Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:08:00 đến ngày 2021-05-21 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,264,799,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | tấn/lần |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,189 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,854 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,494 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,692 | m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,454 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,485 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,412 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,767 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,058 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,497 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,763 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,78 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,202 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,216 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,409 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,696 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng và đà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,461 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,276 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,027 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,206 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,439 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,198 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,881 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,714 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,25 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá bóc 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,845 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,885 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,516 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,832 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,605 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,802 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,545 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,82 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107,481 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.621,827 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.636,846 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,025 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.946,648 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,574 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,574 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,574 | m2 |
| 74 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,2 | m |
| 75 | Đắp ô vuông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,04 | m |
| 77 | Kẻ joint vuông, KT: 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4 | m |
| 78 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,012 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | tấn |
| 81 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,956 | m2 |
| 82 | Đắp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 83 | Lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,925 | m2 |
| 84 | Lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,477 | m2 |
| 85 | Lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,795 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,943 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,247 | m2 |
| 88 | CC tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm linh kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,345 | m2 |
| 89 | CC tủ pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 90 | CC & LD cột cờ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | CC tay vịn lan can, cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,021 | m2 |
| 92 | CC cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,82 | m2 |
| 93 | CC cửa nhôm Xingfa, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,52 | m2 |
| 94 | CC cửa pano inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 95 | CC cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m2 |
| 96 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,88 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,98 | m2 |
| 98 | Lắp dựng tay vịn lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,021 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,42 | m2 |
| 100 | CC chữ inox màu vàng đồng cao 300mm, rộng 213mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 101 | CC huy hiệu ngành bằng đồng đúc , hoa văn theo qui định của Bộ Công An | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Đào đất hầm tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,801 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led 1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led 2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn led vuông nổi 24W(300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện (300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện (400x600x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp cáp điện thoại 2Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 40 | Lắp cáp mạng UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,(Router) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (Switch 16 port). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây(bộ chia điện thoại 16 port). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện (400x600x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 56 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 57 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 59 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 60 | Đèn chiếu EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 61 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 57M. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 64 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, (hộp kiểm tra). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,(bô đếm sét). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 69 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 70 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 71 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo bn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt vịi nước hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vịi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vịi, 2 hộc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vịi rửa 1 vịi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Dy cp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 51 | lắp đặt hầm tự hoại nhựa composite 3m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,121 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,389 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,235 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,787 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,734 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,339 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,146 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá Boc 100X200 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,265 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,355 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,02 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,355 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,295 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 34 | Đắp xi măng ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 35 | Kẻ joint 10x30 vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,65 | m |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | CC & LD sắt hình I50x100x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | md |
| 38 | CC & LD chữ alu gương mạ inox, chữ cao 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 39 | CC & huy hiệu ngành bằng đồng đúc theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | CC & LD chữ inox màu vàng đồng cao 250mm, rộng 178mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 41 | CC & LD cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,675 | m2 |
| 43 | CC bánh xe sắt Þ60, có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp |
| 44 | CC ray sắt V50x50 hàn đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | CC cầu chắt rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,946 | m2 |
| 14 | LD bulong Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | LD máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | md |
| 16 | LD ống nước PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led trụ 20W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | 100m3 |
| 2 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,677 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầu nâu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m2 |
| 13 | Trồng cây sao đen, cao >=4,5m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 14 | Trồng cây hồng lộc côn, cao >=0,6m, đường kính phủ bì >=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 15 | Trồng cây cau trắng (trồng cụm), cao >=2,5m, đường kính gốc 8-10cmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 16 | Trồng cây cau vua, cao >=3m, đường kính gốc >=15-20cmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 19 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,411 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc- Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy Photocopy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ghế gấp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 7 | Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 8 | Máy vi tính 'PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Máy scan PhotoHP G3110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 16 | Máy vi tính PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Ghế gấp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 23 | Tủ chén nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tủ đựng gia vị thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Tủ Lạnh Inverter 225 Lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Máy Giặt 8.0 Kg EWF8025EQWA (Loại O2B-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Kệ thư viện 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Bếp gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Ghế gấp khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 31 | Bàn làm việc khung thép ống oval mặt gỗ Melamine hình chữ nhật, chống ẩm mốc, cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Ghế gấp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Máy in 'Canon 2900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Máy vi tính 'PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Máy Lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 39 | - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Máy vi tính 'PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 50 | Masy vi tính 'PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | - Bàn làm việc chữ nhật . Kích thước : 0,8 x 1,6 x 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 54 | May in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Ghế gấp khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 56 | Máy vi tínhPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Bàn vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 62 | Máy vi tính PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Máy vi tính PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 68 | Bộ salon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Máy vi tính PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 75 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Máy in Canon 2900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Máy vi tính PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Máy Lạnh Inverter 1.5 Hp CU/CS-XU12UKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 81 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 82 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 83 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Máy lạnh Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 85 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 86 | Giường nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 87 | Tủ sắt đựng quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi