Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 04 phòng và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503237-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới 04 phòng và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210439929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:19:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,948,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới 04 phòng học
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 30,4 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 4,94 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,342 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,1875 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,2621 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3058 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0098 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,911 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,184 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1912 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,2154 100m3
12 Rải tấm nilong lót nền 2,1108 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,8696 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 3,3691 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,0567 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm 0,034 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1696 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0994 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3237 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,6906 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,1721 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1888 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,0453 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,433 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,5179 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1419 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0669 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,3577 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,6515 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 4,8178 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0104 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1436 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0163 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,5402 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,0464 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,75 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 15,7948 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 38,28 m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,975 m3
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 3,888 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 3,424 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,731 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 21,0212 m3
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 31,4721 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,8702 m3
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,0533 m3
47 Ván khuôn thép móng cột 0,414 100m2
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,818 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,7483 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6187 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6142 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,5946 100m2
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1936 100m2
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3009 100m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9675 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,016 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,274 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,936 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,2298 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,3096 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,1486 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 26,13 m3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 23,5284 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) 60,57 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 197,4198 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 144,87 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 461,12 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 82,65 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 138,88 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 137,2846 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 202,1416 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 229,4 m
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 51,82 m2
74 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng 51,82 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 544,4314 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 461,12 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 358,8146 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 544,4314 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 819,9346 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch KT 600x600mm) 305,68 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 18,63 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 29,393 m2
83 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 10,92 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt kính 26,88 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 28,992 m2
86 Lắp dựng cửa đi nhôm khung C100 0,72 m2
87 Lắp dựng cửa đi khuôn bao sắt tráng kẽm ốp tôn 1,62 m2
88 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3,92 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện) 52,988 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 57 1m2
91 Lắp dựng lan can Inox 7,6416 m2
92 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 8 1 bộ
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 32 cái
94 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=249.6m) 0,7446 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 1,9204 100m2
96 Lợp mái ngói 16v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 0,0816 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,0262 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,1788 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 1,464 100m2
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W) 8 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x36W - Chóa INox) 16 bộ
102 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm 3 chấu 16A 4 cái
103 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W 8 cái
104 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc 2 cái
105 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắn + 2 Dimmer 4 bảng
106 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc cầu thang 2 cái
107 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 467 m
108 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 235 m
109 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2 137 m
110 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6,0mm2 34 m
111 Lắp đặt MCB 1 pha 20A 5ka 3 cái
112 Lắp đặt MCB 2 pha 32A 5ka 1 cái
113 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 5ka 1 cái
114 Lắp đặt MCB 2 pha 50A 15ka 1 cái
115 Lắp đặt MCB 2 pha 80A 15ka 1 cái
116 Lắp đặt tủ điện KT 350x300x200mm 2 Cái
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 320 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 70 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm 10 m
120 Kéo rải dây đồng trần 16mm2 10 m
121 Gia công, đóng cọc chống sét (cọc đồng D16-2,4m) 2 cọc
122 Lắp đặt ốc siếc cáp chữ 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
123 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,007 100m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,3593 m3
125 Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 105 m
126 Lắp dựng cột STK ĐK 60mm (L=5,5m) 4 1 cột
127 Lắp đặt Bulong moc M12x120 + long đền vuông phi 14 4 cái
128 Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4 cái
129 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M 1 cái
130 Lắp đặt bulông, E6cu Inox M10 4 cái
131 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, ĐK 50mm2 55 m
132 Lắp đặt bộ ghép nối inox 3MxD42x3mm 1 cái
133 Lắp đặt chân trụ đỡ cho thiết bị kim thu sét 1 cái
134 Lắp đặt đai COLIÊ cố định cáp vào cột 10 cái
135 Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét 29 cái
136 Lắp đặt dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp 1 cái
137 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 hộp
138 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m) 6 cọc
139 Lắp đặt cáp đồng 70mm2 15 m
140 Lắp đặt ốc siết cáp 6 cái
141 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 55 m
142 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0968 100m3
143 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0966 100m3
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,96 100m
145 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90 mm 12 cái
146 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm - 90 độ 12 cái
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm - 45 độ 24 cái
148 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,8 m3
149 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,78 100m
150 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,054 100m
151 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,1875 m3
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,2261 100m2
153 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0426 100m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,266 m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,35 m3
156 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,932 m3
157 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,1215 m3
158 Rải tấm nilong lót nền 0,3437 100m2
159 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 2,0296 m3
160 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,922 m3
161 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,1089 m3
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0266 100m3
163 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0656 100m3
164 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,1385 tấn
165 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,532 tấn
166 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,009 tấn
167 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0075 tấn
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm 0,008 tấn
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0592 tấn
170 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,0881 tấn
171 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0261 tấn
172 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1134 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1143 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,6729 tấn
175 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,1806 tấn
176 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0406 tấn
177 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0683 tấn
178 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0513 tấn
179 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0201 tấn
180 Ván khuôn móng cột 0,144 100m2
181 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1864 100m2
182 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,5885 100m2
183 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,0922 100m2
184 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2247 100m2
185 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,7888 m3
186 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,132 m3
187 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 84,5 m2
188 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 141,69 m2
189 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,47 m2
190 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 9,22 m2
191 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 36,9554 m2
192 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 9,22 m2
193 Quét sikalatex chống thấm 9,22 m2
194 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 84,5 m2
195 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 37,19 m2
196 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 50,6454 m2
197 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 84,5 m2
198 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 87,8354 m2
199 Lắp dựng cửa đi nhôm khung C70 + Kính trắng mờ dày 5ly 9 m2
200 Lắp dựng cửa đi nhôm khung C70 (Lamri nhôm hộp) 2,4 m2
201 Lắp dựng cửa sổ bật nhôm khung C70 + Kính trắng dày 5ly 4 m2
202 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=28,8m) 0,0859 tấn
203 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,46mm 0,2448 100m2
204 Thi công trần Prima KT 600x600mm (khung sương nổi) 22,5 m2
205 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch KT 300x300mm) 36,1425 m2
206 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch KT 300x600mm) 104,5 m2
207 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 14,112 m2
208 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,8295 100m2
209 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,291 100m2
210 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0977 100m3
211 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (L=3,7m) 2,6995 100m
212 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,006 100m3
213 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,6 m3
214 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,546 m3
215 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4754 m3
216 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0094 100m2
217 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
218 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
219 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8252 m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3364 m3
221 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,16 m2
222 Láng đáy HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 3,055 m2
223 Thi công tầng lọc than củi 0,0007 100m3
224 Thi công tầng lọc than xỉ 0,0007 100m3
225 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
226 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (9W) 10 bộ
227 Lắp đặt bảng điện 5 công tắc 2 cái
228 Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x1,5mm2 175 m
229 Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x2,5mm2 60 m
230 Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 5ka 1 cái
231 Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10mm 100 m
232 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
233 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 23 bộ
234 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm 9 cái
235 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm 0,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm 0,35 100m
237 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm 0,3 100m
238 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm 0,09 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,2 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,1 100m
241 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK 21mm - 90 độ - Ren ngoài 24 cái
242 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK 27mm - 90 độ 20 cái
243 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK 34mm - 90 độ 10 cái
244 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK 42mm - 90 độ 2 cái
245 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm - 90 độ 3 cái
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm - 45 độ 4 cái
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm - 90 độ 2 cái
248 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm - 45 độ 2 cái
249 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm 12 cái
250 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm 4 cái
251 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 6 cái
252 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
253 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
254 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
255 Lắp đặt tê giảm ĐK 27/21mm 23 cái
256 Lắp đặt giảm ĐK 27/21mm 12 cái
257 Lắp đặt giảm ĐK 34/27mm 2 cái
258 Lắp đặt giảm ĐK 60/34mm 2 cái
259 Lắp đặt van khóa ĐK 34mm 3 cái
260 Lắp nắp chụp ống thông hơi ĐK 42mm 1 cái
261 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
262 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 1 bể
263 Lắp đặt rờ le phao 1 cái
264 Gia công giàn đỡ bồn lọc nước (L=25m) 0,0479 tấn
265 Lắp dựng giàn đỡ bồn lọc nước 0,0479 tấn
266 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,5 1m2
267 Công tác tạm tính-Khoan cây nước 1 cây
B Các hạng mục khác
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3287 100m3
2 Rải tấm nilong lót nền 2,565 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 20,52 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0131 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,5398 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7711 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 9,6388 m2
8 Kẻ ron sân bê tông KT 2,0m x 2,0m 21,4 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->