Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523262-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210327085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:34:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài 5m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 1 mối nối
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4915 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,344 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9278 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8599 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6436 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1971 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7153 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,3835 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1613 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2332 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2678 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0436 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2627 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0426 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0225 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5791 m3
19 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8963 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất đào móng thừa tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3303 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5082 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3992 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2367 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8662 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1334 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2339 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,2227 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1711 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2058 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,238 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0892 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2094 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1397 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1784 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,058 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9841 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2957 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9702 m3
18 Bu lông chờ đầu cột bắt bản mã vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
19 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4617 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7579 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7299 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,183 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,183 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,3899 1m2
25 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8435 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8435 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2278 100m2
28 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,02 m
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5404 1m2
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 kg
10 Ốc xiết cáp neo: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5968 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,3228 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,38 m
5 Kẻ rãnh tường trang trí mái (NC: 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,6328 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,9708 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,16 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,1416 m2
10 Lát gạch Cotto Kích thước 40x40cm, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,4504 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,2996 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,68 m
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 343,6209 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321,93 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,833 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,17 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,76 m
18 Kẻ rãnh lõm chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 công
19 Kẻ rãnh lõm quanh nhà, tiết diện rãnh rộng 3cm, sâu 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 công
20 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 24x6cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,48 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 514,6376 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 650,0901 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,3206 m2
24 Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,98 m2
25 Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
26 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
27 Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m2
28 Phụ kiện cửa đi 1-2 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm, chốt, thanh tay nhôm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,68 m2
30 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
31 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC THONG NHAT WINDOW lõi thép gia cường (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đông Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, kính dán an toàn hoặc kính cường lực Việt Nhật, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,16 m2
32 Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,84 m2
33 "Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,271 m2
34 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+ giấy bạc): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,2864 m2
35 Quốc huy tường trang trí sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Quả cầu bê tông trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ CHÀNG " bằng Inox màu vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 chữ
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0356 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7291 m3
40 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5408 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8801 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,18 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
E PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà 300x200x150mm: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4.0)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 256 m
18 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Phễu chắn rác bằng Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->