Gói thầu: Thi công xây dựng 18 phòng học lầu + đường dây trung hạ áp và TBA 2x25KVA và lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522958-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng 18 phòng học lầu + đường dây trung hạ áp và TBA 2x25KVA và lắp đặt thiết bị (kí hiệu XL)
Số hiệu KHLCNT 20210516776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020-2022 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 17:02:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,568,044,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC: 18 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 8,5092 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 42,805 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 179,8703 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 31,717 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,5998 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3,7341 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 25,41 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 74,388 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 44,7895 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 129,9885 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,526 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 64,6912 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 202,5385 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 32,0842 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 12,1982 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 18,1798 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 2,451 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 26,7306 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 5,1573 100m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 21,6302 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 18,269 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 65,87 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 5,9575 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 87,8593 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 12,744 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,7826 m3
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 36,013 m3
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 10,425 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,9058 100m3
30 Mua đất đắp nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 120,91 m3
31 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 16,87 m3
32 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 12,6664 m3
33 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 19,719 m3
34 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 25,56 m3
35 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,8178 m3
36 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,7723 m3
37 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 152,6102 m3
38 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 201,3156 m3
39 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 63,612 m3
40 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,1888 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.210,66 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.434,8568 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.000,8272 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.596,7128 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.645,955 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 229,428 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 165,675 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 1.810,2461 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 2.807,36 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 5.145,255 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 6.740,555 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.210,66 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 519,8 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 287,58 m
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 2.498,057 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 119,54 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 126,81 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,675 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 202,3134 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 502,0736 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 311,2 m2
62 SX cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 132,24 m2
63 Sx cửa đi khung nhôm XINGFA kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 369,8336 m2
64 Sx song sắt tráng kẻm cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 311,2 m2
65 SXLD kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 91,2 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 575,68 m2
67 SXLD lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 300,102 m2
68 Ốp đá tự nhiên 100*200 vào chân móng Theo hồ sơ thiết kế 184,5605 m2
69 Vách ngăn nhựa COMPACT HPL (phụ kiện đồng bộ INOX 304) Theo hồ sơ thiết kế 111,6 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 15,3338 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 15,3338 tấn
72 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 10,9999 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6556 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,9132 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,3962 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,1355 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 8,6625 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,6034 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,111 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,8496 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,5217 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 10,9796 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,2965 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,6924 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 28,7679 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0721 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5292 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,729 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,6062 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,535 tấn
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 31,043 100m2
92 Ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1914 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1914 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,87 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,87 m3
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,86 m3
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0286 100m2
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0594 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
101 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,446 m3
102 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,6 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 38,6 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,275 m2
106 Lớp sỏi trứng Theo hồ sơ thiết kế 0,21 m3
107 Lớp than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,21 m3
108 Lớp đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 m3
109 Bản bê tông đục lổ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 198 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
114 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 44 bộ
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
117 Lắp đặt dimem quạt 16A 2 hạt + đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
118 Lắp đặt dimem quạt 16A 1 hạt + đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
122 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 79 bảng
123 Lắp đặt MCCB - B100A 2P -10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt MCCB - B40A 2P -6KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
125 MCB-B10A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
126 MCB-B15A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
127 MCB-C15A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC (dùng cho máy lạnh) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
128 MCB-B20A1P-4.5KA + MẶT + đế PVC Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Tủ điện sắt STĐ 400*500*150 (gồm có: 3 bộ MCT 200A - 10VA, đồng hồ V,A, kwh, kvar, đèn báo pha, thanh cái đồng) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Tủ điện KL 200*300*150 (gồm: đèn báo pha, thanh cái đồng) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 40 hộp
132 Dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3*35mm2+1*16mm2), 0.6-1kV Theo hồ sơ thiết kế 50 m
133 Dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3*22mm2+1*11mm2), 0.6-1kV Theo hồ sơ thiết kế 5 m
134 Dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3*16mm2+1*10mm2), 0.6-1kV Theo hồ sơ thiết kế 35 m
135 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế 55 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 35 m
137 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 50 m
138 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 850 m
139 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 300 m
140 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 2.000 m
141 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 4.900 m
142 Ống luồn TFP dk 85/65 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
143 Ống luồn TFP dk 65/50 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 24 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 300 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2.400 m
147 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
148 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
149 Ti thép ren suốt D4, L=600 treo đèn Theo hồ sơ thiết kế 400 cái
150 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
151 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
152 Máy lạnh treo tường 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
153 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
154 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 bộ
156 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
157 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 30 m
158 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 30 m
159 Ga nạp thêm R410 Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
160 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 10,5071 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,925 m3
162 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 7,58 m3
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,215 m3
164 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,072 m3
165 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,0468 m3
166 Đan BTCT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bảng
168 Lắp đặt CONTACTOR 3P 22A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Lắp đặt OVERLOAD 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
170 Lắp đặt role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Lắp đặt máy bơm nước chìm (điện 1 pha 2HP) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 200 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 30 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 230 m
175 Lắp đặt tủ điều khiển kim loại 300*250*150 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
183 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
186 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
188 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
189 Lắp đặt vách + vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
190 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
191 Lắp van khóa PVC tay gạt inx D27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
192 Lắp van khóa PVC tay gạt inx D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
193 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
194 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
195 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
196 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
197 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
198 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
199 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
201 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
202 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
203 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
204 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
205 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
206 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
207 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
212 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
213 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
214 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
215 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
217 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
219 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
220 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
222 Lắp đặt xipong chống hôi D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
223 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
224 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
225 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
226 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
227 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
228 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
229 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
230 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
231 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
232 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
233 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
234 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
235 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 14,888 m3
237 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 31,7056 m3
238 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 140,192 m2
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,8192 m3
240 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 6,25 đoạn ống
241 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 160 cấu kiện
242 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
243 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế 60 m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
245 Măng sông nối ống dk150 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
246 Lắp đặt máy bơm hỏa tiển 2HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
247 hộp điều khiển bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
248 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 110 m
249 Cáp treo bơm D5mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
251 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2355 m3
253 Chèn sét Theo hồ sơ thiết kế 1,7663 m3
254 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,1449 100m3
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,872 m3
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,6301 m3
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 14,08 m3
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,656 m3
259 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,4322 100m2
260 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,4356 100m2
261 SX nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,0038 tấn
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,1016 tấn
264 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 160,5 m2
265 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 39,52 m2
266 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 160,5 m2
267 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 160,5 m2
268 SXLD thang inox 304 liên kết vào thành bể Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
269 SV&LD hộp nước chữa cháy 600*500*180 (gồm vòi, ống vải gai và lăn phun) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
270 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
271 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8ZONE MAF8P Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
272 Hộp kỹ thuật kết nối tính hiệu (200*265*58 DOMINO 4P-10P) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
273 Lắp đặt đầu dò báo nhiệt gia tăng SENSOMAG R20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
274 Lắp đặt đầu dò báo khói quang SENSOMAG S30 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
275 Lắp đặt nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
276 Lắp đặt đèn và còi báo cháy SF 100-32 kiểu âm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
277 điện trở cuối Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
278 BOX ngỏ ra cho đầu báo D60 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
279 Lắp đặt dây dẫn ITAL051 2*16AWG Theo hồ sơ thiết kế 800 m
280 ống luồn PVC d16-20 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
281 ống luồn TFP dk 40/30 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
282 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 30 m
283 Ống STK BSA1 DK34 DN 25 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 6 m
284 Ống STK BSA1 DK49 DN 40 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 150 m
285 Ống STK BSA1 DK76 DN 65 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
286 Ống STK BSA1 DK90 DN 80 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 110 m
287 Ống STK BSA1 DK114 DN 10 dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 66 m
288 Khớp nối ống ren dk65 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
289 Co ren STK dk40 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
290 tê ren STK dk40 Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
291 Co ren STK dk65 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
292 tê ren STK dk65 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
293 Co ren STK dk80 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
294 tê ren STK dk80 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
295 Nối ren trong STK DK80 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
296 Co rút ren STK DK 40-25 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
297 tê rút ren STK DK 40-25 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
298 Côn STK DK 65-40 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
299 Côn STK DK 80-40 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
300 Côn STK DK 100-80 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
301 Van khóa hai chiều kl đồng dk40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
302 Van khóa hai chiều kl gang đúc dk65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
303 Van khóa hai chiều kl gang đúc dk80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
304 Van khóa một chiều kl đồng lá lật dk65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
305 Van khóa một chiều kl gang đúc dk100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
306 Bộ van xả tự động SPRINKER D27 KL đồng Theo hồ sơ thiết kế 66 bộ
307 Bộ cảm biến áp lực và nhận tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
308 Đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
309 ống chống rung cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
310 ống gân xoắn dk80 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
311 Cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
312 cọc tiếp địa dk16, l=2.4m + bulon xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
313 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
314 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
315 Lắp đặt CONTACTOR 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
316 Lắp đặt OVERLOAD 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
317 Lắp đặt SWITCH 0N/OFF 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
318 Lắp đặt tủ kim loại 520*350*200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
319 Lắp đặt đèn báo pha, đồng hồ V,A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
320 Hóa chất giảm điện trở Erico (11.34kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế 1 bao
321 SXLD kim thu sét tiên đạo ESE NIMBUS 60 (Rbv=107m, bảo vệ cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1 kim
322 Trụ kim sắt tráng kẽm D40*2mm, L=5m phủ sơn kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
323 Giá đở trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
324 Cọc tiếp địa mạ đồng 2.4m, đk 16+bulon Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
325 Khoan tạo lổ chôn cọc tiếp địa D70, H=35m Theo hồ sơ thiết kế 1 lổ
326 lắp đắt cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
327 ống uPVC bảo vệ cáp đk27 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
328 hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
329 Phụ kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1
330 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0605 tấn
331 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0605 tấn
332 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 9,12 m2
333 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
B THÁO DỠ 10 PHÒNG HỌC LẦU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 787,19 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 271,84 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,3459 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 201,92 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 47,364 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 37,85 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 33,408 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 320,534 m3
9 Đập và vận chuyển phần móng Theo hồ sơ thiết kế 1 nhà
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m, 2 đà cản (M12-2a) Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
2 Trụ BTLT 12m đơn Theo hồ sơ thiết kế 1 Trụ
3 Hình thức trụ đấu nối rẽ nhánh 3 pha (ĐN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Trụ dừng cuối đà 2,00M 3 pha bố trí nằm ngang DT-Đ(2,0m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 LIỆT KÊ PHẦN ĐIỆN Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
6 Vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ TBA 3X25kVA
1 Móng trụ BTLT 8,5m M-8,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
2 Móng trụ bê tông ghép đôi 8,5m MBTG-8,5M Theo hồ sơ thiết kế 3 Móng
3 Trụ BTLT đơn 8,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
4 Trụ BTLT ghép dài 8,5m (BTGH-8,5M) Theo hồ sơ thiết kế 3 Trụ
5 Tiếp địa lặp lại hạ áp trụ 8,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
6 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
7 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Hình thức trụ ngừng chuyển hướng (2DT-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-3P4D-ABC) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
10 Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối Theo hồ sơ thiết kế 4 Hộp
11 Liệt kê phần điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
12 Vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 Chuyến
13 Thi công TBA 3X25kVA Theo hồ sơ thiết kế 1 Trạm
E PHẦN THIẾT BỊ - Thiết bị các phòng học
1 Bàn ghế học sinh cấp 2 Cở số VI Theo mô tả tại chương V 414 Bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo mô tả tại chương V 18 Bộ
3 Bảng điện tử tương tác thông minh Theo mô tả tại chương V 13 cái
F PHẦN THIẾT BỊ - Thiết bị phòng nghỉ giáo viên
1 Tủ tài liệu 3 ngăn (chữ L) Theo mô tả tại chương V 2 Cái
2 Bàn phòng nghỉ giáo viên Theo mô tả tại chương V 2 Bộ
G PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm diezel Theo mô tả tại chương V 1 Cái
2 Máy bơm điện Theo mô tả tại chương V 1 Cái
3 Bảng tiêu lệnh nội quy Theo mô tả tại chương V 19 Bộ
4 Bình CO2 5 kg Theo mô tả tại chương V 19 Bình
5 Bình bột 8kg Theo mô tả tại chương V 19 Bình
6 Rèm cửa các loại Theo mô tả tại chương V 671 m
H PHẦN THIẾT BỊ -Thiết bị đường dây trung hạ áp & TBA 3x25kva
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Theo mô tả tại chương V 3 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Theo mô tả tại chương V 3 Cái
3 MCCB- 3P-600V-125A Theo mô tả tại chương V 1 Cái
4 Cầu chì tự rơi LBFCO 27KV-100A (Kèm Bass L+ Boulon bắt) Theo mô tả tại chương V 3 Cái
5 Chì 22KV - 3K Theo mô tả tại chương V 3 Sợi
6 Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền, 3 cấp ứng động) có code bắt tủ Theo mô tả tại chương V 1 Tủ
7 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Theo mô tả tại chương V 3 Cái
8 Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A Theo mô tả tại chương V 1 Cái
I PHẦN THIẾT BỊ -Phần thí nghiệm thiết bị điện
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Theo mô tả tại chương V 3 Cái
2 Tủ + Tụ bù hạ áp 35kVAR + bộ điều khiển tụ bù Theo mô tả tại chương V 1 Tủ
3 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Theo mô tả tại chương V 3 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Theo mô tả tại chương V 3 Cái
5 MCCB 600V 3pha-125A Theo mô tả tại chương V 1 Cái
J PHẦN THIẾT BỊ -Phần Vật liệu
1 Đà sắt V75x75x8x2400mm (4 ốp) Theo mô tả tại chương V 1 Cây
2 Thanh chống sắt dẹp 6x60x920mm Theo mô tả tại chương V 2 Cây
3 Giá chùm MBA loại 3x25kVA Theo mô tả tại chương V 1 Cái
4 Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA 1 pha Theo mô tả tại chương V 3 Cái
5 Nắp chụp bảo vệ FCO Theo mô tả tại chương V 3 Cái
6 Nắp chụp bảo vệ LA Theo mô tả tại chương V 3 Cái
7 Bulon 6x50 Theo mô tả tại chương V 20 Cái
8 Bulon 8x60 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
9 Bulon 12x40 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
10 Bulon 12x60 Theo mô tả tại chương V 4 Cái
11 Bulon 16x60 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
12 Bulon 16x100 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
13 Bulon 16x250 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
14 Bulon 16x300 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
15 Bulon 16x350 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
16 Vis 4x30 Theo mô tả tại chương V 5 Cái
17 Long đền tròn phi 8 Theo mô tả tại chương V 28 Cái
18 Long đền tròn phi 14 Theo mô tả tại chương V 20 Cái
19 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Theo mô tả tại chương V 28 Cái
20 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 Theo mô tả tại chương V 51 m
21 Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa Theo mô tả tại chương V 4 Cái
22 Cáp đồng chống thấm CX 24KV-25mm2 Theo mô tả tại chương V 12 Mét
23 Cáp đồng trần 25mm2 Theo mô tả tại chương V 1,34 kg
24 Cosse ép đồng 25mm2 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
25 Kẹp quai U 4/0 Theo mô tả tại chương V 3 Bộ
26 Kẹp dây nóng 2/0 Theo mô tả tại chương V 3 Bộ
27 Ốc siết cáp 2/0 Theo mô tả tại chương V 2 Cái
28 Kẹp ép WR 279 Theo mô tả tại chương V 9 Cái
29 Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
30 Code bắt thùng tôn Theo mô tả tại chương V 2 Cái
31 Ống PVC phi 90 Theo mô tả tại chương V 12 Mét
32 Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
33 Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
34 Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
35 Co PVC phi 90 Theo mô tả tại chương V 4 Cái
36 Băng keo cách điện Theo mô tả tại chương V 2 Cuộn
37 Bảng tên trạm bằng Composite Theo mô tả tại chương V 1 Cái
38 Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
39 Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 Theo mô tả tại chương V 2 mét
40 Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 Theo mô tả tại chương V 2 mét
41 Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC Theo mô tả tại chương V 16 cái
42 Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 Theo mô tả tại chương V 3 mét
43 Đầu coss Cu 35mm2 Theo mô tả tại chương V 6 Cái
44 Cáp CV 35mm2 Theo mô tả tại chương V 6 M
45 Code bắt tụ bù Theo mô tả tại chương V 2 cái
46 Keo nối ống PVC Theo mô tả tại chương V 1 Tuýp
47 Silicon Theo mô tả tại chương V 3 bình
48 Láng bê tông chân tba Theo mô tả tại chương V 1 Toàn bộ
49 Bộ tiếp địa trạm Theo mô tả tại chương V 1 Toàn bộ
50 Bộ tiếp địa đo đếm Theo mô tả tại chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->