Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 4: Thi công xây dựng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và quỹ Phát triển sự nghiệp của Trường Đai học Nội vụ Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:39:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,962,186,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 489,1684 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2178 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5679 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5679 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5679 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5679 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6292 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 10 | Khoan cấy thép D14 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | Lỗ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0602 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2512 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1649 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8295 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,0145 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,9355 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,9355 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,9355 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,9355 | m2 |
| 22 | Cửa đi kính khung nhôm kính dày 8.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 23 | Cửa sổ kính khung nhôm kính dày 8.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,216 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm kính cường lực 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,2213 | m2 |
| 25 | Aluminium ốp thang tời | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,204 | m2 |
| 26 | Hệ khung thép thang tời | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 27 | Trần nhôm tiêu âm xương nổi 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 314,756 | m2 |
| 28 | Gạch lá nem 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,26 | m2 |
| 29 | Gạch granite 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 501,991 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0065 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0205 | tấn |
| 34 | Khoan cây ram set D12 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | lỗ |
| 35 | Bu lông M24 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | cái |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0283 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1522 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9478 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 553,6004 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0283 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1522 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9478 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6856 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,987 | m |
| 45 | Máng inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,68 | m |
| 46 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Cút vuông D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 48 | Tê D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút ren trong d25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 50 | Măng xông D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Ống UPVC C2 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 54 | Ống UPVC C2 D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Chếch D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 56 | Chếch D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 58 | Măng xông D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 59 | Măng xông D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tủ trung tâm hệ thống điện nhẹ Rack 15UD400 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cáp tín hiệu cat6 UTP | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 63 | Tủ 700x500x250mm dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 64 | MCCB 3P 200A 36KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | MCCB 3P 100A 18KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | MCCB 3P 80A 18KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 3P 25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 68 | MCB 3P 20A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat chống dò RCBO 2P-25A-6KA-30MA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Aptomat chống dò RCBO 2P-20A-6KA-30MA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 71 | MCB 1P 25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB 1P 20A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 74 | Hệ thanh cái CU có tiết diện đảm bảo ICP >=80A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Hệ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 76 | Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Công tắc ba 1 chiều 10A 250V | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 78 | Công tắc đơn đảo chiều 1 chiều 10A 250V | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đèn led panel âm trần 600x600/36W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | bộ |
| 80 | Đèn exit 10w | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Đèn sự cố 10W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 82 | CU/XLPE/PVC 4X95MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 83 | CU/XLPE/PVC 4X35MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 84 | CU/PVC/PVC 4X4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 85 | CU/PVC/PVC 4X2.5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 86 | CU/PVC/PVC 1X4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 87 | CU/PVC/PVC 1X2.5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 88 | CU/PVC/PVC 1X1.5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.600 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X50MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 90 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X25MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 91 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190 | m |
| 92 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X2.5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 93 | Ống PVC D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 640 | m |
| 94 | Ống PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172 | m |
| 95 | Ống PVC D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 96 | Ống PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 97 | Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 98 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 99 | Dây báo cháy CU/PVC 1x1,0m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 100 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Điện trở cuối đường dây | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Ống PVC D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 104 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng D9,5 dày 19mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng D15,9 dày 19mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng D19,1 dày 19mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 110 | Ống nước ngưng PVC D27 C1 + bọc bảo ôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Ống nước ngưng PVC D48 C1 + bọc bảo ôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 112 | Dây nguồn cấp đến cục nóng CU/PVC 1X4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 113 | Dây nguồn cấp đến cục nóng CU/PVC 4X4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 114 | Dây nối đất E CU/PVC 1X4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97 | m |
| 115 | Dây kết nối cục ngoài cục trong CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 116 | Dây điều khiển dùng cho remote CU/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 117 | Ống PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 118 | Ống PVC D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 119 | Bộ điều khiển remote gắn tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Cửa khuyếch tán gió 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cửa |
| 121 | Cửa gió hồi, kích thước cửa 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cửa |
| 122 | Ống gió mềm D350 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 123 | Bộ chữ tên trường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,6033 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | chiếc |
| 126 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | chiếc |
| 128 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | chiếc |
| 129 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | chiếc |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,9411 | m3 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5133 | tấn |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,3969 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4123 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4182 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2557 | 10m2 |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thang tời hàng 150 kg | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ điều hòa âm trần nối ống gió kèm hộp gió cấp + hồi 60000 BTU/H | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ điều hòa âm trần nối ống gió kèm hộp gió cấp + hồi 34100 BTU/H | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn 06 chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 5 | Ghế ngồi bàn 06 chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 6 | Bàn 10 chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Ghế ngồi bàn 10 chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 8 | Bếp ga công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quầy soạn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Trung tâm báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Switch 5 ports | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Wifi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Camera | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu ghi hình 4 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ổ cứng 4TB | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi