Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 16:38:00 đến ngày 2021-05-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,614,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,813 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,787 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,432 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1mối nối |
| 8 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,707 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,946 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,702 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,013 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,086 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,372 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,099 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,276 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,245 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,799 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,084 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,637 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,557 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,752 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,919 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,346 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,938 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,792 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,272 | 100m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | 100m3 |
| 69 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,775 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,985 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,042 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,327 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,738 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,199 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,19 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,045 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,82 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,158 | m2 |
| 85 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438,471 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,418 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,467 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,22 | m |
| 89 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4 | m2 |
| 90 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,32 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x130mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,691 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch cotto | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,036 | m2 |
| 94 | Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,082 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,3 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,56 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 98 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,95 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 605,574 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323,346 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,158 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 744,762 | m2 |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,546 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,719 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,842 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,753 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,28 | m2 |
| 110 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,19 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 112 | Gia công lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m2 |
| 114 | Inox vuông 40x80x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,4 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,107 | m2 |
| 118 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377,896 | m2 |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,574 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,365 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m |
| 122 | - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,12 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,392 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,79 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 127 | Sika chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 129 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,75 | m2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 515,003 | m2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,719 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,107 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 678,25 | m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 135 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 136 | Sắt tráng kẽm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.865 | kg |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,865 | tấn |
| 138 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m2 |
| 139 | Máng xói inox dày 1mm (Rộng 520) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,62 | m |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,931 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 142 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,898 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,4 | m |
| 144 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,016 | m2 |
| 145 | Sika chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,016 | m2 |
| 146 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,08 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,08 | m2 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,257 | m3 |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,593 | m2 |
| 150 | Láng bậc thang dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,63 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,025 | m2 |
| 152 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,438 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m2 |
| 154 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 155 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 157 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,08 | m |
| 158 | SXLD trụ gỗ cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 159 | Sản xuất lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 160 | Inox lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,271 | kg |
| 161 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,308 | m2 |
| 162 | Sản xuất thang sắt (thang thăm mái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 164 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 165 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 166 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 168 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,417 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 176 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 177 | Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,869 | m3 |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 184 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 186 | Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,403 | m3 |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,006 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 190 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,022 | m2 |
| 191 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,926 | 100m2 |
| 192 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,259 | m3 |
| 193 | Cắt khe 0,5x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,63 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | Van khóa thau Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Van khóa thau Þ34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 (Có van phao, rờ le) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG + ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ốp trần LED Þ175, bóng 12W, ánh sáng trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 18 dường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 9 dường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.140 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CXV-1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CXV-1x16mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 33 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 34 | Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 38 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 500x380x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp mạng máy tính 16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ TANG VẬT (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,987 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 13 | Sản xuất khung sắt đỡ máng xối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,057 | tấn |
| 17 | Bu long chữ U Þ16 L=800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 18 | Bu long chữ U Þ14 L=60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 20 | Cửa đi sắt kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m2 |
| 22 | Uốn tôn làm máng xối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 23 | Lắp đặt máng xối tole (Nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt trần tấm Frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,763 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,312 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,02 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ TANG VẬT (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV-1x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 11 | Lắp bảng điện 180x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 12 | Băng keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi