Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:39:00 đến ngày 2021-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,050,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | m3 |
| 5 | Cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | mét |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 9 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Thép D160 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,352 | Kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,364 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 22 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 23 | Xử lý Sika lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,804 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,799 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,425 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | tấn |
| 40 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,425 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,542 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,271 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 59 | Thép bản 4x50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | Kg |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,189 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,256 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,966 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,664 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,409 | m3 |
| 73 | Cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 75 | Cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 77 | Cửa đi lambri nhôm hệ 700 (luôn khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh lùa (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 4 cánh lùa (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 81 | Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 83 | Vách ngăn tiểu nam lambri nhôm (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 84 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 85 | Trần thạch cao dày 12li loại chống ẩm, cách âm khung kim loại chìm (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,921 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép C 50 x 125 x 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 87 | Xà gồ thép C 50 x 125 x 2,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,589 | Kg |
| 88 | Gia công, lắp dựng cửa lên mái như thiết kế (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 89 | Gia công, lắp dựng mái kính lấy sáng + khung thép như thiết kế (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,006 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,344 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,357 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,271 | m2 |
| 94 | Khung thép đỡ lavabo như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 95 | lan can cầu thang Inox 304 - theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 - theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,776 | m2 |
| 98 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,009 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,444 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,542 | m2 |
| 101 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,702 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 103 | Láng nền tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,884 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,168 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,332 | m |
| 106 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,882 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,016 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,709 | m2 |
| 109 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,709 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,776 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,081 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,907 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754,683 | m2 |
| 114 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,081 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt đèn tuyp 2 bóng Led 1,2m lắp nổi 2 x 18W, máng tán quan, chụp mica vân cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led 12w, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led 18w, D=225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24W, KT : 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đèn pha bóng Led 100W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn exit bóng Led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 125 | Lắp đặt quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 131 | Lắp đặt mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường có nắp bảo hộ 18 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường có nắp bảo hộ 9 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường có nắp bảo hộ 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 135 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 143 | Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 144 | Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 145 | Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 146 | Cáp CV - 2 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 148 | Ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 149 | Ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 150 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 151 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 152 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 155 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 156 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bịch |
| 157 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 158 | Cáp đồng trần M25mm2 (1 kg tương đương 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 160 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m2 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 188 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 75mm dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 168mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 198 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 200 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 202 | Lắp đặt co PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt khâu rút PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt Lavabo để bàn có vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu treo có xi phông + van ấn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt phểu thu Inox D60mm (KT : 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 241 | Cầu chắn rác Inox D114 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt bồn nước inox nằm, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 243 | Dây cáp bọc nhựa (ĐK : 6mm) neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 244 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 245 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Van 1 chiều D34 (ống đẩy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Khâu rút D34x21 (với đồng hồ áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Luppe D42 (miệng hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Đồng hồ đo áp (0-5 Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 251 | Máy bơm Q >= 4 m3/h; H>=20-40m; N>= 1.5kw + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 252 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 253 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 254 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 255 | Lắp đặt tủ tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện 500x700x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 256 | Trungking lổ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 257 | Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 259 | Công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 260 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 261 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Contactor 220V 18A 1NO, 1NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 263 | Rơle phao NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 264 | Role nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 265 | Bảng tên Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 266 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 267 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,638 | m3 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 272 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 273 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 275 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,713 | m3 |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 281 | Đóng cừ tràm >= D8cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 282 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 283 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 284 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 286 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 290 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,344 | m3 |
| 291 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m2 |
| 292 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 293 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | tấn |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2149 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 304 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3471 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 308 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 311 | Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 312 | xà gồ thép C50x125x2.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3919 | Kg |
| 313 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 314 | Trần thạch cao dày 9mm khung kim loại nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | m2 |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3298 | m3 |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2587 | m3 |
| 317 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | m3 |
| 318 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 319 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 320 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 321 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,99 | m2 |
| 322 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 323 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m2 |
| 324 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 325 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 326 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000, kính 8mm, ổ khóa cần gạt như thiết kế + khung inox hộp 12.7x12.7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 327 | Cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000, kính 8mm, ổ khóa cần gạt + khung bảo vệ inox hộp như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 328 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hộp hệ 700, ổ khóa cần gạt như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 329 | Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 330 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 331 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 333 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,88 | m2 |
| 334 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 335 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9575 | m2 |
| 336 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 337 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,88 | m2 |
| 338 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 339 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0625 | m2 |
| 340 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,88 | m2 |
| 341 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8825 | m2 |
| 342 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3825 | m2 |
| 343 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5358 | m2 |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34mm, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 345 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 346 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 347 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5351 | 100m2 |
| 348 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 349 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 350 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 24W, loại vuông 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 351 | Quạt gắn trần loại 3 cánh màu bạc + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250 VAC - 16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 353 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 354 | Mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 355 | Mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 356 | Mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 359 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 360 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 361 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 362 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 363 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 364 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 365 | Nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 366 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuyp |
| 367 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 368 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 369 | Cáp đồng trần 10mm2 (0,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 370 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 371 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 372 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 373 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 374 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | m3 |
| 375 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 376 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 377 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 378 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | m3 |
| 379 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 380 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4057 | m3 |
| 381 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 387 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 388 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 395 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 398 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 400 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 402 | Lắp đặt khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 403 | Lắp đặt Lavabo có vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 404 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 408 | Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 409 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 411 | Lắp đặt phểu thu Inox D60mm (KT : 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 412 | Cầu chắn rác Inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 413 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 414 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 415 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 416 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0357 | m3 |
| 417 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 418 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 419 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 420 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 421 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1324 | m3 |
| 422 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 424 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 425 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2739 | m3 |
| 426 | Gia công vì kèo thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 427 | Gia công vì kèo thép ống D42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 428 | Gia công vì kèo thép hình 200x250x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 429 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 430 | Thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,713 | Kg |
| 431 | Thép ống D42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3224 | Kg |
| 432 | Thép hình 200x250x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | Kg |
| 433 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 434 | Lắp dựng xà gồ thép C 80x40x1.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 435 | Thép C 80x40x1.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0408 | Kg |
| 436 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3958 | m2 |
| 437 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m2 |
| 438 | Đắp chỉ 30x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 439 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 440 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 441 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 442 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 443 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 444 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 445 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 446 | Xoa nền, cắt ron ô vuông (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 447 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m3 |
| 448 | Đóng cừ tràm >= D8cm, chiều dài L=3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | 100m |
| 449 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 450 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 451 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5518 | M2 |
| 452 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 453 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9601 | m3 |
| 454 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 457 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3501 | m3 |
| 458 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 461 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 462 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 463 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6539 | m3 |
| 464 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2464 | m3 |
| 465 | Ốp đá tự nhiên 100x200 loại mài bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3865 | m2 |
| 466 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 467 | Khắc chữ âm bảng tên như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 468 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3029 | m2 |
| 469 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,752 | m2 |
| 470 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4865 | m2 |
| 471 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5414 | m2 |
| 472 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 473 | Đắp trang trí hàng rào đoạn A - B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 474 | Gia công, lắp đặt cửa rào sắt, tay nắm inox, gắn bánh xe + ray trượt hoàn thiện như thiết kế (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m2 |
| 475 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 476 | Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 477 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 478 | Xoa nền, cắt ron ô vuông (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi