Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt15,8256m2
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt20,192m2
160Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt20,192m2
161Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,947m2
162Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0207100m2
163Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2283tấn
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,4367m3
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt5cái
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt15,69m3
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,247m3
2Lát nền, sàn bằng gạch xi măng - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt132,1m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,6429100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt9,184m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,944m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt10,5952m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt217,28m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,254100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4446tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,8608m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt112cái
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,0161m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,672m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,72m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt4,218m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,745m2
17Mua đất , đào xúc lên xe (đất đắp nền CIII)Theo TC phê duyệt22,8368m3
18Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt2,283710m³/1km
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,2284100m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt54m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2,745m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt12,15m2
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo TC phê duyệt0,2192tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,2192tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,2916tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,2916tấn
27Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,2683tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,2683tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt0,8382100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51384E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.973.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người: Kiến trúc sư- 01 người: Trình độ kỹ sư điện hoặc Cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
3 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
6 Máy bơm nước ≤ 2 kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy đào ≤ 0.8 m31
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->