Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới vá các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:38:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,413 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 4 | Bu lông chân cột M 16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | bộ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,864 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,176 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m3 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,98 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,406 | m2 |
| 18 | Thép hộp làm lan can bao gồm cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,798 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,082 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,006 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,934 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,696 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,696 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | tấn |
| 28 | Thép làm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,562 | kg |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 32 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,866 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,749 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,48 | m |
| 36 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,836 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,672 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao xương nổi ( bao gồm cả vật liệu + nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,16 | m2 |
| 39 | Thép làm khuôn cửa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,471 | kg |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 41 | Cưả đi khung thép bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 42 | Cưả sổ khung thép bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,704 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,032 | m2 |
| 45 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 51 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện KT 350x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 65 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 67 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 75 | Bật thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Thép chữ C D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Ống hồ lô màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Miếng đệm bằng thép 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 79 | Miếng đệm bằng thép 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 80 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 mác 50, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,249 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,857 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,552 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,483 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,226 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,024 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,164 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,857 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,035 | m2 |
| 33 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 34 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,836 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,626 | m2 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,626 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đế attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m3 |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,93 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,896 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,36 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi