Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:42:00 đến ngày 2021-05-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN CỎ NHÂN TẠO: | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8177 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8177 | 100m3 |
| 3 | Lưới chắn bóng bằng dù, D=3.5-4mm, ô lưới 145mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,84 | m2 |
| 4 | Cáp căng lưới bọc nhựa loại 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,96 | md |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp đá mạt, bột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 8 | Hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.500 | kg |
| 9 | Cỏ nhân tạo cao 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2387 | m3 |
| 11 | Mài mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,656 | m2 |
| 12 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,56 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6726 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7999 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2836 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0368 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0791 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| C | HỐ CÁT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,717 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khung |
| 4 | Đào mương tiếp địa, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Đào mương cáp ngầm, rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 11 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Ni lon báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1000v |
| 15 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | viên |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 19 | Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 10m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 20 | Lắp choá đèn Bóng đèn pha Led 300W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5946 | kg |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 25 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn; Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi