Gói thầu: Thi công xây dựng 18 phòng học lầu + đường dây trung hạ áp và TBA 2x25KVA và lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 18 phòng học lầu + đường dây trung hạ áp và TBA 2x25KVA và lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020-2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 17:02:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,568,044,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: 18 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5092 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,805 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 179,8703 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5998 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7341 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 25,41 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 74,388 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 44,7895 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 129,9885 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,526 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 64,6912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 202,5385 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,0842 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1982 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1798 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,451 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7306 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1573 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6302 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,269 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,87 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9575 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,8593 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,744 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7826 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 36,013 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,425 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9058 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 120,91 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,87 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6664 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 19,719 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 25,56 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8178 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7723 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 152,6102 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 201,3156 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 63,612 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1888 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210,66 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.434,8568 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000,8272 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.596,7128 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.645,955 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,428 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 165,675 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.810,2461 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.807,36 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5.145,255 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6.740,555 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210,66 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 519,8 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 287,58 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2.498,057 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 119,54 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,81 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,675 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,3134 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 502,0736 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 311,2 | m2 |
| 62 | SX cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 132,24 | m2 |
| 63 | Sx cửa đi khung nhôm XINGFA kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 369,8336 | m2 |
| 64 | Sx song sắt tráng kẻm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 311,2 | m2 |
| 65 | SXLD kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 575,68 | m2 |
| 67 | SXLD lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 300,102 | m2 |
| 68 | Ốp đá tự nhiên 100*200 vào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế | 184,5605 | m2 |
| 69 | Vách ngăn nhựa COMPACT HPL (phụ kiện đồng bộ INOX 304) | Theo hồ sơ thiết kế | 111,6 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3338 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3338 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9999 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6556 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9132 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3962 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1355 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6625 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6034 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,111 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8496 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5217 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9796 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2965 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6924 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7679 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5292 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,729 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6062 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,535 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 31,043 | 100m2 |
| 92 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1914 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1914 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0594 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,446 | m3 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | m2 |
| 106 | Lớp sỏi trứng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 107 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 108 | Lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 109 | Bản bê tông đục lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 117 | Lắp đặt dimem quạt 16A 2 hạt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dimem quạt 16A 1 hạt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | bảng |
| 123 | Lắp đặt MCCB - B100A 2P -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB - B40A 2P -6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | MCB-B10A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 126 | MCB-B15A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 127 | MCB-C15A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC (dùng cho máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | MCB-B20A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Tủ điện sắt STĐ 400*500*150 (gồm có: 3 bộ MCT 200A - 10VA, đồng hồ V,A, kwh, kvar, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện KL 200*300*150 (gồm: đèn báo pha, thanh cái đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 132 | Dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3*35mm2+1*16mm2), 0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 133 | Dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3*22mm2+1*11mm2), 0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 134 | Dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3*16mm2+1*10mm2), 0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.900 | m |
| 142 | Ống luồn TFP dk 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 143 | Ống luồn TFP dk 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 149 | Ti thép ren suốt D4, L=600 treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | cái |
| 150 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 152 | Máy lạnh treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | bộ |
| 156 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 159 | Ga nạp thêm R410 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5071 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,58 | m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | m3 |
| 166 | Đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 168 | Lắp đặt CONTACTOR 3P 22A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt OVERLOAD 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt máy bơm nước chìm (điện 1 pha 2HP) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 175 | Lắp đặt tủ điều khiển kim loại 300*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vách + vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 191 | Lắp van khóa PVC tay gạt inx D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 192 | Lắp van khóa PVC tay gạt inx D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt xipong chống hôi D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,888 | m3 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7056 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,192 | m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8192 | m3 |
| 240 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,25 | đoạn ống |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cấu kiện |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 243 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 245 | Măng sông nối ống dk150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | hộp điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 249 | Cáp treo bơm D5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2355 | m3 |
| 253 | Chèn sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7663 | m3 |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1449 | 100m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,872 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6301 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4322 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4356 | 100m2 |
| 261 | SX nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0038 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1016 | tấn |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,5 | m2 |
| 265 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 266 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 160,5 | m2 |
| 267 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 160,5 | m2 |
| 268 | SXLD thang inox 304 liên kết vào thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | SV&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 (gồm vòi, ống vải gai và lăn phun) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8ZONE MAF8P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | Hộp kỹ thuật kết nối tính hiệu (200*265*58 DOMINO 4P-10P) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt đầu dò báo nhiệt gia tăng SENSOMAG R20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt đầu dò báo khói quang SENSOMAG S30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 275 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt đèn và còi báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 277 | điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 278 | BOX ngỏ ra cho đầu báo D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn ITAL051 2*16AWG | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 280 | ống luồn PVC d16-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 281 | ống luồn TFP dk 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 282 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 283 | Ống STK BSA1 DK34 DN 25 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 284 | Ống STK BSA1 DK49 DN 40 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 285 | Ống STK BSA1 DK76 DN 65 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 286 | Ống STK BSA1 DK90 DN 80 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 287 | Ống STK BSA1 DK114 DN 10 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 288 | Khớp nối ống ren dk65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 289 | Co ren STK dk40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 290 | tê ren STK dk40 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 291 | Co ren STK dk65 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 292 | tê ren STK dk65 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 293 | Co ren STK dk80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 294 | tê ren STK dk80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 295 | Nối ren trong STK DK80 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 296 | Co rút ren STK DK 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 297 | tê rút ren STK DK 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 298 | Côn STK DK 65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 299 | Côn STK DK 80-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 300 | Côn STK DK 100-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 301 | Van khóa hai chiều kl đồng dk40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Van khóa hai chiều kl gang đúc dk65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Van khóa hai chiều kl gang đúc dk80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 304 | Van khóa một chiều kl đồng lá lật dk65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Van khóa một chiều kl gang đúc dk100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Bộ van xả tự động SPRINKER D27 KL đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 307 | Bộ cảm biến áp lực và nhận tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 308 | Đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | ống chống rung cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 310 | ống gân xoắn dk80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 311 | Cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 312 | cọc tiếp địa dk16, l=2.4m + bulon xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 313 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt CONTACTOR 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt OVERLOAD 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt SWITCH 0N/OFF 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt tủ kim loại 520*350*200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt đèn báo pha, đồng hồ V,A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Hóa chất giảm điện trở Erico (11.34kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 321 | SXLD kim thu sét tiên đạo ESE NIMBUS 60 (Rbv=107m, bảo vệ cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 322 | Trụ kim sắt tráng kẽm D40*2mm, L=5m phủ sơn kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 323 | Giá đở trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 324 | Cọc tiếp địa mạ đồng 2.4m, đk 16+bulon | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 325 | Khoan tạo lổ chôn cọc tiếp địa D70, H=35m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lổ |
| 326 | lắp đắt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 327 | ống uPVC bảo vệ cáp đk27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 328 | hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 329 | Phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 330 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0605 | tấn |
| 331 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0605 | tấn |
| 332 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 333 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| B | THÁO DỠ 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 787,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 271,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3459 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 201,92 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 47,364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 37,85 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 33,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 320,534 | m3 |
| 9 | Đập và vận chuyển phần móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | nhà |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m, 2 đà cản (M12-2a) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối rẽ nhánh 3 pha (ĐN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ dừng cuối đà 2,00M 3 pha bố trí nằm ngang DT-Đ(2,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | LIỆT KÊ PHẦN ĐIỆN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ TBA 3X25kVA | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m M-8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ghép đôi 8,5m MBTG-8,5M | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT ghép dài 8,5m (BTGH-8,5M) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng chuyển hướng (2DT-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-3P4D-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Hộp |
| 11 | Liệt kê phần điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 13 | Thi công TBA 3X25kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trạm |
| E | PHẦN THIẾT BỊ - Thiết bị các phòng học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 2 Cở số VI | Theo mô tả tại chương V | 414 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Bảng điện tử tương tác thông minh | Theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ - Thiết bị phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Tủ tài liệu 3 ngăn (chữ L) | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bàn phòng nghỉ giáo viên | Theo mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm diezel | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh nội quy | Theo mô tả tại chương V | 19 | Bộ |
| 4 | Bình CO2 5 kg | Theo mô tả tại chương V | 19 | Bình |
| 5 | Bình bột 8kg | Theo mô tả tại chương V | 19 | Bình |
| 6 | Rèm cửa các loại | Theo mô tả tại chương V | 671 | m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị đường dây trung hạ áp & TBA 3x25kva | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-600V-125A | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi LBFCO 27KV-100A (Kèm Bass L+ Boulon bắt) | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 3K | Theo mô tả tại chương V | 3 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền, 3 cấp ứng động) có code bắt tủ | Theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ -Phần thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù | Theo mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 600V 3pha-125A | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ -Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8x2400mm (4 ốp) | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 6x60x920mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA loại 3x25kVA | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA 1 pha | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ LA | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 7 | Bulon 6x50 | Theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 8 | Bulon 8x60 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bulon 12x40 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 12x60 | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bulon 16x60 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 12 | Bulon 16x100 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x250 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bulon 16x300 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bulon 16x350 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 16 | Vis 4x30 | Theo mô tả tại chương V | 5 | Cái |
| 17 | Long đền tròn phi 8 | Theo mô tả tại chương V | 28 | Cái |
| 18 | Long đền tròn phi 14 | Theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 19 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo mô tả tại chương V | 28 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo mô tả tại chương V | 51 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 22 | Cáp đồng chống thấm CX 24KV-25mm2 | Theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1,34 | kg |
| 24 | Cosse ép đồng 25mm2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp quai U 4/0 | Theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp ép WR 279 | Theo mô tả tại chương V | 9 | Cái |
| 29 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Code bắt thùng tôn | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 31 | Ống PVC phi 90 | Theo mô tả tại chương V | 12 | Mét |
| 32 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Co PVC phi 90 | Theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 36 | Băng keo cách điện | Theo mô tả tại chương V | 2 | Cuộn |
| 37 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | mét |
| 40 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | mét |
| 41 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Theo mô tả tại chương V | 3 | mét |
| 43 | Đầu coss Cu 35mm2 | Theo mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 44 | Cáp CV 35mm2 | Theo mô tả tại chương V | 6 | M |
| 45 | Code bắt tụ bù | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Keo nối ống PVC | Theo mô tả tại chương V | 1 | Tuýp |
| 47 | Silicon | Theo mô tả tại chương V | 3 | bình |
| 48 | Láng bê tông chân tba | Theo mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 49 | Bộ tiếp địa trạm | Theo mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 50 | Bộ tiếp địa đo đếm | Theo mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi