Gói thầu: Gói thầu số 01 (XL+TB): Xây lắp và thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521944-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (XL+TB): Xây lắp và thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210509911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế có tính chất xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:50:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,085,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp Hội trường
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V, bản vẽ 15,926 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V, bản vẽ 2,67 m3
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V, bản vẽ 22,11 m3
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V, bản vẽ 20,64 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V, bản vẽ 5,4 m3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V, bản vẽ 33,3 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V, bản vẽ 222,6 m2
8 Tháo dỡ trần Theo Chương V, bản vẽ 33,6 m2
9 Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ 1,485 100m3
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V, bản vẽ 1,872 m3
11 Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ 7,093 m3
12 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 8,758 m3
13 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,034 tấn
14 SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,58 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,653 tấn
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,384 100m2
17 Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 17,237 m3
18 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,149 tấn
19 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,706 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 0,57 100m2
21 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 5,499 m3
22 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,32 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 1,307 100m3
24 Lót bạt nhựa chống mất nước Theo Chương V, bản vẽ 2,061 100m2
25 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 15,882 m3
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,329 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ 0,209 tấn
28 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo Chương V, bản vẽ 1,922 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ 1,137 100m2
30 Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ 10,754 m3
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 1,026 tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ 2,641 tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo Chương V, bản vẽ 3,167 tấn
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ 3,427 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 33,687 m3
36 SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ 4,076 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ 3,612 100m2
38 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 39,409 m3
39 SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng tường đk Theo Chương V, bản vẽ 0,205 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng tường đk >10mm, cao Theo Chương V, bản vẽ 0,14 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,403 100m2
42 Bê tông lanh tô, giằng lan can, giằng tường đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 3,267 m3
43 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10 dày 2,5mm Theo Chương V, bản vẽ 0,956 tấn
44 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 97,416 m2
45 Lợp mái, che tường bằng tôn múi khổ 1,07m dày 0,45mm Theo Chương V, bản vẽ 1,835 100m2
46 Quét chất chống thấm sàn Theo Chương V, bản vẽ 50,098 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 50,098 m2
48 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 36,602 m3
49 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 4,246 m3
50 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 2,09 m3
51 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ 6,17 m3
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 15,96 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm Theo Chương V, bản vẽ 15,48 m2
54 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo Chương V, bản vẽ 2,055 m2
55 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact Theo Chương V, bản vẽ 1,44 m2
56 Ốp trụ bằng gỗ công nghiệp Theo Chương V, bản vẽ 2,8 m2
57 Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 179,635 m2
58 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm Theo Chương V, bản vẽ 5,95 m2
59 Lát nền, sàn gạch chống trượt 30x30 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 15,44 m2
60 Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 87,94 m2
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 61,7 m2
62 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 224,81 m2
63 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 157,86 m2
64 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 52,67 m2
65 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 332,9 m2
66 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 160,404 m2
67 Trát lanh tô, giằng tường, giằng lan can, giằng đứng vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 40,3 m2
68 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 91,65 m
69 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo Chương V, bản vẽ 15,93 m2
70 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Theo Chương V, bản vẽ 184,866 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V, bản vẽ 444,37 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 771,14 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 928,455 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 286,51 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, bản vẽ 4,664 100m2
76 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 0,904 m3
77 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Chương V, bản vẽ 2,243 m3
78 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo Chương V, bản vẽ 33,6 m2
79 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact Theo Chương V, bản vẽ 1,44 m2
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 18,48 m2
81 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 1,8 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 32,385 m2
83 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm Theo Chương V, bản vẽ 205,94 m2
B Cấp điện Hội trường
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo Chương V, bản vẽ 5 công
2 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w Theo Chương V, bản vẽ 76 bộ
3 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12w Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
4 Lắp đặt đèn led dây hắt trần Theo Chương V, bản vẽ 31 m
5 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V, bản vẽ 30 cái
8 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V, bản vẽ 21 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 30 cái
10 Lắp đặt bảng điện 3,4,6 lỗ (mặt + đế âm) Theo Chương V, bản vẽ 22 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 110x110 Theo Chương V, bản vẽ 21 hộp
12 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300*200*150 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
13 Lắp đặt hộp automat kích thước 110x110 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
14 Lắp đặt aptomat 1P-30A Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
15 Lắp đặt aptomat 1P-63A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 1P-75A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 3P-150A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.785 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 445 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Theo Chương V, bản vẽ 225 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Theo Chương V, bản vẽ 185 m
23 Lắp đặt dây đôi 2x10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 40 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, (3*25+1*16)mm2 Theo Chương V, bản vẽ 50 m
25 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 574 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,5 100m
27 Kéo rải dây tiếp địa 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 16 m
28 Đóng cọc chống sét V63*6 dài 2,4m Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 80 cái
30 Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần công suất lạnh 2,5HP (không tính phần thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 3 máy
31 Lắp đặt ống đồng máy lạnh Theo Chương V, bản vẽ 0,32 100m
32 Lắp đặt ống bảo ôn cho máy điều hòa không khí Theo Chương V, bản vẽ 0,6 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm có bảo ôn Theo Chương V, bản vẽ 0,4 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
35 Lắp đặt giá treo cục nóng máy lạnh Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
C Cấp thoát nước Hội trường
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,58 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,68 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,72 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 0,62 100m
7 Lắp đặt co nhựa D114mm Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
8 Lắp đặt co nhựa D60mm Theo Chương V, bản vẽ 30 cái
9 Lắp đặt co nhựa D34mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa D27mm Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
11 Lắp đặt co nhựa D21mm Theo Chương V, bản vẽ 50 cái
12 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC đk 60-42mm Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
13 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC đk 42-34mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
14 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC đk 27-21mm Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
15 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đk 60-42mm Theo Chương V, bản vẽ 26 cái
16 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC đk 27-21mm Theo Chương V, bản vẽ 28 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm Theo Chương V, bản vẽ 8 Cái
20 Lắp đặt van PVC D34mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
21 Lắp đặt co ren gai ngoài D21mm Theo Chương V, bản vẽ 42 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (phòng WC mới lắp mới 03 xí, phòng WC cải tạo lắp mới 1 xí, còn lại tận dụng) Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
23 Lắp đặt Lavabo đặt bàn Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
24 Lắp đặt Lavabo treo tường (tận dụng) Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam (phòng WC mới lắp mới 06 tiểu, phòng WC cải tạo tận dụng) Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
28 Lắp đặt phễu thu Inox loại khử mùi Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
29 Lắp đặt gương soi 7 món (phòng WC mới lắp mới 02 gương, phòng WC cải tạo tận dụng) Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
30 Lắp đặt đai giữ ống bằng sắt fi 114-21 Theo Chương V, bản vẽ 105 cái
31 Lắp đặt van xả nước D27 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
32 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
34 Lắp đặt van phao tự động Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Theo Chương V, bản vẽ 0,56 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm Theo Chương V, bản vẽ 21 cái
D Hầm tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 13,564 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 0,157 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,57 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, buy Theo Chương V, bản vẽ 0,896 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,04 tấn
6 Bê tông ống buy fi Theo Chương V, bản vẽ 4,034 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,362 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 17,71 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm Theo Chương V, bản vẽ 0,009 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm Theo Chương V, bản vẽ 0,003 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,03 100m
E Xây dựng Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mỗi bên mở rộng ra 200) Theo Chương V, bản vẽ 0,1463 100m3
2 Đào móng hộp gen, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V, bản vẽ 0,0975 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V, bản vẽ 0,888 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 1,2104 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,6603 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0367 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0631 tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,0796 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,17 m3
10 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,528 m3
11 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0134 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0884 tấn
13 Ván khuôn đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 0,0528 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,1112 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,0108 100m3
16 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 1,08 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,472 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0137 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0834 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,1062 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,876 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0364 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,2226 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,2655 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,696 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,1959 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,212 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,1119 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, hộp gen ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0196 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,0224 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 6,2571 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,819 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,108 m3
34 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 2,295 m2
35 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 4,8 m2
36 Lắp đặt chốt ngang, chốt dọc Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
37 Lắp đặt móc cố định cửa sổ Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 42,4431 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 31,7331 m2
40 Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Theo Chương V, bản vẽ 3,6 m2
41 Trát lanh tô vữa XM M75 (ngoài nhà) Theo Chương V, bản vẽ 1,119 m2
42 Trát lanh tô vữa XM M75(trong nhà) Theo Chương V, bản vẽ 1,119 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Theo Chương V, bản vẽ 9,828 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Theo Chương V, bản vẽ 3,564 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 13,6 m2
46 Trát sê nô vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 20,64 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V, bản vẽ 21,2 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, bản vẽ 21,2 m2
49 Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 19,2 m
50 Kẻ roan sâu, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 48 m2
51 Kẻ roan nổi, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 12 m2
52 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch 600x600 Theo Chương V, bản vẽ 10,8 m2
53 Lát đá bậc tam cấp Granite màu đen Theo Chương V, bản vẽ 3,24 m2
54 Lát gạch chống nóng chữ U Theo Chương V, bản vẽ 13,6 m2
55 Ốp đá tự nhiên vào tường vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 11,4 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 36,4161 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 61,8021 m2
58 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
59 Lắp đặt ống thoát nước mưa - Đường kính 90mm Theo Chương V, bản vẽ 0,069 100m
60 Lắp đặt ống thông dầm - Đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,02 100m
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V, bản vẽ 0,6221 100m2
62 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần cánh rộng 1,2m+ volum Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
64 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
65 Lắp đặt công tắc điện 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
66 Lắp đặt hộp nhựa + nắp loại mặt 3, 4, 6 lỗ Theo Chương V, bản vẽ 2 hộp
67 Lắp đặt hộp nhựa + nắp (đấu nối và phân dây) Theo Chương V, bản vẽ 2 hộp
68 Lắp đặt dây cáp điện đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 40 m
69 Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 30 m
F Cải tạo Phòng khánh tiết
1 Tháo dỡ cửa Theo Chương V, bản vẽ 23,269 m2
2 Tháo dỡ điều hòa cục bộ Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
3 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 2 công
4 Làm tường bằng tấm gỗ nhân tạo roon đen Theo Chương V, bản vẽ 65,059 m2
5 Làm tường bằng tấm nhựa giã gỗ Theo Chương V, bản vẽ 10,98 m2
6 Gia công, lắp dựng khung sắt hộp treo trần Theo Chương V, bản vẽ 0,188 tấn
7 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nhôm Theo Chương V, bản vẽ 35,45 m2
8 Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương Theo Chương V, bản vẽ 26,7 m2
9 Lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm Theo Chương V, bản vẽ 11,527 m2
10 Lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm Theo Chương V, bản vẽ 11,742 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V, bản vẽ 8,54 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 9,8 m2
13 Lắp đặt đèn LED dây âm trần loại 12W Theo Chương V, bản vẽ 23 m
14 Lắp đặt đèn LED âm trần loại loại 9W Theo Chương V, bản vẽ 22 bộ
15 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt tranh Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
16 Lắp đặt đèn trang trí gắn tường đoạn trục 5,6 Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
18 Lắp đặt ổ cắm 3 chổ cắm Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
19 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V, bản vẽ 13 cái
20 Lắp công tắc điện 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V, bản vẽ 6 hộp
22 Lắp đặt nhựa âm tường đặt Aptomat Theo Chương V, bản vẽ 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat 1P-30A Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
24 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1*1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 495 m
26 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1*2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 215 m
27 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1*4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 82 m
28 Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1*6mm2 Theo Chương V, bản vẽ 40 m
29 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Theo Chương V, bản vẽ 125 m
30 Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát đk 21mm nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn Theo Chương V, bản vẽ 80 cái
31 Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần loại 2,5HP (không tính phần thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 2 máy
32 Lắp đặt ống đồng máy lạnh Theo Chương V, bản vẽ 22 m
33 Lắp đặt ống bảo ôn Theo Chương V, bản vẽ 40 m
34 Lắp chìm ống nhựa thoát nước máy lạnh đk 19mm có bảo ôn Theo Chương V, bản vẽ 20 m
35 Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát đk 19 mm nối ống nhựa thoát nước máy lạnh Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
36 Lắp đặt giá treo máy lạnh Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
G Cải tạo, xây mới Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ bậc cấp bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V, bản vẽ 0,252 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mỗi bên mở rộng ra 200) Theo Chương V, bản vẽ 0,0526 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V, bản vẽ 1,852 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 1,041 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,5586 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0126 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0177 tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,0246 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,864 m3
10 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,608 m3
11 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0124 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0758 tấn
13 Ván khuôn đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 0,0608 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,0406 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,0144 100m3
16 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 1,204 m3
17 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi Theo Chương V, bản vẽ 24 1 lỗ khoan
18 Bơm xi ka liên kết giữa thép dầm mới với bê tông Theo Chương V, bản vẽ 24 lỗ
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,132 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0034 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0227 tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,0297 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,558 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0118 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0716 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,0672 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 1,3022 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,0914 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,1302 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,135 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0166 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,0168 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 6,706 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,534 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,234 m3
36 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 4,62 m2
37 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 1,44 m2
38 Lắp đặt khóa vặn tay nắm tròn cửa đi Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
39 Lắp đặt chốt ngang, chốt dọc Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
40 Lắp đặt móc cố định cửa sổ Theo Chương V, bản vẽ 8 bộ
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 37,1 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 58,37 m2
43 Trát trụ cột dày 1cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Theo Chương V, bản vẽ 0,66 m2
44 Trát lanh tô vữa XM M75 (ngoài nhà) Theo Chương V, bản vẽ 1,68 m2
45 Trát lanh tô vữa XM M75 (trong nhà) Theo Chương V, bản vẽ 1,68 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Theo Chương V, bản vẽ 3,368 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Theo Chương V, bản vẽ 1,56 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 13,94 m2
49 Trát sê nô vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,2 m2
50 Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V, bản vẽ 14,28 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, bản vẽ 14,28 m2
52 Trát gờ chỉ sê nô mái vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,8 m
53 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch 300x300 chống trượt Theo Chương V, bản vẽ 12,47 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Granite màu đen Theo Chương V, bản vẽ 5,84 m2
55 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x600 Theo Chương V, bản vẽ 35,19 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V, bản vẽ 95,47 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 21,208 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 61,61 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 42,64 m2
60 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V, bản vẽ 12,92 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V, bản vẽ 0,5976 100m2
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 6,88 m2
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V, bản vẽ 0,524 m3
64 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V, bản vẽ 1,174 m3
65 Phá dỡ vách ngăn nhà vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 1,17 m3
66 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V, bản vẽ 25,1 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,616 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,99 m3
69 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 6,16 m2
70 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm Theo Chương V, bản vẽ 1,08 m2
71 Lát đá Granite vào bệ lavabo đặt bàn Theo Chương V, bản vẽ 1,775 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 4,52 m2
73 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch 300x600 Theo Chương V, bản vẽ 39,69 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V, bản vẽ 4,52 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 4,52 m2
76 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Theo Chương V, bản vẽ 15 bộ
77 Lắp đặt cầu chì 10A Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
78 Lắp đặt công tắc điện 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
79 Lắp đặt hộp nhựa + nắp loại mặt 3, 4, 6 lỗ Theo Chương V, bản vẽ 3 hộp
80 Lắp đặt hộp nhựa + nắp (đấu nối và phân dây) Theo Chương V, bản vẽ 3 hộp
81 Lắp đặt dây cáp điện đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 140 m
82 Lắp đặt dây cáp điện đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 10 m
83 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Chương V, bản vẽ 0,045 100m
84 Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,38 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,48 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,62 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,36 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,65 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm Theo Chương V, bản vẽ 0,58 100m
91 Lắp đặt cút, co, lơi nhựa PVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 22 cái
92 Lắp đặt cút, co, lơi nhựa PVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 26 cái
93 Lắp đặt cút, co, lơi nhựa PVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
94 Lắp đặt cút, co, lơi nhựa PVC D27 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
95 Lắp đặt cút, co, lơi nhựa PVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 42 cái
96 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-42mm Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
97 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm-34mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
98 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-21mm Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
99 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-42mm Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
100 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-21mm Theo Chương V, bản vẽ 24 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
104 Lắp đặt van khóa PVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
105 Lắp đặt co ren gai ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Chương V, bản vẽ 28 cái
106 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 7 bộ
107 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
108 Lắp đặt Lavabo đặt bàn Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
109 Lắp đặt Lavabo treo tường Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 7 bộ
111 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
112 Lắp đặt vòi nước Theo Chương V, bản vẽ 4 bộ
113 Lắp đặt phễu thu sàn inox (loại khử mùi) Theo Chương V, bản vẽ 13 cái
114 Lắp đặt gương soi 7 món Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
115 Lắp đặt đai giữ ống bằng sắt- D114-21 Theo Chương V, bản vẽ 95 cái
116 Lắp đặt van xả nước âu tiểu D27 Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
117 Lắp đặt vòi nước Lavabo Theo Chương V, bản vẽ 5 bộ
118 Lắp dựng tấm Compact ngăn tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 2,52 m2
119 Đào đất hầm tự hoại, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V, bản vẽ 0,1139 1m3
120 Bê tông lót buy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 0,157 m3
121 Láng nền đáy hầm tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,57 m2
122 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, bản vẽ 3,1431 m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại buy hầm tự hoại Theo Chương V, bản vẽ 0,2329 100m2
124 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, bản vẽ 0,2035 m3
125 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,015 tấn
126 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V, bản vẽ 3 1cấu kiện
127 Làm tầng lọc đá dăm Theo Chương V, bản vẽ 0,0047 100m3
128 Quét nước xi măng 2 nước buy tầm tự hoại Theo Chương V, bản vẽ 2,355 m2
H Cổng xếp tự động
1 Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ 3,745 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 0,576 m3
3 Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ 2,037 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo Chương V, bản vẽ 0,054 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,011 100m3
6 Gia công và lắp dựng ray sắt cổng Theo Chương V, bản vẽ 0,021 tấn
7 Lắp dựng cửa tự động (không tính phần thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
I Nhóm thiết bị hội trường
1 Phông màn hội trường vải nhung Theo Chương V, bản vẽ 48,96 m2
2 Búa liềm + Ngôi sao + Quốc huy Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
3 Màn sáo đứng hội trường Theo Chương V, bản vẽ 31,44 m2
4 Máy lạnh âm trần công suất lạnh 2,5HP Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
5 Bàn vuông gia công từ 2m thành 2,6m (Bàn hiện trạng kích thước (2x0,6x0,42)m) Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
J Nhóm thiết bị phòng khánh tiết
1 Ghế gỗ tay vịn Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
2 Bàn vuông kích thước (D x R x C): (1,6x0,6x0,42)m Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
3 Đôn gỗ kích thước (DxRxC): (50x40x50)cm Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
4 Màn sáo đứng hội trường Theo Chương V, bản vẽ 23,2695 m2
5 Máy lạnh âm trần công suất lạnh 2,5HP Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
6 Bục để tượng Bác Hồ Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
7 Tượng Bác Hồ Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
K Cổng xếp
1 Cổng xếp inox Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->