Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523292-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210523182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:08:00 đến ngày 2021-05-21 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,264,799,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,288 tấn
5 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 tấn/lần
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,189 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,854 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,494 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 100m3
13 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,692 m3
14 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,454 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,485 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,412 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,767 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,058 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,497 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,763 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,78 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,202 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,91 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,216 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,409 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,248 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,696 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng và đà giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,461 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 tấn
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,276 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,027 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,206 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,439 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,24 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,198 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,881 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,714 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,25 m2
58 Công tác ốp đá bóc 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,845 m2
59 Công tác ốp gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,885 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,516 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,832 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,605 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.309,802 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,545 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,82 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107,481 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.621,827 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.636,846 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,025 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.946,648 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,574 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,574 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,574 m2
74 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,2 m
75 Đắp ô vuông trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
76 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,04 m
77 Kẻ joint vuông, KT: 10x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4 m
78 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,012 100m2
79 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,488 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 tấn
81 Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,956 m2
82 Đắp chỉ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 m
83 Lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,925 m2
84 Lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,477 m2
85 Lát đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,795 m2
86 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,943 m2
87 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,247 m2
88 CC tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm linh kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,345 m2
89 CC tủ pano nhôm hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
90 CC & LD cột cờ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 CC tay vịn lan can, cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,021 m2
92 CC cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,82 m2
93 CC cửa nhôm Xingfa, kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,52 m2
94 CC cửa pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
95 CC cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,33 m2
96 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,88 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,98 m2
98 Lắp dựng tay vịn lan can, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,021 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,42 m2
100 CC chữ inox màu vàng đồng cao 300mm, rộng 213mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 chữ
101 CC huy hiệu ngành bằng đồng đúc , hoa văn theo qui định của Bộ Công An Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Đào đất hầm tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,801 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led vuông nổi 24W(300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
17 Lắp đặt tủ điện (300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện (400x600x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.666 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(250A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
35 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
37 Lắp đặt ổ mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 Lắp đặt ổ điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
39 Lắp cáp điện thoại 2Px0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
40 Lắp cáp mạng UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,(Router) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Switch 16 port). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây(bộ chia điện thoại 16 port). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt tủ điện (400x600x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
47 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
48 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu
49 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
50 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
51 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
56 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
57 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
58 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
59 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
60 Đèn chiếu EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
61 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
62 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 57M. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
64 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
65 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, (hộp kiểm tra). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,(bô đếm sét). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
69 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
70 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
71 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
11 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
20 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
34 Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
39 Lắp đặt Lavabo bn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
40 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
41 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
45 Lắp đặt vịi nước hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Lắp đặt vịi xả chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vịi, 2 hộc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt vịi rửa 1 vịi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Dy cp cấp nguồn 2 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
51 lắp đặt hầm tự hoại nhựa composite 3m³ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
D HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,29 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,121 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,389 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,235 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,787 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,734 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,219 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,339 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,471 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,962 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,146 m3
24 Công tác ốp đá Boc 100X200 vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,265 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,355 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,02 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4 m
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,355 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,94 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,295 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
34 Đắp xi măng ngôi sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
35 Kẻ joint 10x30 vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,65 m
36 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
37 CC & LD sắt hình I50x100x3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5 md
38 CC & LD chữ alu gương mạ inox, chữ cao 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
39 CC & huy hiệu ngành bằng đồng đúc theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 CC & LD chữ inox màu vàng đồng cao 250mm, rộng 178mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 chữ
41 CC & LD cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,675 m2
43 CC bánh xe sắt Þ60, có ổ bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp
44 CC ray sắt V50x50 hàn đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 CC cầu chắt rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,946 m2
14 LD bulong Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 LD máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 md
16 LD ống nước PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led trụ 20W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
G HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 100m3
2 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135,677 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
10 Sơn dầu nâu xám đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m2
13 Trồng cây sao đen, cao >=4,5m, đường kính gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
14 Trồng cây hồng lộc côn, cao >=0,6m, đường kính phủ bì >=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cây
15 Trồng cây cau trắng (trồng cụm), cao >=2,5m, đường kính gốc 8-10cmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
16 Trồng cây cau vua, cao >=3m, đường kính gốc >=15-20cmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
17 Trồng cỏ lá gừng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m2
18 Trồng cây xanh kích thước 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cây
19 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,411 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,773 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,401 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,56 m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc- Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Bàn vi tính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Máy Photocopy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Ghế gấp khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
7 Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
8 Máy vi tính 'PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Máy scan PhotoHP G3110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 Ghế xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
16 Máy vi tính PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
17 - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
20 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
21 Ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Ghế gấp khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
23 Tủ chén nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Tủ đựng gia vị thực phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Tủ Lạnh Inverter 225 Lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Máy Giặt 8.0 Kg EWF8025EQWA (Loại O2B-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Kệ thư viện 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
28 Bếp gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Bàn ăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
30 Ghế gấp khung inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
31 Bàn làm việc khung thép ống oval mặt gỗ Melamine hình chữ nhật, chống ẩm mốc, cong vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Ghế gấp khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
33 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Máy in 'Canon 2900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
36 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Máy vi tính 'PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
38 Máy Lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
39 - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
42 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
43 Ghế xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
44 Máy vi tính 'PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
46 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
47 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
49 Ghế xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
50 Masy vi tính 'PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
52 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
54 May in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Ghế gấp khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
56 Máy vi tínhPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
57 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Bàn vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
60 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
61 Ghế xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
62 Máy vi tính PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
63 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
65 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
66 Máy vi tính PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
67 Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
68 Bộ salon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
69 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
70 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
71 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
72 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
73 Máy vi tính PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
74 Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
75 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
76 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
77 Máy in Canon 2900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
78 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
79 Máy vi tính PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
80 Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
81 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
82 Ghế họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
83 Tủ hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
84 Máy lạnh Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
85 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
86 Giường nghỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
87 Tủ sắt đựng quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->