Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:11:00 đến ngày 2021-05-21 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,204,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 5,4125 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 65,21 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 6,0646 | 100m3 | |
| 4 | Đào san gạt bãi thải bằng máy ủi, đất cấp I | 6,0646 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | 1,0792 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | 8,0239 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp | 86,4851 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3447 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,309 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | 2,2712 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | 2,2712 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,19 | m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 17,3147 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 17,3147 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đón nước | 0,4104 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nước, đá 1x2, mác 250 | 3,8475 | m3 | |
| 17 | Láng vữa lót tấm đón nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | 76,95 | m2 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 513 | cái | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,1 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 11,2 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 7 | cái | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 3 | cái | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 100x160cm | 1 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 2 | cái | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, móng cột | 3,7 | m3 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 85,15 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2832 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,25 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | 0,0474 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng | 1,87 | m3 | |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 3,97 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,75 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | 0,0992 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,95 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,0804 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0948 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,92 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 15 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 16 | Ván khuôn gỗ máng đón nước | 0,0908 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 18 | Tấm gang chắn rác - gang đúc (Cả vận chuyển và lắp đặt) | 4 | cấu kiện | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo tấm chắn rác | 0,0028 | tấn | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1456 | 100m3 | |
| 21 | Cắt bê tông mặt đường | 72 | m | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 24,192 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,8225 | 100m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,3 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4808 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,37 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | 26,44 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 93,72 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 120,2 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | 1,408 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,6599 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,0163 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 15,82 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,9144 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,8172 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 15,65 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 156 | cấu kiện | |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 24,48 | m3 | |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 14,58 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0066 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối bản, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,059 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,9864 | 100m3 | |
| 44 | Đào san đất thải bằng máy ủi, đất cấp III | 1,9864 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 2 | Khung móng cột, bulong 4-M24x675 | 4 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa HDPE D65/85 đặt trong móng cột | 8 | m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1312 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 8 | Bê tông chèn đế cột, vữa XM M50 | 0,07 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,72 | m3 | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 105 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,05 | 100m | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,36 | m3 | |
| 13 | Cát vàng đắp móng | 12,36 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 12,36 | m3 | |
| 15 | Gạch không nung bảo vệ rãnh cáp | 927 | Viên | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,927 | 1000v | |
| 17 | Lưới nilong báo hiệu | 30,9 | m2 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,309 | 100m2 | |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp + chèn bê tông | 11 | Viên | |
| 20 | Đắp đất hào cáp | 12,36 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 22 | Gia công thép tiếp địa, mạ kẽm nhúng nóng | 99,35 | kg | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 24 | Cáp tiếp địa đồng CV 1x10mm2 | 2,5 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 26 | Dây đồng trần M10 liên hoàn | 120 | m | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 28 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 120 | m | |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | 64 | Cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | 8 | Cái | |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 7,2 | 10 đầu cốt | |
| 33 | Cột thép bát giác dời cần cao 10m, vươn cần 2m | 4 | cái | |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 4 | cột | |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 4 | cần đèn | |
| 36 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 37 | Bảng điện cửa cột (gồm Bảng phíp, Aptomat MCB 1P-10A, cầu đấu) | 4 | bảng | |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 39 | Đèn LED 120W | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp choá đèn ở độ cao | 4 | bộ | |
| 41 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 46 | m | |
| 42 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | 46 | m | |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,92 | 100m | |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 4 | 1 vị trí | |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa lặp lại | 1 | 1 vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi