Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:23:00 đến ngày 2021-05-14 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,991,435 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE TRẠM Y TẾ AN TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 5,12 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 4,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,1594 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,1717 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,144 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,1594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,1717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 6,5 | m3 |
| B | MÁI CHE TRẠM Y TẾ AN ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 5,12 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 4,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 1,536 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 0,1594 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,1717 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,144 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Chương V | 0,1594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,1717 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 6,5 | m3 |
| C | CHỐNG THẤM MÁI TRẠM Y TẾ MỸ PHƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Chương V | 122,5 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng Chương V | 122,5 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 122,5 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 122,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi