Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453611-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 17:25:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,822,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 714,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 8.235,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 8.235,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 8.235,5 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 50.012,5586 | m2 |
| 5 | Tăng cường lớp BTNC19 dày trung bình 7,11cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 50.012,5586 | m2 |
| 6 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 877,6064 | m3 |
| 7 | Đắp lề đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | 1.518,8285 | m3 |
| 8 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày trung bình 3 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường cũ | 619,5766 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường cũ | 619,5766 | m2 |
| 10 | Rải BTN C19 dày trung bình 6 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường cũ | 619,5766 | m2 |
| 11 | Rải BTN C19 dày trung bình 3,8 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường ngang | 1.216,86 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối về đường ngang | 1.216,86 | m2 |
| 13 | Rải BTN C19 dày trung bình 3,8 cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối lề đường BTXM | 953,4 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường - Vuốt nối lề đường BTXM | 953,4 | m2 |
| B | Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần đào đắp | 5.113,865 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần đào đắp | 1.567,8705 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần đào đắp | 717,8581 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng f'c= 20Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần gia cố lề | 226,0174 | m3 |
| 5 | Lớp nilon phòng nước | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần gia cố lề | 1.255,6525 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần gia cố lề | 125,5652 | m3 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường BTXM, BTN cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả đường ngang | 27,1329 | m3 |
| 8 | BTXM f'c= 20Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả đường ngang | 14,96 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả đường ngang | 49,5297 | m3 |
| 10 | BTXM thân rãnh hình hộp đúc sẵn f'c= 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Rãnh qua đường ngang | 42,894 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Rãnh qua đường ngang | 3,3769 | tấn |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Rãnh qua đường ngang | 9,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Rãnh qua đường ngang | 88 | cấu kiện |
| 14 | Vữa XM f'c = 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Rãnh qua đường ngang | 0,44 | m3 |
| 15 | Cắt BTXM cũ dày trung bình 10cm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả sân gia cố BTXM | 1.522 | md |
| 16 | Phá dỡ BTXM cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả sân gia cố BTXM | 215,1 | m3 |
| 17 | BTXM f'c = 16 Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả sân gia cố BTXM | 143,4 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Hoàn trả sân gia cố BTXM | 71,7 | m3 |
| 19 | BTXM thân rãnh đúc sẵn f'c = 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đúc sẵn | 923,778 | m3 |
| 20 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đúc sẵn | 45,3877 | tấn |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đúc sẵn | 264,99 | m3 |
| 22 | Vữa XM f'c = 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đúc sẵn | 16,1403 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đúc sẵn | 2.409 | cấu kiện |
| 24 | BTXM thân rãnh đổ tại chỗ f'c = 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đổ tại chỗ | 82,7005 | m3 |
| 25 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Thân rãnh đổ tại chỗ | 4,6378 | tấn |
| 26 | BTXM tấm đúc sẵn f'c = 20MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Tấm bản đúc sẵn | 301,125 | m3 |
| 27 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Tấm bản đúc sẵn | 36,3759 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Tấm bản đúc sẵn | 2.409 | cấu kiện |
| 29 | Đào đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Cửa xả | 38,13 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Cửa xả | 11,44 | m3 |
| 31 | BTXM đổ tại chỗ f'c = 15MPa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Cửa xả | 23,57 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Cửa xả | 5,44 | m3 |
| 33 | Phá dỡ BTXM cũ | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Cửa xả | 1,09 | m3 |
| 34 | Vữa XM f'c = 8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT Sửa chữa hệ thống thoát nước - Cửa xả | 0,17 | m3 |
| C | Bảo quản hệ thống ATGT cũ trong phạm vi thi công | |||
| 1 | Di dời, lắp đặt lại cột Km | Chi tiết tại E-HSMT Bảo quản hệ thống ATGT cũ trong phạm vi thi công | 2 | cột |
| 2 | Di dời, lắp đặt lại cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT Bảo quản hệ thống ATGT cũ trong phạm vi thi công | 12 | cọc |
| 3 | Di dời, lắp đặt lại cọc H | Chi tiết tại E-HSMT Bảo quản hệ thống ATGT cũ trong phạm vi thi công | 15 | cọc |
| 4 | Di dời, lắp đặt lại biển báo | Chi tiết tại E-HSMT Bảo quản hệ thống ATGT cũ trong phạm vi thi công | 2 | biển |
| D | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Thay thế cọc tiêu không phù hợp với quy chuẩn hiện hành | Chi tiết tại E-HSMT Hệ thống ATGT | 100 | cọc |
| 2 | Sơn phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Hệ thống ATGT | 3.459,098 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác W.208 | Chi tiết tại E-HSMT Hệ thống ATGT | 9 | biển |
| 4 | Biển báo tam giác W.208 + biển phụ S.501 | Chi tiết tại E-HSMT Hệ thống ATGT | 8 | biển |
| 5 | Đinh phản quang | Chi tiết tại E-HSMT Hệ thống ATGT | 662 | đinh |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,08% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi