Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trụ sở làm việc Công an tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trụ sở làm việc Công an tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 22:53:00 đến ngày 2021-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1866 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7039 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,977 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,715 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3553 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3553 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3553 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2875 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3051 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8627 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9604 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,018 | m² |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,06 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6896 | m² |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5512 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp vân gỗ, độ dày khuôn bao 1.4 mm kính dày 6.38mm, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1m |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,112 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3168 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3168 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,1712 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,8595 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 200 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HM: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp vân gỗ, độ dày khuôn bao 1.4 mm kính dày 6.38mm, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| C | HM: NHÀ LÀM VIỆC 9 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách khung nhôm việt Pháp, độ dày thanh cái 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| D | HM: NHÀ LẠM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,626 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,626 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,56 | m2 |
| E | HM: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Ốp bổ sung chân vách nhà tưởng niệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi