Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới hỗ trợ: 2204625000 đồng; Vốn do nhân dân đóng góp: 87093000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 23:15:00 đến ngày 2021-05-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.875E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình đập tràn, thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công công nghiệp, giám sát công trình đường bộ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giám sát dân dựng và công nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,9755 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | 37,9468 | m3 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | 232,0828 | m3 | |
| 4 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | 40,194 | m3 | |
| 5 | Bột đá | 239,73 | kg | |
| 6 | Bu lông | 24,868 | cái | |
| 7 | Cát | 5,8005 | m3 | |
| 8 | Cát nghiền thiên nam | 315,36 | m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm | 133,09 | m3 | |
| 10 | Cồn rửa | 0,0574 | kg | |
| 11 | Cột chống thép ống | 152,66 | kg | |
| 12 | Củi đun | 397,49 | kg | |
| 13 | Dây thép | 149,76 | kg | |
| 14 | Đá 1x2 | 67,812 | m3 | |
| 15 | Đá 2x4 | 49,089 | m3 | |
| 16 | Đá 4x6 | 23,507 | m3 | |
| 17 | Đá dăm | 26,902 | m3 | |
| 18 | Đá dăm 1x2 | 4,5793 | m3 | |
| 19 | Đá hộc | 431,75 | m3 | |
| 20 | Đá hộc | 566,37 | m3 | |
| 21 | Đinh | 20,953 | kg | |
| 22 | Đinh tán f22 | 41,446 | cái | |
| 23 | Gỗ chèn | 0,0622 | m3 | |
| 24 | Gỗ chống | 1,4032 | m3 | |
| 25 | Gỗ đà nẹp | 0,2771 | m3 | |
| 26 | Gỗ ván | 1,1642 | m3 | |
| 27 | Giấy dầu | 220,47 | m2 | |
| 28 | Khí gas | 8,1702 | kg | |
| 29 | Ma tít chèn khe | 222,5 | kg | |
| 30 | Nilong tái sinh 2 lớp | 393,55 | m2 | |
| 31 | Nước | 81.315,7995 | lít | |
| 32 | Nhựa bi tum số 4 | 417,36 | kg | |
| 33 | Nhựa dán | 0,015 | kg | |
| 34 | Ô xy | 3,7913 | chai | |
| 35 | Ống bê tông dài 1m D=1000mm | 30 | đoạn | |
| 36 | Ống nhựa thoát nước D50mm | 30,593 | m | |
| 37 | Phụ gia đông kết nhanh (trọn gói) | 395,27 | gói | |
| 38 | Que hàn | 89,393 | kg | |
| 39 | Sơn dẻo nhiệt | 25,7 | kg | |
| 40 | Sơn lót | 5,2267 | kg | |
| 41 | Sơn lót ngoại thất | 1,2 | lít | |
| 42 | Sơn phủ | 8,1962 | kg | |
| 43 | Sơn phủ ngoại thất | 1,896 | lít | |
| 44 | Thép hình | 937,1756 | kg | |
| 45 | Thép hình, thép tấm | 18,352 | kg | |
| 46 | Thép tấm | 351,92 | kg | |
| 47 | Thép tròn D | 5.478,858 | kg | |
| 48 | Thép tròn D | 2.536,842 | kg | |
| 49 | Thép tròn D>10mm | 4.239,732 | kg | |
| 50 | Vải địa kỹ thuật | 42,525 | m2 | |
| 51 | Xi măng PCB30 | 985,233 | kg | |
| 52 | Xi măng PCB40 | 101.870,1686 | kg | |
| B | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 | 131,27 | công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 nhân công kỹ thuật | 80,955 | công | |
| 3 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2 nhân công kỹ thuật | 205,94 | công | |
| 4 | Nhân công 3,0/7 - Nhóm I nhân công kỹ thuật | 45,945 | công | |
| 5 | Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 nhân công kỹ thuật | 1.520,1 | công | |
| 6 | Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3 nhân công kỹ thuật | 61,528 | công | |
| 7 | Nhân công 3,5/7 - Nhóm 4 nhân công kỹ thuật | 16,389 | công | |
| 8 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 | 19,153 | công | |
| 9 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 nhân công kỹ thuật | 163,75 | công | |
| 10 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 5 nhân công kỹ thuật | 25,39 | công | |
| C | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống | 3 | Chuyến | |
| 2 | Bơm nước hố móng máy bơm nước điezen 20CV | 30 | ca | |
| 3 | Cần cẩu 6T | 1,11 | ca | |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1,1952 | ca | |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi 6T | 1,08 | ca | |
| 6 | Cần trục bánh hơi 25T | 1,2125 | ca | |
| 7 | Cần trục ô tô 16T | 0,6631 | ca | |
| 8 | Cần trục ôtô 10T | 0,2218 | ca | |
| 9 | Cần trục tháp 25T | 0,554 | ca | |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | 8,032 | ca | |
| 11 | Đầm rung tự hành 25T | 1,3276 | ca | |
| 12 | Giá ca bơm bê tông | 395,27 | 1m3 | |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A | 0,1306 | ca | |
| 14 | Máy cắt uốn 5kW | 10,515 | ca | |
| 15 | Máy đào 0,8m3 | 13,928 | ca | |
| 16 | Máy đào 1,25 m3 | 12,137 | ca | |
| 17 | Máy đào 1,25m3 | 4,0368 | ca | |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 61,069 | ca | |
| 19 | Máy hàn 23 KW | 23,416 | ca | |
| 20 | Máy khoan 4,5KW | 2,9048 | ca | |
| 21 | Máy lu bánh hơi 16T | 0,149 | ca | |
| 22 | Máy lu bánh thép 10T | 0,2583 | ca | |
| 23 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | 5,8411 | ca | |
| 24 | Máy lu rung 25T | 0,3178 | ca | |
| 25 | Máy nén khí 360m3/h | 0,5181 | ca | |
| 26 | Máy nén khí 600m3/h | 0,818 | ca | |
| 27 | Máy rải 50-60m3/h | 0,2086 | ca | |
| 28 | Máy trộn 250l | 13,82 | ca | |
| 29 | Máy trộn vữa 150l | 25,015 | ca | |
| 30 | Máy ủi 110CV | 4,5109 | ca | |
| 31 | Máy ủi 180CV | 0,5469 | ca | |
| 32 | Ô tô tự đổ 5T | 106,84 | ca | |
| 33 | Ô tô tưới nước 5m3 | 0,2086 | ca | |
| 34 | Ô tô tưới nước 9m3 | 0,8419 | ca | |
| 35 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | 0,1745 | ca | |
| 36 | Quả đầm 16T | 1,2125 | ca | |
| 37 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | 0,1306 | ca | |
| 38 | Vận thăng lồng 3T | 0,554 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.875E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình đập tràn, thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công công nghiệp, giám sát công trình đường bộ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dung; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giám sát dân dựng và công nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5KW | Máy cắt uốn sắt 5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T-10T | Ô tô tự đổ 7T-10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi