Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình:Trung tâm Y tế huyện Vân Canh, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà điều trị Nội - Nhi và Nhà Xét nghiệm - XQuang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470501-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình:Trung tâm Y tế huyện Vân Canh, Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà điều trị Nội - Nhi và Nhà Xét nghiệm - XQuang
Số hiệu KHLCNT 20210429766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:30:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,544,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà điều trị Nội - Nhi (gọi tắt Hạng mục A) - Phần xây lắp
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,6 m
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,5902 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0503 tấn
4 Tháo dỡ trần nhựa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 244,08 m2
5 Tháo dỡ đà trần gỗ 40x80, chiều cao ≤28m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5206 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 146,96 m2
7 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 48,6 m
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5795 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,2668 1m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,35 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,948 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45,96 m2
13 Phá dỡ giẳng lan can cầu thang bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,194 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 406,2 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,42 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,53 m2
17 Phá dỡ nền granito bậc cấp, cầu thang để lát đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,05 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 186,3 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 380,625 m2
20 Diện tích tường, trụ trong nhà cạo sơn (tính đến cos đóng trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 212,58 m2
21 Diện tích tường, trụ ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 334,58 m2
22 Diện tích dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 199,04 m2
23 Diện tích dầm, trần trong nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,15 m2
24 Phá lớp vữa trát tường để xây bạ gạch Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,2 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 142,95 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,712 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 404,41 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 139,328 m2
29 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,1438 m3
30 Đục tẩy bề mặt dầm móng hiện trạng để tạo bề mặt liên kết thi công giằng bê tông mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m2
31 Khoan dầm móng bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 1 lỗ khoan
32 Chôn sắt fi 14mm vào dầm hiện trạng, dùng vữa xi măng #100 trộn phụ gia trít lại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 lỗ
33 Quét phụ gia sika 732 liên kết bê tông cũ và mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m2
34 Hàn thép liên kết thép giằng móng với dầm móng hiện trạng (tạm tính 1m2/2kgthép) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8 kg
35 Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m3
36 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m2
37 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0762 tấn
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,267 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
41 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54 m2
42 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4194 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,416 m3
44 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,03 m2
45 Lắp đặt kết cấu thép lanh tô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,349 tấn
46 Gia công giằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2x6m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7043 tấn
47 Lắp dựng giằng thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,704 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,59 100m2
49 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0875 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,336 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,5889 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,5382 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4454 m3
55 Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 203,136 m2
56 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 152,394 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,94 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59,712 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 395,14 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 305,93 m2
61 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 267,98 m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 663,12 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 305,93 m2
64 Ốp chân móng, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (đá bóc 100x200mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,56 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,13 m2
67 Lát đá mặt trên lan can cầu thang, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,94 m2
68 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 383,067 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 46,72 m2
70 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 809,245 m2
71 Xử lý chống thấm tại ống thoát nước tầng 3-5 (chi tiết theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 vị trí
72 Quét Pentens chống thấm sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 216,38 m2
73 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 216,38 m2
74 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
75 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
76 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
77 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
78 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
79 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
80 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
81 SXLD cửa sổ 4 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
82 SXLD cửa sổ 4 cánh mở lùa, trên có 2 ô cửa mở hất, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
83 SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
84 SXLD cửa sổ 4 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
85 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
86 SXLD cửa sổ 4 cánh mở hất, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
87 SXLD vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
88 Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3411 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,3581 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 64,64 m2
91 Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 4,5mm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 428,66 m2
92 Tay vịn lan can inox lan can cầu thang cao 0,25m (chi tiết theo bản vẽ thết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,7 m
93 Gia công, lắp dựng bàn đá lavabo kích thước 600x700mm (chi tiết theo bản vẽ thết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
94 Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống bằng vận thăng lồng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 74,2639 m3
95 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 103,936 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 103,936 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 103,936 m3
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,7576 100m2
B Hạng mục A - Phần điện
1 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18w Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED âm trần (15W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
4 Lắp đặt đèn LED âm trần (12W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
5 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
10 Lắp cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 71 cầu chì
11 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 53 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59 hộp
14 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
15 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 59 cái
16 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 hộp
18 Máy điều hòa không khí inveter 1HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - inveter 1HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
20 Máy điều hòa không khí inveter 2.5HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
21 Lắp đặt máy điều hoà không khí inventer 2.5HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
22 Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt CB 1P 25A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
25 Lắp đặt CB 1P 20A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt CB 1P 16A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
27 Lắp đặt CB 1P 10A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Cáp CVV 4x16mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 m
29 Cáp CVV 4x10mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
30 Cáp CV 1x6mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
31 Cáp CV 1x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 330 m
32 Cáp CV 1x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 833 m
33 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.820 m
34 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6mm/D12mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
35 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 56 m
37 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
38 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 165 m
39 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 417 m
40 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 910 m
41 Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
42 Kéo rải cáp đồng trần C35 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
44 Lắp đặt sứ đón điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
45 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
46 Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
C Hạng mục A - Phần hệ thống thông tin
1 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
2 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Hộp
3 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn rack RJ11 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 ổ cắm
4 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính Cat6 chuẩn rack RJ45 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 1 ổ cắm
5 Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4GHz Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 Thiết bị
6 Mặt nạ mạng 1 lỗ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
9 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 10 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,2 10m
11 Cáp CV 1x1,5mm2, cấp nguồn cho thiết bị wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 m
12 Lắp đặt cáp quang 8FO Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 272 m
14 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
D Hạng mục A - Phần exit - sự cố
1 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 1 đèn
2 Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 đèn
3 Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng, 2 mặt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 đèn
4 Lắp đặt đèn sự cố Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 1 đèn
5 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 126 m
6 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63 m
E Hạng mục A - Phần hệ thống báo cháy
1 Tủ điều khiển trung tâm loại 5 ZONE Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 bộ
4 Lắp đặt Đầu báo khói quang học Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 1 đầu
5 Điện trở cuối tuyến Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo 2x0,75mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 390 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
8 Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
9 Kéo rải cáp đồng trần C35 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
11 Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 10m
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,12 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
16 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
17 Đắp đất công trình thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 85 m
F Hạng mục A - Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
7 Co PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
8 Y PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
9 Lơi PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
10 Y PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
11 Lơi PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
12 Giảm PVC D80/25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
13 Giảm PVC D50/25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
14 Y PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
15 Lơi PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
16 Co PVC D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
17 Tê PVC D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
18 Co PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
19 Tê PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
20 Lơi PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
21 Co PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
22 Tê PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
23 Co răng trong PVC D20/16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
24 Van đồng 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
26 Lắp đặt lavabo treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
27 Lắp đặt lavabo âm bàn đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
28 Lắp đặt Bộ xả lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
31 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
32 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
33 Lắp đặt vòi sen + rumine Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
34 Lắp đặt âu tiểu, bộ cấp nước xả tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
35 Lắp đặt bộ xả âu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
36 Lắp đặt xí bệt 2 khối Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
37 Lắp đặt vòi hand xịt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
39 Thông tắc D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
40 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
41 Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
42 Dây mềm 4 tấc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 dây
43 Lắp đặt bình lọc nước, công nghệ RO, 9 lõi lọc, công suất =10L/H Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Cùm, ti treo ống PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
45 Cùm, ti treo ống PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
46 Cùm, ti treo ống PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
49 Cầu chắn rác D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
50 Co PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
51 Lơi PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
52 Cùm kẹp ống PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
G Hạng mục A - Phần hố ga, bể tự hoại
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 127 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,943 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60,6968 1m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,55 1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2248 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4743 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,347 1m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,347 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,347 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,9353 m3
11 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,5737 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,645 m3
13 Ván khuôn thép ống cống, buy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8651 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8142 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0686 100m2
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1301 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
18 Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 75,96 m2
19 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,66 m2
20 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,66 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,943 m3
22 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC D25, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
23 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải PVC D100, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải PVC D125, dày 6.7mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
25 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải PVC D200, dày 6.6mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
H Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà xét nghiệm - XQuang (gọi tắt Hạng mục B) - Phần xây lắp
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,6061 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1996 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 178,995 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời (tháo dỡ đan kệ) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 64,15 m
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9159 m3
7 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,042 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,4674 1m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,7855 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,0215 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 88,701 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,125 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 484,6 m2
14 Phá dỡ nền granito bậc cấp, cầu thang để lát đá Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,7 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 183,41 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 293,455 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để bả barit Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,552 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để bả barit Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,3 m2
19 Phá lớp vữa trát tường chân móng để ốp đá bóc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,12 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch cao 3,0m đụng trần thạch cao) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62,685 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch cao 1,8m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 222,426 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch len chân cao 0,15m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,115 m2
23 Diện tích tường, trụ trong nhà cạo sơn (tính đến cos đóng trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 288,5265 m2
24 Diện tích tường, trụ ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 411,525 m2
25 Diện tích dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 311,98 m2
26 Diện tích dầm, trần trong nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 106,16 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 181,1089 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114,826 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 518,6731 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 303,314 m2
31 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,0172 m3
32 Đục tẩy bề mặt dầm móng hiện trạng để tạo bề mặt liên kết thi công giằng bê tông mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m2
33 Khoan dầm móng bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 1 lỗ khoan
34 Chôn sắt fi 14mm vào dầm hiện trạng, dùng vữa xi măng #100 trộn phụ gia trít lại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 lỗ
35 Quét phụ gia sika 732 liên kết bê tông cũ và mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m2
36 Hàn thép liên kết thép giằng móng với dầm móng hiện trạng (tạm tính 1m2/2kgthép) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9 kg
37 Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7719 m3
38 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,175 m2
39 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0878 tấn
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4065 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,467 m3
42 Đục tẩy bề mặt dầm hiện trạng để tạo bề mặt liên kết thi công sàn bê tông mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m2
43 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 1 lỗ khoan
44 Chôn sắt fi 8mm vào dầm hiện trạng, dùng vữa xi măng #100 trộn phụ gia trít lại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 lỗ
45 Quét phụ gia sika 732 liên kết bê tông cũ và mới Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m2
46 Hàn thép liên kết thép giằng G4 với thép trụ (tạm tính 1m2/2kgthép) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,08 kg
47 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,091 m3
48 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,91 m2
49 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0126 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,572 m3
51 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,08 m2
52 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0653 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,14 m3
54 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,26 m2
55 Lắp đặt kết cấu thép lanh tô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3239 tấn
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5435 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0613 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 1cấu kiện
59 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0852 tấn
60 Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm, khẩu độ ≤9m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0302 tấn
61 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,097 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,097 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,08 100m2
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,606 100m2
67 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,582 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,9162 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3572 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,5829 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,047 m3
72 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m2
73 Bột barit được sử dụng để trộn vữa barits trát tường dày 20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m2
74 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m2
75 Bột barit được sử dụng để trộn vữa barits trát tường dày 15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m2
76 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 3) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m2
77 Bột barit được sử dụng để trộn vữa barits trát tường dày 15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,55 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
79 Bột barit được sử dụng để trộn vữa barits láng nền dày 20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
81 Bột barit được sử dụng để trộn vữa barits láng nền dày 15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (trát lần 3) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
83 Bột barit được sử dụng để trộn vữa barits láng nền dày 15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
84 Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 78,83 m2
85 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 243,0629 m2
86 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 171,0975 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 135,106 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 450,75 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 475,0965 m2
90 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 418,14 m2
91 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 762,73 m2
92 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 581,257 m2
93 Vệ sinh, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị răn nứt nhẹ (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,575 m2
94 Ốp chân móng, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (đá bóc 100x200mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,64 m2
95 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
96 Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,9 m2
97 Lát đá granit màu đen mặt trên lan can hành lang trong nhà PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,195 m2
98 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit 60x60cm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 453,3025 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,3225 m2
100 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch granit nhám chống trượt 60x60cm kết hợp nẹp đồng chống trượt a400) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57,125 m2
101 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60mm) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 959,442 m2
102 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch ceramic 15x60) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,43 m2
103 Xử lý chống thấm tại ống thoát nước tầng 3-5 (chi tiết theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 vị trí
104 Quét Pentens chống thấm sê nô Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 215,91 m2
105 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 215,91 m2
106 SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
107 SXLD nắp tôn lên mái (quy cách theo thiết kế) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
108 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
109 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
110 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
111 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
112 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
113 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
114 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
115 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
116 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
117 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
118 SXLD Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
119 SXLD Cửa đi 1 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
120 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
121 SXLD Cửa đi 1 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
122 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
123 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
124 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
125 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay 2 chiều, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
126 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
127 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 2mm, kết hợp cửa sổ 2 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
128 SXLD vách kính cố định Thanh nhôm Xingfa hệ 55, dày 1,4mm, nhôm màu trắng sứ, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
129 SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
130 SXLD cửa sổ 2 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
131 SXLD cửa sổ 4 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
132 SXLD cửa sổ 4 cánh mở lùa, trên có ô kính hãm cố định, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
133 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
134 SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm Xingfa chính hãng tem đỏ hệ 55, dày 1,4mm, màu trắng sứ, phụ kiện Kinglong, kính cường lực dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
135 Cửa chì phòng X - quang Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,29 m2
136 Ô kính chì phòng X-quang kt: 600x500x15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 tấm
137 Gia công, lắp dựng cửa đi khung thép hộp mạ kẽm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,86 m2
138 Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2147 tấn
139 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,3994 m2
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,62 m2
141 Đóng trần nổi bằng tấm xi măng Duraflex dày 4,5mm, hệ khung xương Vĩnh Tường (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 371,4125 m2
142 Gia công, lắp dựng vách ngăn compact (giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,05 m2
143 Vận chuyển các loại phế thải từ tầng 2 xuống bằng vận thăng lồng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 67,8802 m3
144 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,3343 m3
145 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,334 m3
146 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,334 m3
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,5328 100m2
I Hạng mục B - Phần điện
1 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 (40W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18w Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt đèn LED tube đơn 0.6m (10W) liền máng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt đèn LED âm trần D168 (15W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
5 Lắp đặt đèn LED âm trần D150 (12W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
6 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần (ánh sáng đỏ) (7W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt đèn LED ốp trần D180 (18w) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường (45W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
10 Lắp đặt quạt đảo trần (45W) + dimer Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 (25W) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
12 Máy điều hòa không khí inveter 2.0HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
13 Lắp đặt máy điều hoà không khí inventer 2.0HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
14 Máy điều hòa không khí inveter 1HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 máy
15 Lắp đặt máy điều hoà không khí inventer 1.0HP Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 máy
16 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
18 Lắp cầu chì Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 62 cầu chì
19 Lắp đặt công tắc đơn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 102 hộp
22 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
23 Mặt nạ 1-3 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 102 cái
24 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
25 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31 hộp
26 Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt CB 1P 32A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt CB 1P 25A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt CB 1P 20A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
32 Lắp đặt CB 1P 16A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
33 Lắp đặt CB 1P 10A-6kA Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Cáp CVV 4x50mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43 m
35 Cáp CVV 4x25mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 m
36 Cáp CVV 4x10mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
37 Cáp CV 1x16mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 m
38 Cáp CV 1x6mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
39 Cáp CV 1x4mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 614 m
40 Cáp CV 1x2,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.550 m
41 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.818 m
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6mm/D12mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
43 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 57 m
45 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
46 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 307 m
47 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 628 m
48 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 895 m
49 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 188 m
50 Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
51 Kéo rải cáp đồng trần C35 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
53 Lắp đặt sứ đón điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
55 Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
56 Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
57 Lắp đặt tủ điện KT C300xR200xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
J Hạng mục B - Phần hệ thống thông tin
1 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Thiết bị
2 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Thiết bị
3 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 Hộp
4 Lắp đặt bộ phát sóng wifi 2.4 GHz Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 Thiết bị
5 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn rack RJ11 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 Ổ cắm
6 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính CAT6 chuẩn rack RJ45 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 Ổ cắm
7 Mặt nạ mạng 1 lỗ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
10 Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng CAT6 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52,3 10 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,2 10 m
12 Cáp CV 1x1,5mm2, cấp nguồn cho thiết bị wifi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
13 Lắp đặt cáp quang 8FO Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 775 m
15 Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 1 tủ
K Hạng mục B - Phần exit - sự cố
1 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đèn
2 Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặt Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đèn
3 Lắp đặt đèn sự cố Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 1 đèn
4 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 212 m
5 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 106 m
L Hạng mục B - Phần hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 bộ
2 Lắp đặt Đầu báo khói quang học Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35 1 đầu
3 Điện trở cuối tuyến Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo 2x0,75mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 190 m
5 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 190 m
6 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
M Hạng mục B - Phần hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp1=48m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Cáp neo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 m
3 Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
4 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
5 Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
7 Kéo rải cáp đồng C = 70mm2 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55 m
8 Giếng tiếp địa sâu 10m Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 giếng
9 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 m
10 Óc xiết cáp đồng U/2.0 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
11 Ốc siết cáp với cọc tiếp địa Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
13 Đắp đất công trình thủ công Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
14 Thiết bị đo đếm sét Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt hộp nhựa đựng thiết bị đếm sét Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
16 Kiểm tra điện trở đất Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 lần
N Hạng mục B - Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
7 Co PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
8 Y PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
9 Lơi PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
10 Y PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
11 Lơi PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
12 Giảm PVC D100/50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
13 Giảm PVC D80/25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
14 Giảm PVC D50/25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
15 Y PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
16 Lơi PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
17 Giảm PVC D32/25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
18 Co PVC D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
19 Tê PVC D32 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
20 Co PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
21 Tê PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
22 Lơi PVC D25 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
23 Giảm PVC D25/20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
24 Co PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 cái
25 Tê PVC D20 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
26 Co răng trong PVC D20/16 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
27 Van đồng 2 chiều ĐK D50mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Van đồng 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Van đồng 2 chiều ĐK D20mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
30 Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt lavabo treo tường Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
32 Lắp đặt Bộ xả lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa mắt lavabo Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
35 Lắp đặt vòi mềm inox Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
37 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
38 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
39 Lắp đặt vòi sen + rumine Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
41 Lắp đặt âu tiểu, bộ cấp nước xả tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
42 Lắp đặt bộ xả âu tiểu Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
43 Lắp đặt xí bệt 2 khối Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
44 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
46 Thông tắc D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
47 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
48 Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
49 Dây mềm 4 tấc Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 dây
50 Lắp đặt bình lọc nước, công nghệ RO, 9 lõi lọc, công suất =10L/H Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
52 Phao cơ ngắt nước Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
53 Cùm, ti treo ống PVC D100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
54 Cùm, ti treo ống PVC D80 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
55 Cùm, ti treo ống PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
58 Cầu chắn rác D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
59 Co PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
60 Lơi PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
61 Cùm kẹp ống PVC D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 bộ
O Hạng mục B - Phần chữa cháy bằng nước
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN100mm, dày 2.9mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN65mm, dày 2.9mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN50mm, dày 2.9mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
4 Lắp đặt Co TTK DN100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt Co TTK DN65/50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt Tê TTK DN100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt Tê TTK DN100/65 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt Tê TTK DN65/50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy KT(400x600x220), cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 tủ
10 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Khớp nối D50 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Lăng phun D50/13 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Ống vải mềm D50, dài 20m, 10bar Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cuộn
14 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
15 Bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Bình chữa cháy MT3 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Lắp giá đỡ bình chữa cháy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 1 bộ
18 Giá treo ống Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
19 Cùm, ty treo ống Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN100mm, dày 2.9mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
21 Lắp đặt Co TTK DN100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt Tê TTK DN100 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT(400x600x220), cửa kính, sơn đỏ Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
24 Lăng phun D65/15 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Ống vải mềm D65, dài 20m, 10bar Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
26 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng ĐK 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cặp bích
29 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
P Hạng mục B - Phần hố ga, bể tự hoại
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 127 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,0897 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,865 1m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 53,55 1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2603 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4324 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,913 1m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,913 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (đơn giá máy x hệ số 4) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,913 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1332 m3
11 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,7868 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
13 Ván khuôn thép ống cống, buy Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2295 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3526 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0541 100m2
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0939 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
18 Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 49,86 m2
19 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,31 m2
20 Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,31 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,0897 m3
22 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC D25, dày 3mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải PVC D100, dày 5mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
24 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải PVC D200, dày 6.6mm Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,74 100m
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 273.704.000 đồng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->