Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523687-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210503916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:38:00 đến ngày 2021-05-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc 
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,813 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,787 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,432 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
7 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1mối nối
8 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 100m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,707 m3
10 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,946 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,702 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,291 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 Tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,013 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,086 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,372 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,099 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,275 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,276 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,215 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,245 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,632 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,799 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,956 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,084 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,637 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,727 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,557 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,291 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,752 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,711 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,919 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,777 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,346 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,938 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,792 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,272 100m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,237 100m3
69 Rải vải nhựa tái sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,775 100m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,2 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 tấn
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,76 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,985 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,042 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,327 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,738 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,199 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,173 100m2
80 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,6 m2
81 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,19 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,045 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,82 m2
84 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,158 m2
85 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 438,471 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,418 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 142,467 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,22 m
89 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,4 m2
90 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,94 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,32 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x130mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,691 m2
93 Công tác ốp gạch cotto Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,036 m2
94 Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,082 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,3 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,56 m2
97 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,7 m2
98 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,95 m2
99 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 605,574 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 323,346 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,158 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 744,762 m2
103 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,696 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,546 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,719 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,842 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,626 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,753 100m2
109 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,28 m2
110 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,19 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,29 m2
112 Gia công lan can Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
113 Lắp dựng lan can Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,01 m2
114 Inox vuông 40x80x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,4 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 m2
117 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,107 m2
118 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 377,896 m2
119 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,574 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,365 m2
121 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,3 m
122 - Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,94 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,12 m2
124 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,392 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153,79 m2
126 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,92 m2
127 Sika chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,92 m2
128 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,38 m2
129 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,75 m2
130 Bả bằng ma tít vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 515,003 m2
131 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 406,719 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,107 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 678,25 m2
134 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
135 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 m2
136 Sắt tráng kẽm xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.865 kg
137 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,865 tấn
138 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,54 100m2
139 Máng xói inox dày 1mm (Rộng 520) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,62 m
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,931 m2
141 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,28 m2
142 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,898 m2
143 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,4 m
144 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,016 m2
145 Sika chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,016 m2
146 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,08 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,08 m2
148 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,257 m3
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,593 m2
150 Láng bậc thang dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,63 m2
151 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,025 m2
152 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,438 m2
153 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,38 m2
154 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,34 m2
155 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
157 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,08 m
158 SXLD trụ gỗ cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
159 Sản xuất lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
160 Inox lan can cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,271 kg
161 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,308 m2
162 Sản xuất thang sắt (thang thăm mái) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
163 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
164 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
165 Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,602 m3
166 Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,494 m3
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
168 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,417 m3
169 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 100m2
170 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 m3
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
172 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
173 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
174 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m3
175 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,089 m3
176 Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,089 m3
177 Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,869 m3
178 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 100m2
179 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 m3
180 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
182 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cấu kiện
183 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
184 Đào kênh mương rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 100m3
185 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
186 Đào khuôn đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,403 m3
187 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,006 m3
188 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
189 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m2
190 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,022 m2
191 Rải vải nhựa tái sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,926 100m2
192 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,259 m3
193 Cắt khe 0,5x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,63 10m
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,72 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,29 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,07 100m
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
17 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
26 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
27 Lắp đặt T nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt Y nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
30 Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
34 Van khóa thau Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Van khóa thau Þ34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,0m3 (Có van phao, rờ le) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
37 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt lavabo có vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
41 Lắp đặt vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
42 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 76) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
D HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG + ĐIỆN THOẠI)
1 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m, loại đèn 2 bóng 2x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
3 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi trên tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt ốp trần LED Þ175, bóng 12W, ánh sáng trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
11 Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai chiều trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4.5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện 18 dường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện 9 dường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
22 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.140 m
23 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.300 m
24 Lắp đặt dây CXV-1x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
25 Lắp đặt dây CXV-1x16mm2 ( Cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 490 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 m
28 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 cái
29 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
30 Lắp đặt đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71 cái
31 Lắp đặt nối trơn các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220 cái
32 Lắp đặt khớp nối ren các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71 cái
33 Thép tròn Þ8 treo quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
34 Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
35 Lắp đặt Rơ le điện cho mơ tơ bơm nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
37 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
38 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
39 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
40 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
41 kệ đựng 2 bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
42 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
43 Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột, loại dây 2x2x0,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
44 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
47 Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 10 đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 500x380x150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Lắp đặt hộp mạng máy tính 16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
52 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
53 Lắp đặt đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
54 Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
55 Lắp đặt đầu nối cáp mạng J11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
56 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt nối trơn các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ TANG VẬT (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,987 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,768 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,668 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
13 Sản xuất khung sắt đỡ máng xối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,057 tấn
17 Bu long chữ U Þ16 L=800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
18 Bu long chữ U Þ14 L=60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,04 m2
20 Cửa đi sắt kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,04 m2
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,139 100m2
22 Uốn tôn làm máng xối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
23 Lắp đặt máng xối tole (Nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
24 Lắp đặt trần tấm Frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,763 m2
26 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
27 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,389 m3
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,312 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
31 Rải vải nhựa tái sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,02 m3
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ TANG VẬT (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, loại đèn 1 bóng 1x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt quạt trần cách 1.4m, 1x80W không bộ điều tốc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên một mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4.5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt dây CV-1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 m
8 Lắp đặt dây CV-1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 m
9 Lắp đặt dây CXV-1x4,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
11 Lắp bảng điện 180x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bảng
12 Băng keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->