Gói thầu: Nhà lớp học 02 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Nhà lớp học 02 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:45:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,1908 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,9234 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0418 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,1818 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 7,069 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 18,3184 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 17,2507 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 32,4146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,8028 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1586 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,9429 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,948 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,3633 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,3968 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 21,0817 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,5593 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 33,57 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 48,4 | m |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 29,04 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,44 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của HSMT | 18,97 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 38 | m |
| 23 | Ván khuôn bê tông vỉa | Chương V của HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,9744 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,7012 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1445 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,7199 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,6483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1449 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,212 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,5442 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 30,0208 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,696 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,5569 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,5364 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,2052 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,1016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,6412 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,4632 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,3529 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3208 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 12,8942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 1,6872 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 1,9188 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 18,452 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*2,0 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 1,2085 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,2085 | tấn |
| 26 | Gia công cầu phong thép hộp 30*60*1,2 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,7666 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cầu phong thép | Chương V của HSMT | 0,7666 | tấn |
| 28 | Gia công li tô thép hộp 25*25*1,2 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,8961 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,218 | 100m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 202,96 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 183,4578 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 110,84 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 95,23 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 159,2 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 168,72 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,8 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 63,6 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 64,4 | m |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 13,36 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V của HSMT | 4,008 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 22,56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 152,16 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 26,98 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hai cánh mở trượt Pano nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 20,16 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Pano nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 35,02 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt Pano nhựa lõi thép kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V của HSMT | 9,72 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,1108 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 20,16 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 23 | Gia công lan can INOX 304 | Chương V của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V của HSMT | 3,17 | m2 |
| 25 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V của HSMT | 0,0272 | tấn |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 486,375 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 238,9661 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác inox D=80 | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chiết áp quạt ngầm tường | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1;2;3 | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 13 | Đế nhựa, mặt nạ dùng cho CB | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điện bằng tôn (hoặc hộp CB) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm; 34mm; 42mm | Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp phiễu thu nước bằng INOX 200x200 | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 18 | SXLĐ máng rửa tay INOX 304 dài 2.0m cao 0,25m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Van xả tiểu nam | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bộ van phao | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Giếng khoan + ống ruột | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 0,3169 | m3 |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,1704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép ống buy | Chương V của HSMT | 0,5426 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,0267 | tấn |
| 6 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,4242 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,355 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Chương V của HSMT | 3,768 | M3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,072 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 25,12 | m2 |
| 13 | Lớp than củi dày 15cm | Chương V của HSMT | 0,2355 | m3 |
| 14 | Lớp cát hạt trung dày 20cm | Chương V của HSMT | 0,314 | m3 |
| 15 | Lớp đá 4x6, 1x2 dày 30cm | Chương V của HSMT | 0,471 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,72 | m2 |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy: | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy: | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3: | Chương V của HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi