Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524165-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210468713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 17:22:00 đến ngày 2021-05-22 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,590,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư), tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.339.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KẾT NỐI CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3594m3
2Tháo dỡ lan can thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,876m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,6036m2
4Khoan, cấy thép cột tầng 2 vào dầm, cột bằng keo Ramset Epcon G5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 521 lỗ khoan
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4668100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0675tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4467tấn
8Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5671m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3549100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0728tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4373tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2538m3
13Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3785100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4951tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7848m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0829m3
17Ống thoát nước mái: Ống D34 dài 30cm/ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0656100m2
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0433tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6564m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,513m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7776m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,6372m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,1616m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,2108m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,848m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,0608m2
28Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3938tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,154m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,4712m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,074m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,6036m2
33Lát gạch đất nung-gạch 40x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,6296m2
34Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,876m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,612m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,2046m2
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
40Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
41Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
42Mặt công tác đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
B NHÀ CẦU XÂY MỚI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28m3
2Tháo dỡ lan can thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,876m2
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6005100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,006m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,088100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1176100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8903m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3143100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0266tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6499tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7535m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1667tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2865tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5258100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7834m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8538100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1236tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8446tấn
19Bê tông cột, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6958m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7516100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1614tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9364tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1808m3
24Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9282100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2488tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,2816m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3585m3
28Ống thoát nước ngang: Ống PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2282m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2657m3
31Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1589tấn
32Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1117100m2
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6752m3
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7411m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,9552m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,3776m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,8224m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,76m
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,7904m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,7904m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,8224m2
42Lát gạch đất nung- Gạch 40x40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,4112m2
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,5098m2
44Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,8484m2
45Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9283tấn
46Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,612m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,1952m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 289,1552m2
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
53Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
54Mặt công tác đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
C SÂN VƯỜN
1Đào san đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,765100m3
2Dải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 765m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,7m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,8m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.429,05m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.429,05m2
7Lát gạch đất nung gạch 400x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,611m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,27m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2285m3
10Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,285m2
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,53m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 221,9cấu kiện
13Phá dỡ lớp vữa trên tường rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,818m2
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4173m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,066m2
16Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1598100m2
17Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3329100kg
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,664m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 222cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư), tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.339.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->