Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519395-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 19:32:00 đến ngày 2021-05-21 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,608,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 335,249 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 3 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E.HSMT 70,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E.HSMT 70,003 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E.HSMT 47,143 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phần móng) Theo E.HSMT 68,603 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E.HSMT 102,639 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( phần móng xây gạch) Theo E.HSMT 37,907 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo E.HSMT 3,263 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III ( 4km tiếp theo) Theo E.HSMT 3,263 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (tính 90%) Theo E.HSMT 13,788 100m3
2 Đào chỉnh sửa thủ công ( tính 10%) Theo E.HSMT 153,205 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 43,255 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo E.HSMT 178,22 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 12,522 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 28,342 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo E.HSMT 0,508 100m2
8 Ván khuôn móng Theo E.HSMT 1,607 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 1,663 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 1,444 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 4,947 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E.HSMT 1,082 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E.HSMT 8,496 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,482 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 3,212 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,342 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 2,496 tấn
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 182,323 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E.HSMT 12,131 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 3,189 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 3,189 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E.HSMT 2,544 100m3
C BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 30,474 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo E.HSMT 20,709 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,098 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,098 100m3
5 Ván khuôn lót móng Theo E.HSMT 0,009 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 0,54 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,102 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E.HSMT 0,043 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E.HSMT 0,036 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 1,77 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 3,777 m3
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo E.HSMT 19,332 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 2,802 m2
14 Quét dung dịch chống thấm bể phốt: Theo E.HSMT 22,134 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,022 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,33 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 0,45 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 6 1cấu kiện
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 4,5 m2
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo E.HSMT 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo E.HSMT 0,06 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E.HSMT 0,005 100m
D PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 25,858 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 3,749 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 1,363 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 7,223 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm tầng 1 Theo E.HSMT 26,819 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dầm mái, có tính vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 26,314 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 3,611 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 3,448 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 1,367 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,244 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 6,974 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 1,581 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,313 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 6,888 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn tầng 2 Theo E.HSMT 65,576 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, sàn mái, có vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 69,331 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Theo E.HSMT 4,842 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái, có tính vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 5,12 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 18,567 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 1,35 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,151 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 77 1cấu kiện
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,151 tấn
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 3,121 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E.HSMT 0,29 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,265 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,076 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 49,014 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 46,334 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 32,515 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 32,176 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 27,227 m3
6 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo E.HSMT 7,087 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E.HSMT 10,089 100m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) Theo E.HSMT 522,671 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyện lên cao) Theo E.HSMT 308,439 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) Theo E.HSMT 1.231,052 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 506,496 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 574,597 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 257,975 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 255,974 m2
15 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo E.HSMT 215,72 m2
16 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 ( có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 247,883 m2
17 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Theo E.HSMT 251,699 m2
18 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 251,699 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 977,2 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo E.HSMT 133,88 m
21 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo E.HSMT 434,96 m
22 Đắp chữ : Trường Mần non phường An Lạc Theo E.HSMT 1 Cái
23 Đắp hình chóp cột: Theo E.HSMT 216 cái
24 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 64,445 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 1,856 m3
26 Láng granitô cầu thang Theo E.HSMT 24,877 m2
27 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 24,877 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 42,5 m
29 Trụ thang inox Theo E.HSMT 1 cái
30 Lan can Inox 304 Theo E.HSMT 717,79 kg
31 Gia công xà gồ thép Theo E.HSMT 3,366 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo E.HSMT 3,366 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo E.HSMT 5,724 100m2
34 Tôn úp nóc Theo E.HSMT 64,22 m
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 595,35 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 1.109,226 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo E.HSMT 51,033 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo E.HSMT 148,191 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo E.HSMT 868,62 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Theo E.HSMT 98,698 m2
41 Màng chống thấm nhà vệ sinh Theo E.HSMT 118,768 m2
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo E.HSMT 232,2 m2
43 Sản xuất cửa đi TP Window cánh mở quay, kính Việt Nhật dày 5mm Theo E.HSMT 77,76 m2
44 Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính dán Việt Nam lớp dày 5mm Theo E.HSMT 36,72 m2
45 Vách kính TP Window, kính Việt Nhật dày 5mm Theo E.HSMT 7,02 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 2.754,895 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 1.869,31 m2
48 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 103,643 m3
49 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 83,785 m3
50 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 6,783 100m2
51 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 42,191 tấn
52 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 14,748 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 3,685 m3
54 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 13,946 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 48,825 m2
56 Láng granitô cầu thang Theo E.HSMT 48,825 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 108,5 m
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 38,272 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E.HSMT 16,234 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,22 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,22 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 6,315 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo E.HSMT 4,383 m3
7 Rải nilon chống mất nước Theo E.HSMT 1,566 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo E.HSMT 15,66 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 5,359 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 0,779 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 23,25 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 52,41 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 3,08 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,191 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E.HSMT 0,192 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 93 1cấu kiện
G PHẦN ĐIỆN
1 Sứ đón cáp Theo E.HSMT 1 cái
2 Tủ điện KT: 150X300X400 Theo E.HSMT 2 hộp
3 Tủ điện KT: 150X200X300 Theo E.HSMT 12 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo E.HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo E.HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo E.HSMT 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo E.HSMT 12 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo E.HSMT 8 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Theo E.HSMT 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo E.HSMT 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32 mm Theo E.HSMT 850 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 mm Theo E.HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo E.HSMT 530 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E.HSMT 480 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E.HSMT 1.030 m
16 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Theo E.HSMT 36 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo E.HSMT 24 cái
18 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D270/14W Theo E.HSMT 53 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D230/7W Theo E.HSMT 30 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Theo E.HSMT 18 cái
21 Móc treo quạt trần Theo E.HSMT 18 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E.HSMT 30 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E.HSMT 16 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E.HSMT 18 cái
25 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo E.HSMT 2 cái
26 Lắp đặt hộp âm tường Theo E.HSMT 66 hộp
27 Mũi khoan bê tông D18x300 Theo E.HSMT 3 cái
28 Mũi khoan bê tông D6x300 Theo E.HSMT 3 cái
29 Băng dính cánh điện Theo E.HSMT 30 cuộn
30 Lắp đặt hộp nối Theo E.HSMT 20 hộp
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo E.HSMT 3 cái
32 Quả cắm sứ Theo E.HSMT 3 quả
33 Cọc tiếp địa L63x63x6, Theo E.HSMT 6 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo E.HSMT 145 m
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo E.HSMT 70 m
36 Bật đỡ dây d10 Theo E.HSMT 60 cái
37 Sơn chống rỉ Theo E.HSMT 5 kg
38 Đo tiếp địa Theo E.HSMT 6 điểm
39 Đào đất chôn tiếp địa Theo E.HSMT 24 m3
40 Đắp đất Theo E.HSMT 24 m3
H PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm 350 W Theo E.HSMT 1 cái
2 Chõ thu máy bơm Theo E.HSMT 1 cái
3 Lắp đặt bể nước Inox 2,5 m3 Theo E.HSMT 1 bể
4 Lắp đặt phao điện Theo E.HSMT 1 cái
5 lắp đăt rắc co D25 Theo E.HSMT 3 cái
6 lắp đăt rắc co D32 Theo E.HSMT 1 cái
7 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 Theo E.HSMT 0,9 100m
8 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 Theo E.HSMT 1,96 100m
9 Lắp đặt đầu ren trong D25mm Theo E.HSMT 72 cái
10 Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 72 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm Theo E.HSMT 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo E.HSMT 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm Theo E.HSMT 78 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo E.HSMT 28 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 108 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 Theo E.HSMT 6 cái
17 Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32mm Theo E.HSMT 9 cái
18 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo E.HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt xí bệt 2 nấc nhấn Theo E.HSMT 36 bộ
20 Dây cấp nước mền Theo E.HSMT 36 bộ
21 Lắp đặt tê ren inox đường kính 25x25mm Theo E.HSMT 36 cái
22 Cò xịt Inax CFV -102A Theo E.HSMT 36 cái
23 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo E.HSMT 36 cái
24 Lắp đặt chậu rửa tay inox 1,5x0,25 Theo E.HSMT 6 bộ
25 Xi phông Theo E.HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo E.HSMT 6 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E.HSMT 6 bộ
28 Vòi đồng tay nhôm D20 Theo E.HSMT 36 cái
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo E.HSMT 18 cái
30 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Theo E.HSMT 2,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Theo E.HSMT 1,8 100m
32 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 2,32 100m
33 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Theo E.HSMT 0,3 100m
34 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm Theo E.HSMT 36 cái
35 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Theo E.HSMT 48 cái
36 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm Theo E.HSMT 6 cái
37 Lắp đặt thông tắc DK 110mm Theo E.HSMT 6 cái
38 Lắp đặt ống kiểm tra DK 75mm Theo E.HSMT 6 cái
39 Lắp đặt thông tắc DK 75mm Theo E.HSMT 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm Theo E.HSMT 28 cái
41 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo E.HSMT 60 cái
42 Lắp đặt cút nhựa ĐK 75mm Theo E.HSMT 60 cái
43 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 28 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 28 cái
45 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Theo E.HSMT 24 cái
46 Đầu bịt D110 Theo E.HSMT 36 cái
47 Đầu bịt D75 Theo E.HSMT 30 cái
48 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm Theo E.HSMT 28 cái
49 Đào đất chôn ống Theo E.HSMT 3 m3
50 Keo ống nước Theo E.HSMT 30 tuýp
51 Băng tan Theo E.HSMT 30 cuộn
52 Đai giữ ống + vít nở Theo E.HSMT 85 bộ
53 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Theo E.HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc Theo E.HSMT 4 bình
55 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc Theo E.HSMT 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->