Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524594-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210517364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 22:15:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,424,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,365,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa 05 phòng học tại điểm trường thôn Tu Kú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,517 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,653 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,888 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,996 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,682 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,453 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,498 m3
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2 m2
14 Công tháo dỡ hệ thống điện (Nhân công 3.5/7, nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,768 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,517 m2
17 Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
18 Đóng trần tôn Plafond tole màu 2.2dem (1kg80 – 1kg90)/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
19 Nẹp trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,453 m2
21 Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
22 Lắp dựng kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,2 m2
24 Khóa móc loại trung VN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,05 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,446 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,17 m2
28 Chốt cửa đi, cửa sổ (giá bao gồm chốt+ công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
30 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
31 Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Thùng tol loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Ống nhựa vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
38 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
39 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
40 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
41 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
42 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Xây dựng cổng chính, hàng rào và sân bê tông tại điểm trường chính cấp II
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,848 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,72 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,066 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,75 m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,75 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,534 m3
8 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,351 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 100m3/1km
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,124 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,085 m3
13 Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,028 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,467 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,986 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,986 m2
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,077 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,77 m3
25 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 10m
C CỔNG - TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,004 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,888 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,004 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,888 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,719 m3
6 Bê tông lót nền đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
15 Xây trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,106 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,092 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,047 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,339 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,687 m2
31 Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,13 viên
32 Ngói chạc ba đồng tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 viên
33 Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 viên
34 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 100m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,64 m
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,603 m2
37 Thép V50*50*5 (ốp trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,358 kg
38 Cổng sắt mở, thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,213 m2
39 Khóa loại lớn Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,213 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,293 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,338 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,338 m2
45 Chữ inox bảng tên ( Mặt trước, giá bao gồm vật liệu, vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,727 m3
47 Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
48 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,914 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,976 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,779 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,92 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,003 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,376 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,299 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,844 m2
61 Lắp dựng song sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,844 m2
62 Thép V40*40*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,191 kg
63 Nhân công 3.5/7 nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,844 m2
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,109 m3
66 Bê tông đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,685 m3
67 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,557 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,125 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,614 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 tấn
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,736 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,356 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,977 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,069 m2
79 Thép V40*40*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,472 kg
80 Gia công, lắp dựng thép V40*40*4 vào vị trí gia cố trụ gạch (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
D Xây dựng 02 phòng học bộ môn tại điểm trường thôn Kung Rang
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,686 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp dựng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
13 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,651 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3/1km
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,65 m3
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,732 m3
22 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,218 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,235 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
27 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,789 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,266 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 tấn
33 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,947 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,294 m3
35 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,562 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 100m3/1km
38 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,501 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m2
48 Xây tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,281 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m3
50 Xây trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,032 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
55 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,683 m2
58 Bu lông d14, l200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Tăng đơ, l500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Xà gồ thép C125*45*2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,2 m
61 Đà trần thép hộp 40*80*1.4, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 tấn
63 Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,971 100m2
64 Đóng trần tôn Plafond tole màu 2.2dem (1kg80 – 1kg90)/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 100m2
65 Nẹp trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
66 Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (chưa có kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
67 Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2(chưa có kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
68 Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
69 Tấm mica trong dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,342 m2
70 Khóa móc loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,998 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,874 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,198 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,855 m2
79 Trát hẻm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,14 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,26 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,266 m2
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,458 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,76 m
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m2
86 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,953 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,08 m2
88 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,72 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
90 Láng granitô nền bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,958 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,618 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,618 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,958 m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
99 Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
100 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
101 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
104 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồng dây điện chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
108 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
109 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
111 Bảng điện nhựa ngầm+ Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->