Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp mặt đường, bó vỉa đường Trần Văn Dư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, nâng cấp mặt đường, bó vỉa đường Trần Văn Dư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung của quận Ngũ Hành Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:44:00 đến ngày 2021-05-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo màu ghi KT (30x30x3)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.267,69 | m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo dẫn hướng màu vàng KT (30x30x3)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 804,29 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,78 | m3 |
| 4 | Đầm đất K95 bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.627,76 | m2 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly 17,50km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,14 | m3 |
| 7 | Đập bỏ gạch bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 17,50km (cấp 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,93 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè hiện trạng đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 17,50km (cấp 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,22 | m3 |
| 11 | Lát gạch terrazzo màu ghi KT (30x30x3)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Lát gạch terrazzo dẫn hướng màu vàng KT (30x30x3)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Lát gạch terrazzo dừng bước màu vàng KT (30x30x3)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,83 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa bằng nhân lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.359,08 | CK |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 659,15 | m2 |
| 4 | Đập bỏ BTXM bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 17,50km (cấp 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,11 | m3 |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,59 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 572 | CK |
| 3 | Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,76 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà mũ, thân hố d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | Tấn |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | BT M250 xà mũ đổ tại chỗ đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương, hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,86 | m2 |
| 3 | Thép tròn thân, xà mũ hố ga F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | Tấn |
| 4 | SX, lắp đặt thép niềng (Tấm đan, hố ga, hố thu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,03 | Tấn |
| 5 | Đập bỏ BTXM bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,65 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan (60% công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163 | ck |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 17,50km (cấp 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,65 | m3 |
| 8 | Bê tông đan M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,49 | m3 |
| 9 | Cốt thép CT3 F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt thép chữ I D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẳn >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163 | CK |
| 12 | SX, lắp đặt thép niềng (Tấm đan, hố ga, hố thu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,47 | Tấn |
| 13 | Đánh granito dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,64 | m2 |
| 14 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,2 | m |
| 15 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 lắp ghép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,59 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,36 | m2 |
| 17 | Cốt thép xà mũ, thân hố d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | Tấn |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,29 | m3 |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng BT tính năng cao KT(300x900x70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | CK |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,05 | m |
| 21 | Lắp đặt van lật ngăn mùi bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 22 | Đập bỏ BTXM bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,05 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 17,50km (cấp 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,05 | m3 |
| 24 | Đào đất công trình, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,38 | m3 |
| 25 | Bê tông đan M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,54 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 422,02 | m2 |
| 27 | Cốt thép CT3 F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,51 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẳn >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 555,28 | CK |
| 29 | BT M200 thân mương đổ tại chỗ đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mương, hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 499,75 | m2 |
| 31 | Thép tròn thân, xà mũ hố ga F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,81 | Tấn |
| 32 | Đập bỏ BTXM bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,86 | m3 |
| 33 | Nạo vét mương, cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,26 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 17,50km (đất cấp 3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,12 | m3 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, đế, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Ống PVC D42 (Khấu hao 10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | md |
| 4 | Dây rào chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | cuộn |
| 5 | Giấy phản quang (Khấu hao 10%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 6 | Trực chốt đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | công |
| 7 | Biển báo tam giác A70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 8 | Biển báo tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá biển báo L(50x50x1mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | Tấn |
| 10 | Sơn chống rỉ thép góc 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Bu lông D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Đèn cảnh 10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Phí môi trường (đổ thải vật liệu thừa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 743 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi