Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 17:09:00 đến ngày 2021-05-21 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,030,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,550,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dựng cột và lắp đặt phụ kiện treo cáp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
1,284 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6798 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột tròn, không trang bị thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427 | cột |
| 8 | Lắp đặt colie dự trữ cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | cột |
| 9 | Thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo cáp vượt sông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 340 | m |
| 10 | Boulon móc F16x350mm (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 11 | Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 12 | Khuyên đỡ bó cáp G8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 305 | cái |
| B | Ra căng kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
14,805 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,051 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,018 | 1 km cáp |
| C | Hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
31 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (ODF hiện hữu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 bộ ODF |
| D | Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
16,625 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | 1 bộ |
| 3 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | 1 điện cực |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 5 | Thép bện mạ kẽm 7x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 6 | Ốc xiết cáp 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC F21x1,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | bộ |
| E | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
61 | cái |
| 2 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59 | cái |
| 3 | Đeo thẻ xác định cáp tại bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 994 | 1 cái/bể |
| 4 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.424 | 1 cái/vị trí |
| F | Nạo vét bùn lỏng tại các bể kéo cáp | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
66,712 | m3 |
| G | Tìm và nâng bể | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
0,189 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4347 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | tấn |
| H | Xây bể và sản xuất nắp đan | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
1,9588 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3817 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3835 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,827 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0419 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0419 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3219 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3219 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0249 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| I | Lắp đặt tuyến ống P110 và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
27 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,166 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5368 | m3 |
| 4 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1lỗ |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100 m/1 ống |
| 6 | Ống PVC F110x5.5 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 7 | Ống PVC F110x6.8 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt cút cong F110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 10 | Ống PVC F110x5.5 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2295 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,37 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m2 |
| J | Lắp đặt tuyến ống P56, P38 và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
0,195 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,7558 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100 m/1 ống |
| 4 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới dạ cầu Cần Giuộc (ống P56) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 5 | Ống PVC F56x3.5 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F90x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 7 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 9 | Ống PVC F56x3.5 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3693 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | m3 |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | 100 m/1 ống |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100 m/1 ống |
| K | Xử lý đoạn ống bị nghẹt và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
6,12 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9609 | m3 |
| 4 | Cắt ống PVC bằng thủ công, đường kính ống 150mm (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2535 | 10 mối |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100 m/1 ống |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,044 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho Net2 ( Phước An – Đồng Nai ) đến chân công trình | Vận chuyển không để dập, đứt cáp | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi