Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524691-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210524677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới hỗ trợ: 2204625000 đồng; Vốn do nhân dân đóng góp: 87093000 đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 23:15:00 đến ngày 2021-05-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,291,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.875E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình đập tràn, thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công công nghiệp, giám sát công trình đường bộ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giám sát dân dựng và công nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU
1Bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế90,9755m3
2Bê tông thương phẩm M250 đá 1x237,9468m3
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2232,0828m3
4Bê tông thương phẩm M300 đá 1x240,194m3
5Bột đá239,73kg
6Bu lông24,868cái
7Cát5,8005m3
8Cát nghiền thiên nam315,36m3
9Cấp phối đá dăm133,09m3
10Cồn rửa0,0574kg
11Cột chống thép ống152,66kg
12Củi đun397,49kg
13Dây thép149,76kg
14Đá 1x267,812m3
15Đá 2x449,089m3
16Đá 4x623,507m3
17Đá dăm26,902m3
18Đá dăm 1x24,5793m3
19Đá hộc431,75m3
20Đá hộc566,37m3
21Đinh20,953kg
22Đinh tán f2241,446cái
23Gỗ chèn0,0622m3
24Gỗ chống1,4032m3
25Gỗ đà nẹp0,2771m3
26Gỗ ván1,1642m3
27Giấy dầu220,47m2
28Khí gas8,1702kg
29Ma tít chèn khe222,5kg
30Nilong tái sinh 2 lớp393,55m2
31Nước81.315,7995lít
32Nhựa bi tum số 4417,36kg
33Nhựa dán0,015kg
34Ô xy3,7913chai
35Ống bê tông dài 1m D=1000mm30đoạn
36Ống nhựa thoát nước D50mm30,593m
37Phụ gia đông kết nhanh (trọn gói)395,27gói
38Que hàn89,393kg
39Sơn dẻo nhiệt25,7kg
40Sơn lót5,2267kg
41Sơn lót ngoại thất1,2lít
42Sơn phủ8,1962kg
43Sơn phủ ngoại thất1,896lít
44Thép hình937,1756kg
45Thép hình, thép tấm18,352kg
46Thép tấm351,92kg
47Thép tròn D5.478,858kg
48Thép tròn D2.536,842kg
49Thép tròn D>10mm4.239,732kg
50Vải địa kỹ thuật42,525m2
51Xi măng PCB30985,233kg
52Xi măng PCB40101.870,1686kg
B NHÂN CÔNG
1Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1131,27công
2Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1 nhân công kỹ thuật80,955công
3Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2 nhân công kỹ thuật205,94công
4Nhân công 3,0/7 - Nhóm I nhân công kỹ thuật45,945công
5Nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 nhân công kỹ thuật1.520,1công
6Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3 nhân công kỹ thuật61,528công
7Nhân công 3,5/7 - Nhóm 4 nhân công kỹ thuật16,389công
8Nhân công 4,0/7 - Nhóm 219,153công
9Nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 nhân công kỹ thuật163,75công
10Nhân công 4,0/7 - Nhóm 5 nhân công kỹ thuật25,39công
C MÁY THI CÔNG
1Vận chuyển ống cống3Chuyến
2Bơm nước hố móng máy bơm nước điezen 20CV30ca
3Cần cẩu 6T1,11ca
4Cần cẩu bánh hơi 16T1,1952ca
5Cần cẩu bánh hơi 6T1,08ca
6Cần trục bánh hơi 25T1,2125ca
7Cần trục ô tô 16T0,6631ca
8Cần trục ôtô 10T0,2218ca
9Cần trục tháp 25T0,554ca
10Đầm bàn 1Kw8,032ca
11Đầm rung tự hành 25T1,3276ca
12Giá ca bơm bê tông395,271m3
13Lò nấu sơn YHK 3A0,1306ca
14Máy cắt uốn 5kW10,515ca
15Máy đào 0,8m313,928ca
16Máy đào 1,25 m312,137ca
17Máy đào 1,25m34,0368ca
18Máy đầm dùi 1,5 KW61,069ca
19Máy hàn 23 KW23,416ca
20Máy khoan 4,5KW2,9048ca
21Máy lu bánh hơi 16T0,149ca
22Máy lu bánh thép 10T0,2583ca
23Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T5,8411ca
24Máy lu rung 25T0,3178ca
25Máy nén khí 360m3/h0,5181ca
26Máy nén khí 600m3/h0,818ca
27Máy rải 50-60m3/h0,2086ca
28Máy trộn 250l13,82ca
29Máy trộn vữa 150l25,015ca
30Máy ủi 110CV4,5109ca
31Máy ủi 180CV0,5469ca
32Ô tô tự đổ 5T106,84ca
33Ô tô tưới nước 5m30,2086ca
34Ô tô tưới nước 9m30,8419ca
35Ô tô vận tải thùng 2,5T0,1745ca
36Quả đầm 16T1,2125ca
37Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A0,1306ca
38Vận thăng lồng 3T0,554ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.875E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình đập tràn, thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, thoát nước, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công công nghiệp, giám sát công trình đường bộ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dung; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, giám sát dân dựng và công nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 Đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy cắt uốn sắt 5KW Máy cắt uốn sắt 5KW1
5 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
9 Ô tô tự đổ 7T-10T Ô tô tự đổ 7T-10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->