Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524750-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và CĐT huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 01:31:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B TUYẾN KÊNH
1 Đào bóc phong hóa, đất cấp I. Chương V của E-HSMT 555,2315 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 5,5523 100m3
3 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V của E-HSMT 302,642 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,5132 100m3
5 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V của E-HSMT 1.168,6105 m3
6 Mua đất đắp tên địa bàn huyện Nghi Xuân Chương V của E-HSMT 1.149,5377 m3
7 Vận chuyển đất về chân công trình để đắp Chương V của E-HSMT 131,0473 10m3
8 Đào đất phong hóa, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,67 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0267 100m3
10 Đào khuôn, đánh cấp nền đường, đất cấp II Chương V của E-HSMT 125,958 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,6298 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,2004 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ Chương V của E-HSMT 5,41 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 148,71 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 54,52 m3
16 Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V của E-HSMT 505,06 m3
17 Ván khuôn móng mương Chương V của E-HSMT 2,3367 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 338,67 m2
19 Thi công tầng lọc bằng cát 0,4361 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2181 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 48mm Chương V của E-HSMT 2,7259 100m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,44 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,24 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7 m3
26 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,65 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,0304 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính 0,0257 tấn
30 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,0406 100m2
31 Ván khuôn thân cống,mũ mố, tường cánh Chương V của E-HSMT 0,1913 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
33 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,81 m2
C VĨA HÈ TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 132,24 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày 12 cm Chương V của E-HSMT 8,6916 100m2
3 Lớp lót bằng bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 889,96 m2
4 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,9296 100m2
5 Làm khe co, giãn, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 389,4 m
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 757,26 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 80,73 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,33 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,7765 100m2
10 Bó vỉa thẳng vỉa hè, bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Chương V của E-HSMT 154 m
11 Bó vỉa cong hè, bê tông đúc sẵn 20x30x20cm Chương V của E-HSMT 13 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,09 m3
13 Ván khuôn cột trụ lan can Chương V của E-HSMT 0,3418 100m2
14 Gia công lan can, ống thép tròn mạ kẽm D34 Chương V của E-HSMT 0,4051 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V của E-HSMT 27,84 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột trụ lan can, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3195 tấn
D CẦU BẮC QUA KÊNH
1 Đào móng cống đất cấp I Chương V của E-HSMT 155,0945 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,5509 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,4784 100m3
4 Mua đất đắp tên địa bàn huyện Nghi Xuân Chương V của E-HSMT 54,0592 m3
5 Vận chuyển đất về chân công trình để đắp Chương V của E-HSMT 6,1627 10m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 6,41 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 10,2 m3
8 Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 31,33 m3
9 Đổ bê tông dầm giằng ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 10,08 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 16,321 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 0,975 m3
13 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,4287 tấn
14 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,2542 tấn
15 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2,0647 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V của E-HSMT 0,1585 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0727 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2326 tấn
19 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
20 Ván khuôn thân,mũ mố, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,9894 100m2
21 Phá dỡ tường bê tông kết cấu cũ Chương V của E-HSMT 9,72 m3
22 Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,1513 100m3
23 Sản xuất lan can, ống thép tròn D100 Chương V của E-HSMT 0,1535 tấn
24 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu, thếp tấm bản Chương V của E-HSMT 0,0094 tấn
25 Bulong M14 Chương V của E-HSMT 32 cái
26 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V của E-HSMT 8,6 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cầu, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
28 Gia công cấu kiện thép N5 làm khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,1031 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép N5 làm khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,1031 tấn
30 Nhựa bitum nhồi chặt khe co giãn Chương V của E-HSMT 31,5 kg
31 Dây đay tầm nhựa đường Chương V của E-HSMT 0,04 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,24 m3
33 Lắp dựng cốt thép cho ván khuôn khung tạo dáng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0507 tấn
34 Bê tông miếng cữ định vị SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,02 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC class3, tạo dáng ván khuôn D=360mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
36 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 360mm Chương V của E-HSMT 40 cái
37 Gia công dầm dọc, loại dầm I360 (tính khấu hao 60% vật liệu) Chương V của E-HSMT 1,7496 tấn
38 Lắp dựng dầm dọc, loại dầm I360 Chương V của E-HSMT 1,7496 tấn
39 Tháo dỡ dầm dọc, loại dầm I360 Chương V của E-HSMT 1,7496 tấn
40 Ván khuôn gỗ mặt sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,616 100m2
41 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m Chương V của E-HSMT 2,799 m3 cấu kiện
42 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Chương V của E-HSMT 42 rọ
43 Đá hộc xếp thử tải hệ giàn giáo Chương V của E-HSMT 30 m3
44 Gia công dàn giáo YUKM (tính khấu hao 60% vật liệu) Chương V của E-HSMT 2,15 tấn
45 Lắp dựng dàn giáo YUKM Chương V của E-HSMT 2,15 tấn
46 Tháo dỡ dàn giáo YUKM Chương V của E-HSMT 2,15 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->