Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522697-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210462865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:38:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nút giao đường Võ Nguyên Giáp – đường Vĩnh Thái:
B I/ Phần nền đường:
1 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,47 M3
2 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,36 M3
3 Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (đất khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,49 M3
C II/ Phần mặt đường:
1 Thi công móng CPĐD loại II Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,59 M3
2 Thi công móng CPĐD loại I Dmax 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,62 M3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tc 1 kg/m2 trên lớp móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,93 M2
4 Thi công lớp BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,93 M2
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,93 M2
6 Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,93 M2
D III/ Bó vỉa, dải phân cách giữa:
1 Đào BT bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 M3
2 Lớp lót bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 M3
3 Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 M3
E IV/ An toàn giao thông:
1 Sơn phản quang mặt đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 M2
2 Sơn dầu phản quang màu trắng,đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 M2
3 Sơn phản quang mặt đường dày 6mm (Sơn dẻo nhiệt màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 M2
4 Xóa vạch sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 M2
5 Cung cấp biển báo hình tròn D130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
6 Cung cấp biển tam giác L=90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Biển
7 Cung cấp trụ biển báo cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Trụ
8 Lắp đặt biển báo và trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
9 Tháo dỡ biển báo dẫn hướng trên đảo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 Biển
10 Lắp đặt biển báo dẫn hướng trên đảo mới (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 Biển
F V/ Xếp phân cách mới quanh đảo
1 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 M3
2 Sơn phủ màu trắng đỏ 2 lớp 159 cục bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,48 M2
3 Lắp đặt mới 159 cục bê tông (mới 97, cũ 62) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 Cục
4 Thép tấm 5mm làm chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,93 Kg
5 Bu lông M10x100 liên kết biển báo vào thành đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 636 Bộ
G VI/ Hệ thống thoát nước
H VI.1/ Cải tạo đảo vòng xuyến
1 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,17 M3
2 Đắp đất tận dụng phần đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 M3
3 Đào bó vỉa, rãnh BT vòng xuyến cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 M3
4 Lớp lót BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 M3
5 BT đáy rãnh đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 M3
6 BT thân rãnh đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 M3
7 BT bó vỉa đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 M3
8 Đắp đá hộc bằng thủ công, đá tận dụng tối đa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 M3
9 Vải địa kỹ thuật 25kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,96 M2
I VI.2/ Nối thêm 1 đoạn cống D400
1 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 M3
2 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 M3
3 Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D400-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Md
4 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 M3
5 BT móng cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 M3
J VI.3/ Cải tạo 3 hố thu đảo thành hộp nối
1 Đục bỏ BT thành hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 Kg
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,75 Kg
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 M3
K VI.4/ Xây dựng 3 hố thu mới
1 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 M3
2 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 M3
3 Lớp lót BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 M3
4 BT móng đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 M3
5 BT thành đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 M3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 Kg
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 M3
L VI.5/ Cải tạo 6 hố thu tại mép đường
1 Đục bỏ BT thành hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 M3
2 BT cổ hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 M3
3 CC, LĐ ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 Md
4 CC&LĐ Van lật ngăn mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Tháo dỡ đà kiềng hố thu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Tháo dỡ nắp đan hố thu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt đà kiềng tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt nắp đan tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
M VI.6/ Hộp thu nước
1 Cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,22 Kg
2 Bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 M3
3 Lắp đặt lưới chắn rác tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
N VI.7/ Đan phân lực cống D600
1 GC, LĐ cốt thép đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,9 Kg
2 BT nắp đan đá 1x2 M300 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M3
O VII/ Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Nhân công điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Công
2 Cumg cấp biển báo chữ nhật (140x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Biển
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
4 Lắp đặt biển báo và trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Chóp nón di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
P VIII/ Di dời trụ điện
Q VIII.1/ Phần xây dựng
1 Móng cột thép MT-1,0x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
2 Hào cáp chôn dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Md
3 Đào và đắp đất (để thu hồi đường cáp hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Md
R VIII.2/ Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng
S Cột đèn chiếu sáng đường phố bằng thép
1 Tháo và lắp lại cột đèn chiếu sáng ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
T Tiếp địa
1 Tiếp địa cột đèn thép LR-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
U Đường ống bảo vệ cáp điện
1 Cung cấp và lắp đặt ống thép lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
V Kéo rải và lắp đặt cáp điện trong ống bảo vệ
1 Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m (loại cáp điện: CVV/DSTA-4x25 thiết kế mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m
3 Tháo và lắp lại đường cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg (loại cáp điện: CVV/DSTA-4x25 + CVV-1x4 + M16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,2 m
4 Tháo cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg (loại cáp điện: CVV/DSTA-4x25 + CVV-1x4 + M16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m
5 Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng 0,6/1kV, CVV-1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 m
6 Dây đồng M16 nối đất liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5 m
W Đầu cốt các loại
1 Đầu cốt đồng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
2 Đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
3 Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
X Nút giao đường Võ Nguyên Giáp – đường ven bờ hữu sông Quán Trường
Y I/ Phần nền đường
1 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,21 M3
2 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 M3
3 Đắp đất nền đường K98 dày 30cm (đất khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 M3
Z II/ Phần mặt đường
1 Thi công móng CPĐD loại II Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 M3
2 Thi công móng CPĐD loại I Dmax 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 M3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tc 1 kg/m2 trên lớp móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 M2
4 Thi công lớp BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 M2
5 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 M2
6 Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 5cm trên mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 M2
AA III/ Bó vỉa
1 Đào BT bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 M3
2 Lớp lót bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 M3
3 Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 M3
AB IV/ An toàn giao thông
1 Sơn phản quang mặt đường dày 2mm (Sơn dẻo nhiệt màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 M2
2 Sơn phản quang mặt đường dày 2mm (Sơn dẻo nhiệt màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M2
3 Sơn phản quang mặt đường dày 6mm (Sơn dẻo nhiệt màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 M2
4 Xóa vạch sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 M2
5 Cung cấp biển báo hình tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
6 Cung cấp trụ biển báo cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
7 Cung cấp biển báo hình tròn D130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Biển
8 Cung cấp trụ biển báo cao 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Trụ
9 Cung cấp biển báo bát giác L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
10 Cung cấp trụ biển báo cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
11 Cung cấp biển báo tam giác L=130cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Biển
12 Cung cấp trụ biển báo cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
13 Lắp đặt biển báo và trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
14 Cung cấp lắp đặt đinh phản quang nhôm 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
15 Di dời cục bê tông đảo tạm 62 cục (p=190kg) lên nút giao Vĩnh Thái 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cục
16 Tháo dỡ đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
17 Cung cấp, lắp dựng khối dải phân cách mềm bằng nhựa (P=15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 Cái
18 Đổ nước vào dải phân cách bằng nhựa (58l/cục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 Cục
AC V/ Di dời 21m hộ lan mềm di chuyển đến vị trí mới
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan đất C3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 M3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 M3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 Kg
4 Bê tông đá 1x2 mác 200 móng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 M3
5 Bê tông đá 1x2 mác 200 chân cột hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 M3
6 Dán màng phản quang 3M-3400 (trắng) 33m hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
7 Dán màng phản quang 3M-3400 (mũi tên đỏ) 33m hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
8 Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 M3
9 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Md
10 Di dời 21m hộ lan mềm trong phạm vi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Md
AD VI/ Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Nhân công điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Công
2 Cumg cấp biển báo tam giác L=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Biển
3 Cumg cấp biển báo chữ nhật (140x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Biển
4 Cumg cấp biển báo chữ nhật (32x130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Trụ
6 Lắp đặt biển báo và trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
7 Cumg cấp biển báo hình tròn H=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
8 Chóp nón di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
9 Barie công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Đèn quay chớp đỏ báo hiệu công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Biển báo thông tin dự án (2,4x1,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
12 Hộp đèn và phụ kiện - loiaj 1 bóng dài 0.6m, bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->