Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522540-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210462221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:33:00 đến ngày 2021-05-21 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,552,424,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7716 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2633 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,192 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0175 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0193 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0192 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,071 m3
8 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0848 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,14 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,03 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,05 tấn
12 Cung cấp và lắp dựng cột cờ 7,5m ( bao gồm ống inox D114, cao 2m, thép hộp 50x100, bulong D16, ống inox D90 cao 3m, ống inoxD60 cao 2,5m ) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cột
B HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm, M300 (bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.298 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 54 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6875 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0169 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,0505 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14,56 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,9177 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3632 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,2805 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,988 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,5137 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 29,4705 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,32 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19,1808 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,944 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,984 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,604 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,192 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,0133 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36,612 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,694 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,44 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,8003 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,288 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,3657 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,612 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,6612 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,21 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,1277 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2926 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5082 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,0888 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1034 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,1043 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,2032 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,1181 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4224 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,004 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4442 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,4515 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0023 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,2312 tấn
44 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1371 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1371 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,855 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1686 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,8224 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4409 tấn
50 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 44,327 m3
51 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 82,7186 m3
52 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,8 m3
53 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,0896 m3
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 219,91 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 187 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch tàu KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 153,58 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 166,58 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 96,36 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17 m2
61 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,7414 m3
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 47,106 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,985 m2
64 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,544 m3
65 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,9386 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 657,318 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.034,3834 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 490,46 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 458 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 363,59 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.034,3834 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 657,318 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.312,05 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 657,318 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2.346,4334 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 77,28 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 77,28 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6875 m2
79 Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36,122 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 357,76 m
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 77,368 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 29,6467 m
83 Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0864 100m2
84 Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 18 ly ( vách nhiu nước ) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,36 m2
85 Cung cấp lắp đặt vách ngăn khung nhôm hệ T-700, kính mờ day 5 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 28,8 m2
86 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn lùa khung nhôm hệ T-700, kính mờ dày 5 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,2 m2
87 Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang tay vịn gỗ D60, thổi PU màu cánh gián sắt tròn D12, sơn điện tĩnh, sắt hộp 30x30 sơn điện tĩnh Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 42,6 md
88 Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính cường lực dày 8 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,96 m2
89 Cung cấp cửa đy 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, cửa sổ bật khung nhôm hệ T-1000, kính cường lực dày 8 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,68 m2
90 Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính mờ dày 5 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,48 m2
91 Cung cấp cửa đy 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính cường lực dày 8 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,72 m2
92 Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ T-1000, kính cường lực dày 8 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 49,92 m2
93 Cung cấp cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm hệ T-700, kính mờ dầy 5 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,16 m2
94 Cung cấp cửa đy 1 cánh khung nhôm hệ T-700, kính mờ dày 5 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,24 m2
95 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ T-1000, kính cường lực dày 8 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,65 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 165,81 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,7024 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,5 100m2
C HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1236 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,576 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,0233 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,736 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,384 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,576 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,168 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,576 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,064 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0192 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,024 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,032 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1088 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0384 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0768 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,152 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0307 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0096 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1048 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0292 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1806 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0131 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0841 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,06 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0476 tấn
26 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1079 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1079 tấn
28 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,208 m3
29 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,232 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,04 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,04 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,2 m
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,75 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,2 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,88 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,04 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,04 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36,83 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,04 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 52,87 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,64 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,64 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,76 m2
44 Công tác ốp đá tự nhiên kt 100x200mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,96 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17,4 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,2 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,2 m
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0086 100m3
49 Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,96 m2
50 Lợp tole sóng vuông dày 4 DEM Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,092 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4698 100m2
D HẠNG MỤC 4: HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,9864 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,5188 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 65,8898 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,8945 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,8005 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 29,25 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21,294 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 38,8921 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,6278 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,2588 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,2442 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,3584 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,0165 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,7126 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,3335 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3454 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,2381 tấn
18 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 32,76 m3
19 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 54,2735 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60,9521 m3
21 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46,7349 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.493,2389 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 589,68 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 338,7605 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.493,2389 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 928,4405 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2.421,6794 m2
28 Cung cấp hàng rào bằng sắt hộp Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 129,2172 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 129,2172 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 38,8125 m2
E HẠNG MỤC 5: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,9776 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1352 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,1393 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,288 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,72 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,364 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0352 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1488 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1344 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0094 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1121 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0652 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2229 tấn
15 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,16 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14,6 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14,6 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17,28 m2
20 Cung cấp và lắp đặt cửa cổng ( sắt đặc tròn D16, CK 130, Sắt tráng kẽm hộp 20x40x1,3, bọc tole 2 mặt dày 1,5 ly , sắt tráng kẽm hộp 50x100x2, có hệ bánh xe, sơn dâu hoàn thiện KT: 4,4x2,3m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
21 Cung cấp chữ inox mạ đồng cao 250 " BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ THƯỜNG TÂN " Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt cửa cổng phụ Panel ốp 2 mặt dày 2 ly thép đặc vuông 20x20, 12x12, có hệ bánh xe, sơn dầu hoàn thiện Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,22 m2
23 Cung cấp lắp đặt quốc huy bao gồm phù điêu' (dân quân tự vệ Việt Nam) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22,8 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,8 m
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,81 m3
F HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1853 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,864 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,39 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,056 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,545 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,272 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4606 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,523 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,51 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0288 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,036 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,048 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1632 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,168 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1696 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,068 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0876 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0144 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1572 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0594 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3368 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0131 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0841 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0373 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0496 tấn
26 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0735 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0735 tấn
28 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13,3612 m3
29 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4248 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 64,464 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,614 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,4 m
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,72 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,8 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,32 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 64,464 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,614 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48,84 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 64,464 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 80,454 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,1 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,1 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,48 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch tự nhiên KT 100x200mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,68 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x300mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 78,96 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17,4 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0229 100m3
48 Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,98 m2
49 Lợp toel sóng vuông dày 4 DEM Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,882 100m2
G HẠNG MỤC 7: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1647 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,1583 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1286 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2664 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,768 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,7917 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2125 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,702 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,814 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6114 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5814 100m2
12 Lợp tole sóng vuông mạ màu 0,45 DEM Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,364 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0581 100m3
14 Kể ron nền sân bê tông đá Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 98 M
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0608 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,034 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,057 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1176 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0115 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0647 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4061 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4061 tấn
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,305 m2
25 Cung cấp lắp đặt bulong M16x600, lổ D18 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cái
26 Cung cấp và lắp dựng máng xối tole dày 5DEM Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,2 md
H HẠNG MỤC8:HỆ THỐNG ĐIỆN TT, NƯỚC TT, ĐIỆN NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1 Đèn led tube 0,6m T8/9W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 bộ
2 Đèn led tube 1,2m T8/18W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
3 Công tắc 1 chiều 10A 1gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
4 Công tắc 1 chiều 10A 2gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
5 Công tắc 1 chiều 10A 3gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
6 Hộp nối âm tường 110x110 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
7 Cáp điện CV 2.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60 m
8 Cáp điện CV 1.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 66 m
9 ống luồn dây điện uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 76 m
10 ống uPVC D27 x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,16 100m
11 Van khóa D27 (Tay vặn) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
12 Co uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 cái
13 Loi uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 cái
14 Nối giảm uPVC D42 ra D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
15 Co ren trong D21 ống D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
16 Tê ren ngoài D21 ống D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 cái
17 Co ren ngoài D21 ống D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
18 Bít ren trong D21 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
19 Bít ren ngoài D21 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
20 Bít trơn D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 cái
21 ống uPVC D114x3.8mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,12 100m
22 ống uPVC D90x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2 100m
23 ống uPVC D60x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,12 100m
24 ống uPVC D42x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,04 100m
25 ống uPVC D34x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,04 100m
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
27 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
29 Lắp đặt vòi xịt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
31 Lắp đặt vòi xả sàn + sen tắm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
33 Co uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
34 Co uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
35 Co uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
36 Co uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
37 Co uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
38 Lơi uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
39 Lơi uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
40 Lơi uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
41 Lơi uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
42 Lơi uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
43 Tê uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
44 Tê uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
45 Tê uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
46 Tê giảm uPVC D90 ra D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
47 Tê giảm uPVC D90 ra D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
48 Nối giảm uPVC D90 ra D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
49 Nối giảm uPVC D90 ra D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
50 Y uPVC D90 ra D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
51 Bít trơn uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
52 Bít trơn uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
53 Bít trơn uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
54 Bít trơn uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
55 Bít trơn uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
56 Co thông tắc D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
57 Co thông tắc D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
58 Con thỏ D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
59 ống uPVC D90x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,08 100m
60 Co uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
61 Lơi uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
62 Cầu chắn rác D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
63 Đèn led tube 1,2m T8/18W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
65 Dimer quạt 10A 1gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
66 Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
67 Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm điệ 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
69 Hộp âm tường 110x110 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
70 Cáp điện CV 2.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 30 m
71 Cáp điện CV 1.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 38 m
72 Ông luồn dây điện uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 26 m
73 ống uPVC D90x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,08 100m
74 Co uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
75 Lơi uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
76 Cầu chắn rác D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
77 Đèn ốp trần led D200/11W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 bộ
78 Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/2x18W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17 bộ
79 Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8x18W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22 bộ
80 Lắp đặt đèn led tube 0,6m T8/9W Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 bộ
81 Lắp đặt đèn led tube 1,2m T8/18W chống cháy nổ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
86 Dimer quạt 10A 1 gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 cái
87 Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
88 Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
89 Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
90 Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 49 cái
91 Hộp nối âm tường 160x160 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 28 hộp
92 Tủ điện 400x600x200mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
93 Tủ điện 350x500x175mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
94 Tủ điện 12 MODULE Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 hộp
95 Tủ điện 8 MODULE Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 hộp
96 Tủ điện 6 MODULE Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
97 Dây điện CV 10mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 212 m
98 Dây điện CV 8mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 294 m
99 Dây điện CV 4mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 396 m
100 Dây điện CV 2.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.485 m
101 Dây điện CV 1.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2.496 m
102 Ông luồn dây điện uPVC D32 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 90 m
103 Ông luồn dây điện uPVC D25 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 242 m
104 Ông luồn dây điện uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 786 m
105 Ông luồn dây điện uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 150 m
106 MCCB - 3P-75A-25KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
107 MCCB - 3P-50A-10KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
108 MCCB - 3P-40A-10KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
109 MCCB - 3P-32A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
110 MCCB - 3P-25A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
111 MCCB - 1P-25A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
112 MCCB - 1P-20A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
113 MCCB - 1P-16A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 cái
114 MCCB - 1P-10A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
115 MCCB - 2P-25A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
116 MCCB - 2P-20A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
117 RCBO -2P-16A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
118 RCBO -2P-10A-6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9 cái
119 ống uPVC D114x3.8mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,68 100m
120 ống uPVC D90x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,02 100m
121 ống uPVC D60x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,16 100m
122 ống uPVC D42x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,48 100m
123 ống uPVC D34x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,16 100m
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 bộ
125 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 bộ
127 Lắp đặt vòi xịt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 bộ
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
129 Lắp đặt vòi xả sàn + sen tắm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
132 Co uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 cái
133 Co uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
134 Co uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
135 Co uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36 cái
136 Co uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15 cái
137 Lơi uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 cái
138 Lơi uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13 cái
139 Lơi uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
140 Lơi uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 cái
141 Lơi uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19 cái
142 Tê uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
143 Tê uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
144 Tê uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 cái
145 Tê uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
146 Tê giảm uPVC D90 ra D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
147 Tê giảm uPVC D90 ra D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
148 Nối giảm uPVC D90 ra D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
149 Nối giảm uPVC D90 ra D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
150 Nối giảm uPVC D114 ra D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 cái
151 Y uPVC D114 ra D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
152 Y uPVC D114 ra D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
153 Y uPVC D90 ra D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
154 Bít trơn uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
155 Bít trơn uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
156 Bít trơn uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
157 Bít trơn uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
158 Bít trơn uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
159 Nối trơn uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
160 Nối trơn uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
161 Nối trơn uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
162 Nối trơn uPVC D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cái
163 Nối trơn uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
164 Ty ren D8 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 m
165 bát treo ống D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
166 bát treo ống D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
167 Co thông tắc D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
168 Co thông tắc D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
169 Con thỏ D90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9 cái
170 Van khóa D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
171 ống uPVC D60x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,12 100m
172 ống uPVC D42x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,36 100m
173 ống uPVC D27x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,68 100m
174 Van khóa D27( Tay vặn) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
175 Van khóa D60( Tay vặn) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
176 Co uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48 cái
177 Co uPVC D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cái
178 Co uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
179 Lơi uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22 cái
180 Lơi uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
181 Lơi uPVC D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
182 Tê giảm uPVC D60 ra D42 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 cái
183 Tê giảm uPVC D42 ra D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
184 Nối giảm uPVC D42 ra D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 cái
185 Co ren trong D21 ống D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
186 Tê ren ngoài D21 ống D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
187 Co ren Ngoài D21 ống D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 13 cái
188 Bít ren trong D21 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19 cái
189 Bít ren ngoài D21 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
190 Bít trơn D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 cái
191 Bít trơn D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
192 Nối trơn D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 cái
193 Nối trơn D60 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
194 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 1 trung tâm
195 Lắp đặt còi báo động Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,8 5 chuông
196 Điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
197 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 5 nút
198 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,6 10 đầu
199 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1 10 đầu
200 Lắp đặt Cáp FR 1.5mm2-2C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 128 m
201 Lắp đặt Cáp FR 0,75mm2-2C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 282 m
202 Lắp đặt ống luồn dây uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 336 m
203 Lắp đặt Cáp điện thoại CAT3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 144 m
204 Lắp đặt Cáp mạng UTP-CAT6 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 168 m
205 ống uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,78 100m
206 ống uPVC D32 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2 100m
207 Lắp đặt ổ cắm mạng + ổ cắm điện thoại 2 gang và hộp âm tường Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
208 Switch 16 PORTS dùng cho mạng lan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
209 MODEM ADSL Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
210 Hộp phối quang ODF 2 PORTS Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
211 ROUTER WIFI Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
212 IDF 2 block terminal và chống sét lan truyền Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
213 Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-16CAT6 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
214 Bộ chống sét lan truyền KRONE-PROTECTOR 20PAIR, PSTN 10KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
215 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 nhánh Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
216 Tủ rack loại 6U Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
217 Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4 100m
218 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,4 100m
219 Gía đỡ cục sắt nóng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 bộ
220 Ông uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,58 100m
221 Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 120 m
222 Dây Cu/PVC 4mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60 m
223 Ông uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6 100m
224 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6 100m
225 Lắp đặt đèn thoát hiểm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,8 5 đèn
226 Lắp đặt đèn thoát hiểm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,2 5 đèn
227 Lắp đặt Cáp FR 1.5mm2-3C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 136 m
228 Hộp nối Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 hộp
229 ống luồn dây điện uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 128 m
230 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
231 Bình chữa cháy khí CO2-MT5 ( 5KG) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
232 Bình chữa chát bột MFZ8-8kg Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
233 Kệ để bình chữa cháy Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 bộ
234 Hóa chất TERRAFILL Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60 kg
235 Lắp đặt kim chống sét tia đạo bán kính Rbv = 50m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
236 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cọc
237 Cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 68 m
238 Cáp đồng bọc PVC 50mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46 m
239 Giếng khoan 25m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
240 Ông luồn dây uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 m
241 Hộp kiểm tra Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
242 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1
243 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
244 MCCB 3P 125A 25KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
245 MCCB 3P 75A 25KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
246 MCCB 3P 25A 10KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
247 MCCB 3P 50A 18KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
248 MCCB 3P 16A 6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
249 MCCB 1P 20A 6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
250 MCCB 1P 10A 6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
251 MCCB 2P 16A 6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
252 RCBO 2P 10A 6KA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
253 Lắp đặt Cáp CXV 50mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40 m
254 Lắp đặt Cáp CXV 16mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 215 m
255 Lắp đặt Cáp CVV 4mm2-1C 4 ruột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48 m
256 Lắp đặt Cáp CV 6mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 48 m
257 Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2-1C( từ phao điện xuống máy bơm ) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 86 m
258 Cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 42 m
259 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cọc
260 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1
261 Tủ điện 600x800x275mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
262 ống uPVC D20 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,43 100m
263 Ông HDPE D65/50 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,72 100m
264 Ông HDPE D40/32 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,42 100m
265 Bộ relay chống chạm đất + biến dòng bảo vệ PCT Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
266 Bộ bảo vệ quá áp/thấp dòng/quá dòng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
267 Bộ cắt sét 3 pha -trung tính -đất + tủ chứa 200x300x150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
268 Bộ relay phát hiện dòng rò +ZCT Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
269 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1685 100m3
270 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0648 100m3
271 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,216 100m3
272 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0821 100m3
273 Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 900 Viên
274 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1757 100m3
275 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1724 100m3
276 Cáp điện thoại 5 PAIRS Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36 m
277 Cáp quang 2 Core Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36 m
278 Ông luồn dây HDPE D40/32 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 58 m
279 Hộp chờ đầu nối 200x200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 hộp
280 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1
281 Cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 m
282 Cọc tiếp địa D16,L=2.4m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 cọc
283 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,117 100m3
284 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,045 100m3
285 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,072 100m3
286 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,045 100m3
287 Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 625 Viên
288 Cáp CVV 6mm2-2C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 188 m
289 Cáp CV 6mm2-1C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 188 m
290 Cáp CVV 1,5mm2-3C Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60 m
291 Cáp CVV 2.5mm2-3C ( cấp lên đèn) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22 m
292 Ông HDPE D40/32 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,78 100m
293 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cọc
294 Cáp đồng trần 16mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 m
295 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,574 m3
296 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,18 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,9519 m3
298 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0255 100m2
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0627 tấn
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0053 tấn
301 Bản mã+ bulong neo cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
302 Đèn led 100W (gắn trụ STK) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 bộ
303 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cần đèn
304 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cột
305 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3136 100m3
306 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1206 100m3
307 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,193 100m3
308 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1206 100m3
309 Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.675 Viên
310 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,864 m3
311 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,5732 m3
312 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0644 100m2
313 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0292 100m3
314 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cột
315 Lắp đặt đèn LED 200W gắn trụ STK + giá treo đèn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
I HẠNG MỤC 9:HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 ống uPVC D34x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,78 100m
2 ống uPVC D27x3.0mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,16 100m
3 Ông mềm D27 (tưới cây) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 30 m
4 Co uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 22 cái
5 Lơi uPVC D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 cái
6 Co uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 18 cái
7 Lơi uPVC D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15 cái
8 Lắp đặt van phao điện Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
9 Lắp đặt van khóa D27 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
10 Lắp đặt van khóa D34 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bể
12 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 hộp
13 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6154 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2367 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,527 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1811 100m3
17 Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3.287,5 Viên
18 Gối cống D300 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 74 cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 74 cái
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24,255 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,183 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,5935 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,82 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24,5 đoạn ống
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,0958 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2786 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1032 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,646 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,4132 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,63 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,864 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0288 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0396 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9 cái
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 34,56 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,76 m2
37 CC ống cống D1200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 m
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,3565 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,3565 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,6782 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0678 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0025 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3166 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,12 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,832 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,864 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0274 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,0096 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5 tấn
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
53 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,02 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36,96 m2
55 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 43,44 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,16 m2
57 Sỏi lọc, than củi lọc nước Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1008 m3
58 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,001 100m3
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,001 100m3
J HẠNG MỤC10: SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24,0201 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,159 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,318 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,2318 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 61,59 m2
6 Trồng mới cỏ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20,544 100m2
7 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 205,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 86,2 m3
9 Kẻ ron Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1.293 md
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,62 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,978 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,02 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,04 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,408 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 45,9 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 54 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 36 m3
18 Sơn Epoxy Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 360 m2
19 Cung cấp cột lưới sân bóng chuyền ( Lưới 9mx1m, cột cao 2,55m) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
20 Dọn dẹp mặt bằng thi công Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 100,113 100m2
21 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 56,5522 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,2127 100m3
23 Cung cấp đất chọn lọc Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7.634,547 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9,2127 100m3/1km
K HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Máy bơm nước 3HP, Q=7.5m3/h, H=90m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 máy
2 Giếng khoan D140, L=80m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
L HẠNG MỤC 12: TRẠM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 1 máy
2 FCO - 24KV-100A Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 1 bộ
3 LA 18kV-10kA Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 1 bộ
4 Tu Trung Thế 8400/120V Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
5 Ti Trung thế 30/5A Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Bộ
6 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
7 Lắp đặt trụ BTLT 12m, lực đầu trụ 350kgf Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cột
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,456 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1987 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,924 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,378 m3
12 Lắp đặt neo beton 1.2m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 cái
13 Lắp đặt đà sắt L75x8-2,4m (4 cóc) nhúng kẽm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 Thanh
14 Thanh chống 60x6-920mm, nhúng kẽm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16 Thanh
15 Lắp đặt đà Composite 2.4M + Thanh chống Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 Thanh
16 Gía trùm treo máy biến áp Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
17 Dây đồng bọc 600V 50mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,032 1km/1 dây
18 Đầu coss 50mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 1 bộ
19 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 42 m
20 Giếng khoan sâu 30m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
21 Sứ đứng CDĐR 660 + TY Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,4 10 sứ
22 Bộ tiếp địa Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,1 10 cọc
23 Lắp đặt splitbolt 22mm2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 24 cái
24 Tủ chứa điện kế Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 tủ
25 Lắp đặt ống uPVC D114, PN6 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 m
26 Lắp đặt coude ống uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,04 100m
27 Lắp đặt ống nối uPVC D114 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,04 100m
28 Lắp đặt collier kẹp ống uPVC Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 Bộ
29 Bu lông, keo, bảng tên,,, Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1
30 Cáp CXV/SE 24KV 25MM2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,552 1km/1 dây
31 Cáp AC 24KV 25MM2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,184 1km/1 dây
32 Lắp đặt sứ treo polymer 24KV và phụ kiện Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 sứ
33 Chì FUSE link 40A Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 Sợi
34 Kẹp nhôm cơ AC 50 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 Cái
35 Lắp đặt kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 Cái
36 Chụp kín MBA , LA , FCO,,, Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Trạm
37 Sứ đứng 24KV (Loại pin type) Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 sứ
38 Lắp đặt uclevis + sứ ống chỉ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 Cái
39 FCO - 24KV-100A Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->