Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 22:15:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,424,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,365,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa 05 phòng học tại điểm trường thôn Tu Kú | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,517 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,653 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,888 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,996 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,682 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,453 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,498 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m2 |
| 14 | Công tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công 3.5/7, nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,768 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,517 | m2 |
| 17 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Đóng trần tôn Plafond tole màu 2.2dem (1kg80 – 1kg90)/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Nẹp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,453 | m2 |
| 21 | Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 22 | Lắp dựng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m2 |
| 24 | Khóa móc loại trung VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,446 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,17 | m2 |
| 28 | Chốt cửa đi, cửa sổ (giá bao gồm chốt+ công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Thùng tol loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Ống nhựa vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 39 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 40 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 42 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Xây dựng cổng chính, hàng rào và sân bê tông tại điểm trường chính cấp II | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,066 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,75 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,534 | m3 |
| 8 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,351 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,124 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,085 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,467 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,986 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,986 | m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,077 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,77 | m3 |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 10m |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,004 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,888 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,004 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,888 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 15 | Xây trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,106 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,092 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,047 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,339 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,687 | m2 |
| 31 | Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,13 | viên |
| 32 | Ngói chạc ba đồng tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 33 | Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 34 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,64 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | m2 |
| 37 | Thép V50*50*5 (ốp trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,358 | kg |
| 38 | Cổng sắt mở, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,213 | m2 |
| 39 | Khóa loại lớn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,213 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,293 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,338 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,338 | m2 |
| 45 | Chữ inox bảng tên ( Mặt trước, giá bao gồm vật liệu, vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,727 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,914 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,976 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,779 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,92 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,003 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,376 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,299 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,844 | m2 |
| 61 | Lắp dựng song sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,844 | m2 |
| 62 | Thép V40*40*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,191 | kg |
| 63 | Nhân công 3.5/7 nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,844 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,109 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,685 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,557 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,614 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,736 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,356 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,977 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,069 | m2 |
| 79 | Thép V40*40*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,472 | kg |
| 80 | Gia công, lắp dựng thép V40*40*4 vào vị trí gia cố trụ gạch (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| D | Xây dựng 02 phòng học bộ môn tại điểm trường thôn Kung Rang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,686 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 13 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,651 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,218 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,235 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,789 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,266 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 33 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,947 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,294 | m3 |
| 35 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,562 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,501 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,281 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 50 | Xây trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,683 | m2 |
| 58 | Bu lông d14, l200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Tăng đơ, l500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Xà gồ thép C125*45*2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,2 | m |
| 61 | Đà trần thép hộp 40*80*1.4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,257 | tấn |
| 63 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,971 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần tôn Plafond tole màu 2.2dem (1kg80 – 1kg90)/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | 100m2 |
| 65 | Nẹp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 66 | Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (chưa có kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 67 | Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2(chưa có kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 68 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 69 | Tấm mica trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,342 | m2 |
| 70 | Khóa móc loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,998 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,874 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,198 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | m2 |
| 79 | Trát hẻm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,14 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,26 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,266 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,458 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,76 | m |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,953 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,08 | m2 |
| 88 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 90 | Láng granitô nền bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,958 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,618 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,618 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,958 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồng dây điện chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 109 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 111 | Bảng điện nhựa ngầm+ Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi