Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 19:18:00 đến ngày 2021-05-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,516,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,307,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa Rạp chiếu phim | |||
| 1 | Sửa chữa Phòng thu âm | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Thi công tường, trần cách âm tiêu chuẩn (xương gỗ tự nhiên, xốp dày 5cm, bông trủy tinh tỉ trọng 32kg/m3, lưới chống nhiễu, lớp gỗ ép đục lỗ dày 8mm, lớp mút tiêu âm dày 2cm, vải nỉ bọc trang trí) | Hồ sơ thiết kế thi công | 71 | m2 |
| 3 | Cửa cách âm, chống cháy | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,96 | m2 |
| 4 | Rải thảm nỉ sàn phòng thu âm | Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi loại cửa nhôm kính Việt Pháp kính dày 6,38 mm+ Phụ kiện cửa | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,14 | m2 |
| 8 | Thi công lắp đặt giấy dán tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 77 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,986 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,986 | m2 |
| 11 | Nâng cấp, sửa chữa nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 12 | Nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 13 | Phần phá dỡ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5609 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 154,266 | m2 |
| 16 | Phần sửa chữa | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 53,1265 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế thi công | 101,1395 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 53,1265 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mái sê nô chuẩn bị công tác láng mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5609 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5609 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 21,5609 | 1m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0305 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0335 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0747 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0335 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0747 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2766 | 100m2 |
| 30 | Mở rộng nhà để xe | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 31 | Phần phá dỡ* | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 10,395 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 10,395 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,104 | 100m3 |
| 35 | Phần nâng cấp, sửa chữa | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,768 | m3 |
| 38 | Lót nilon nền sân | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,7 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,97 | m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1356 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1193 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2241 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1356 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1193 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2241 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 134,6595 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8663 | 100m2 |
| 48 | tôn úp sườn | Hồ sơ thiết kế thi công | 22,5 | m |
| B | Hạng mục: Sửa chữa Trụ sở Đoàn nghệ thuật cũ | |||
| 1 | Sửa chữa Nhà làm việc hành chính | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Phần phá dỡ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,6401 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Hồ sơ thiết kế thi công | 206 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 92,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 826,7338 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 16,534 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 16,534 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 826,7338 | m2 |
| 10 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế thi công | 92,52 | m2 |
| 11 | Đục lỗ ống thoát nước mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,716 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 14 | Đai inox giữ ống | Hồ sơ thiết kế thi công | 40 | Cái |
| 15 | Vệ sinh mái sê nô chuẩn bị công tác láng mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 65,824 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 65,824 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 65,824 | 1m2 |
| 18 | Sửa chữa Nhà tập luyện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,2422 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 241,021 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 303,494 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 15,1747 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 15,1747 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 303,494 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,41 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn gom nước mưa (bao gồm cả vật liệu tôn máng, sắt hộp gia cố, nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế thi công | 60,6 | md |
| 27 | Nạo vét rãnh thoát nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Hồ sơ thiết kế thi công | 41,952 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Hồ sơ thiết kế thi công | 41,952 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế thi công | 41,952 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế thi công | 41,952 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,292 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,314 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,7 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế thi công | 276 | cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế thi công | 276 | cái |
| C | Hạng mục: Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm Văn hóa, thông tin, triển lãm cũ | |||
| 1 | Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,733 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh mái sê nô chuẩn bị công tác láng mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 186,77 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 186,77 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 186,77 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,944 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 173,2712 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế thi công | 134,52 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế thi công | 38,7512 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 389,1 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 389,1 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế thi công | 37,2 | m2 |
| 15 | Nâng cấp, sửa chữa sân | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 310 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 310 | m2 |
| 18 | Nâng cấp nhà để xe | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 19 | Phá dỡ mái ngói Fiblô xi măng, tường xây | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | gói |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,28 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,56 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0615 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0715 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,432 | m3 |
| 26 | Lót nilon nền sân | Hồ sơ thiết kế thi công | 115,83 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế thi công | 11,583 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5055 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3946 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3946 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 54,1765 | m2 |
| 33 | Bu lông | Hồ sơ thiết kế thi công | 24 | Cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,0125 | 100m2 |
| 35 | máng gom nước mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 16,2 | m |
| 36 | Diềm mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 16,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 40 | C. Nâng cấp, sửa chữa cổng, tường rào | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 41 | Phần sửa chữa cổng chính | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 42 | Phá dỡ cổng cũ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Cổng |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4658 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,5625 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0563 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2287 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3545 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,005 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,0208 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2033 | m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,24 | 1 m3 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,28 | m2 |
| 53 | Cổng Inox điều khiển L=6m(Sản xuất đồng bộ, nan xếp Inox 40x40, dộng cơ điều khiển Nhật 220V-400W) | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,047 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,0965 | 1m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,251 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,047 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,001 | tấn |
| 59 | Gia công lắp dựng tấm alu PVF dày 5mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 18 | m2 |
| 60 | Bộ chữ Inox mạ đồng biển tên | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| 61 | Phần sửa chữa cổng phụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 62 | Tháo dỡ cổng và vệ sinh, tẩy nhám bê tông nền chuẩn bị công tác đổ bù bê tông cổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | gói |
| 63 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,34 | 1 m3 |
| 64 | Bản lề cổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòng bi bánh xe cổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,0556 | m2 |
| 67 | phần tường rào | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,9006 | m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,9006 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,9006 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,9006 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1696 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,885 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6755 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,1072 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 142,502 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 142,502 | m2 |
| D | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Đảm bảo thi công | 19,509 | Triệu đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi