Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523829-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210522860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới vá các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:38:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,413 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
4 Bu lông chân cột M 16 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 bộ
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,864 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,176 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 m3
13 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,98 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 m3
16 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,406 m2
18 Thép hộp làm lan can bao gồm cả sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,798 kg
19 Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,082 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,006 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,934 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,102 100m2
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,416 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,416 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,696 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,696 tấn
27 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 tấn
28 Thép làm giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,562 kg
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,837 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 tấn
32 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,866 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,749 100m2
35 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,48 m
36 Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,836 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,672 m2
38 Trần thạch cao xương nổi ( bao gồm cả vật liệu + nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,16 m2
39 Thép làm khuôn cửa sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,471 kg
40 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
41 Cưả đi khung thép bao gồm cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
42 Cưả sổ khung thép bao gồm cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
43 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,704 kg
44 Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,032 m2
45 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
50 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
51 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Tủ điện KT 350x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
57 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
59 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
65 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
66 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
67 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
72 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
75 Bật thép D10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
76 Thép chữ C D10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Ống hồ lô màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Miếng đệm bằng thép 30x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
79 Miếng đệm bằng thép 30x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
80 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
86 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,608 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,536 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 mác 50, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,452 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,249 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,857 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,552 m2
26 Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,483 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,226 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,024 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,164 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,857 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,035 m2
33 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
34 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,836 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,626 m2
47 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,626 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,881 m2
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Đế attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Mặt attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 m3
E KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,93 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,04 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,896 m3
5 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,36 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,26 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->