Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 23:28:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,641,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ dọc tuyến dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường chiều dày 30cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,31 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (70% đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,476 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm (phần mở rộng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,824 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm (phần nâng cấp + mở rộng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,234 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10.65 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,41 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,23 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Đào kênh mương rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,866 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (10%KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 65,18 | m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 90% KL đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,895 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 32,165 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,906 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 166,208 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 231,246 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá dăm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,646 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,065 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,032 | 100m |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ dọc tuyến dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,46 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,71 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường chiều dày 30cm bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (70% đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,497 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,67 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm (phần mở rộng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,93 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm (phần nâng cấp + mở rộng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,49 | 100m2 |
| 9 | Thi công bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,48 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,56 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,49 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi