Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521165-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210521122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:39:00 đến ngày 2021-05-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,050,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phát hoang tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,038 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,038 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,038 m3
5 Cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 mét
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
9 Gia công mặt bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
11 Thép D160 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,352 Kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mối nối
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m3
15 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,364 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,871 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
22 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lỗ khoan
23 Xử lý Sika lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,804 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,799 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,425 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 tấn
40 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,425 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,542 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,082 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,271 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,57 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
59 Thép bản 4x50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 Kg
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,189 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,781 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,229 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,256 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,966 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,664 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,409 m3
73 Cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m2
74 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m2
75 Cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m2
76 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn ổ khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m2
77 Cửa đi lambri nhôm hệ 700 (luôn khóa + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
78 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
79 Cửa sổ nhôm kính 4 cánh lùa (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
80 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 4 cánh lùa (nhôm hệ 700, kính dày 8mm), khuôn bông Inox hộp 12,7x12,7x1,0 như thiết kế (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
81 Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
82 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
83 Vách ngăn tiểu nam lambri nhôm (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m2
84 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100m2
85 Trần thạch cao dày 12li loại chống ẩm, cách âm khung kim loại chìm (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,921 m2
86 Lắp dựng xà gồ thép C 50 x 125 x 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
87 Xà gồ thép C 50 x 125 x 2,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,589 Kg
88 Gia công, lắp dựng cửa lên mái như thiết kế (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
89 Gia công, lắp dựng mái kính lấy sáng + khung thép như thiết kế (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,006 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300 x 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,344 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,357 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,271 m2
94 Khung thép đỡ lavabo như thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
95 lan can cầu thang Inox 304 - theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
96 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 - theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
97 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,776 m2
98 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,009 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,444 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,542 m2
101 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,702 m2
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,464 m2
103 Láng nền tạo độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,884 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,168 m2
105 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,332 m
106 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,882 m2
107 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,016 m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,709 m2
109 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,709 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,776 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318,081 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,907 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.754,683 m2
114 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318,081 m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m2
117 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,338 100m2
118 Lắp đặt đèn tuyp 2 bóng Led 1,2m lắp nổi 2 x 18W, máng tán quan, chụp mica vân cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
119 Lắp đặt đèn Downlight bóng led 12w, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
120 Lắp đặt đèn Downlight bóng led 18w, D=225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
121 Lắp đặt đèn led gắn trần 24W, KT : 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
122 Lắp đèn pha bóng Led 100W, IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt đèn exit bóng Led, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
124 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
125 Lắp đặt quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc + dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
127 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt mặt 1 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt mặt 2 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
131 Lắp đặt mặt 3 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Tủ điện vỏ kim loại âm tường có nắp bảo hộ 18 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
133 Tủ điện vỏ kim loại âm tường có nắp bảo hộ 9 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Tủ điện vỏ kim loại âm tường có nắp bảo hộ 4 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
135 MCB 2P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
143 Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
144 Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
145 Kéo rải cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện (CV 1 x 10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
146 Cáp CV - 2 x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
147 Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
148 Ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
149 Ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
150 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
151 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
152 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Nối PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Kg
155 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
156 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bịch
157 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Kg
158 Cáp đồng trần M25mm2 (1 kg tương đương 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
159 Cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
160 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,006 m3
163 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
177 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
182 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
184 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
186 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m2
187 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313 m3
188 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
189 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
190 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
191 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
192 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
193 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 75mm dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
194 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
195 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
196 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 168mm dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
197 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
198 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
200 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
202 Lắp đặt co PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
204 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
205 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
206 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
207 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
208 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
210 Lắp đặt tê PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
212 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
213 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
214 Lắp đặt khâu rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
215 Lắp đặt khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Lắp đặt khâu rút PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt khâu rút PVC D75x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
220 Lắp đặt khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
222 Lắp đặt khâu rút PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Lắp đặt rắc co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Lắp đặt rắc co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lắp đặt van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
229 Lắp đặt khâu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Lắp đặt khâu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
232 Lắp đặt Lavabo để bàn có vòi rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
233 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
234 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
235 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
236 Lắp đặt chậu tiểu treo có xi phông + van ấn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
237 Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
238 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
239 Lắp đặt vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
240 Lắp đặt phểu thu Inox D60mm (KT : 200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
241 Cầu chắn rác Inox D114 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp đặt bồn nước inox nằm, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
243 Dây cáp bọc nhựa (ĐK : 6mm) neo bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
244 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
245 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
246 Van 1 chiều D34 (ống đẩy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
247 Khâu rút D34x21 (với đồng hồ áp lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
248 Luppe D42 (miệng hút máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Đồng hồ đo áp (0-5 Bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
251 Máy bơm Q >= 4 m3/h; H>=20-40m; N>= 1.5kw + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
252 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
253 Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
254 Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
255 Lắp đặt tủ tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện 500x700x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
256 Trungking lổ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
257 Bộ điều khiển logic 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
258 Đèn báo chỉ trạng thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
259 Công tắc xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
260 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
261 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Contactor 220V 18A 1NO, 1NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
263 Rơle phao NO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
264 Role nhiệt 9-13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
265 Bảng tên Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
266 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
267 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
268 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
269 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
270 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,638 m3
271 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
272 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
273 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
274 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
275 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 m3
276 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
277 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
278 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
279 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,713 m3
280 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 100m3
281 Đóng cừ tràm >= D8cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m
282 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
283 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
284 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
285 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
286 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m3
287 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 100m2
288 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
289 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
290 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,344 m3
291 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m2
292 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 m3
293 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 100m2
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
295 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3368 tấn
296 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
297 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 100m2
298 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 tấn
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2149 m3
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3213 100m2
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3587 tấn
304 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3471 m3
305 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 100m2
306 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 tấn
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
308 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3263 m3
309 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
310 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
311 Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 tấn
312 xà gồ thép C50x125x2.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3919 Kg
313 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 100m2
314 Trần thạch cao dày 9mm khung kim loại nổi (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,11 m2
315 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3298 m3
316 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2587 m3
317 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 m3
318 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m3
319 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
320 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
321 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,99 m2
322 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
323 Công tác ốp gạch chân tường kích thước 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
324 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
325 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
326 Lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000, kính 8mm, ổ khóa cần gạt như thiết kế + khung inox hộp 12.7x12.7x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
327 Cửa đi khung nhôm lambri hệ 1000, kính 8mm, ổ khóa cần gạt + khung bảo vệ inox hộp như thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
328 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm hộp hệ 700, ổ khóa cần gạt như thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
329 Cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
330 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
331 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 m
332 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m2
333 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,88 m2
334 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
335 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9575 m2
336 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
337 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,88 m2
338 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m2
339 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,0625 m2
340 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,88 m2
341 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,8825 m2
342 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3825 m2
343 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5358 m2
344 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34mm, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
345 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 100m2
346 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 100m2
347 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5351 100m2
348 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
349 Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
350 Lắp đặt đèn Led gắn trần 24W, loại vuông 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
351 Quạt gắn trần loại 3 cánh màu bạc + dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
352 Lắp đặt ổ cắm đôi 250 VAC - 16A, loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
353 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
354 Mặt 1 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
355 Mặt 2 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
356 Mặt 3 + hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
357 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
358 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
359 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
360 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
361 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
362 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
363 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
364 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
365 Nối ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
366 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuyp
367 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
368 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Con
369 Cáp đồng trần 10mm2 (0,09kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
370 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
371 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
372 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9152 m3
373 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
374 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 m3
375 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
376 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
377 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
378 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2971 m3
379 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
380 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4057 m3
381 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
382 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
383 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
384 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
385 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
386 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
387 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
388 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
389 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
390 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
391 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
392 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
393 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
394 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
395 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
396 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
397 Lắp đặt khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
398 Lắp đặt khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
399 Lắp đặt khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
400 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
401 Lắp đặt khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
402 Lắp đặt khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
403 Lắp đặt Lavabo có vòi rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
404 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
405 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
406 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
407 Lắp đặt hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
408 Lắp đặt chậu xí bệt có xi phong + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
409 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
410 Lắp đặt vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
411 Lắp đặt phểu thu Inox D60mm (KT : 200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
412 Cầu chắn rác Inox D90 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
413 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
414 Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
415 Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
416 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0357 m3
417 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m3
418 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
419 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
420 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
421 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1324 m3
422 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m2
423 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
424 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
425 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2739 m3
426 Gia công vì kèo thép ống D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
427 Gia công vì kèo thép ống D42x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
428 Gia công vì kèo thép hình 200x250x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
429 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
430 Thép ống D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,713 Kg
431 Thép ống D42x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3224 Kg
432 Thép hình 200x250x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 Kg
433 Bulon D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
434 Lắp dựng xà gồ thép C 80x40x1.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
435 Thép C 80x40x1.8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0408 Kg
436 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3958 m2
437 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 100m2
438 Đắp chỉ 30x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
439 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
440 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
441 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
442 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
443 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,763 m3
444 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
445 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
446 Xoa nền, cắt ron ô vuông (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
447 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 100m3
448 Đóng cừ tràm >= D8cm, chiều dài L=3,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 100m
449 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
450 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
451 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5518 M2
452 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
453 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9601 m3
454 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m2
455 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
456 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
457 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3501 m3
458 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m2
459 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
460 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
461 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
462 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
463 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6539 m3
464 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2464 m3
465 Ốp đá tự nhiên 100x200 loại mài bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 m2
466 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
467 Khắc chữ âm bảng tên như thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
468 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3029 m2
469 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,752 m2
470 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4865 m2
471 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5414 m2
472 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m
473 Đắp trang trí hàng rào đoạn A - B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
474 Gia công, lắp đặt cửa rào sắt, tay nắm inox, gắn bánh xe + ray trượt hoàn thiện như thiết kế (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 m2
475 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
476 Trải tấm nilon tránh mất nước xi măng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
477 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
478 Xoa nền, cắt ron ô vuông (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->