Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa Trạm Kiểm lâm Vân Hòa, Trạm Kiểm lâm Yên Quang, Trạm Kiểm lâm Phú Khánh, Nhà giáo dục môi trường cốt 1.100m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cải tạo, sửa chữa Trạm Kiểm lâm Vân Hòa, Trạm Kiểm lâm Yên Quang, Trạm Kiểm lâm Phú Khánh, Nhà giáo dục môi trường cốt 1.100m |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 08:43:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM KIỂM LÂM VÂN HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị WC + hệ thống điện + bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1968 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,405 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,9071 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4374 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,057 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2651 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2829 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3726 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4791 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1706 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4025 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5215 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2505 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7152 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4937 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3766 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7322 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8779 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5667 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4025 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8405 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8603 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1837 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9588 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,06 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,86 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8603 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,305 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,37 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ Xingfa đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | 0.0 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,06 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,0803 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6444 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1432 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6715 | m3 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,315 | m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,345 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,115 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,15 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Tủ điện 4-6modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 69 | Máy bơm nước Pentax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Phễu thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 81 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Cút D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Tê D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Tê nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Chếch 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | 100m |
| 90 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2244 | m3 |
| 93 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 97 | Lát bàn bếp bằng đá kim sa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | m2 |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3616 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,521 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,474 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7008 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6142 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4553 | tấn |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,938 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1048 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7368 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1899 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5487 | tấn |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9418 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4198 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6628 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0296 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4314 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3561 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0725 | m3 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,484 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,315 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 682,768 | m2 |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 905,567 | m2 |
| 125 | Đục nhám bề mặt sân bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,05 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3118 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,824 | m2 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3282 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3726 | m3 |
| 134 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0868 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5063 | m3 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,038 | m3 |
| 137 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 40x80x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2205 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,95 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,95 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, bịt tôn (bao gồm cả khuôn +phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,724 | m2 |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 148 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 150 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,8741 | m3 |
| 151 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,632 | tấn |
| 152 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6589 | 1000v |
| 153 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9999 | 100m2 |
| 154 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6649 | tấn |
| 155 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,837 | m3 |
| 156 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6538 | 10 tấn/1km |
| 157 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5632 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9665 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG CỐT 1100M | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9492 | m3 |
| 5 | Dọn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Tháo bỏ các viên ngói đã vỡ hỏng hóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | viên |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang + phá bỏ cầu thang cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,078 | m2 |
| 9 | Lợp lại ngói đã hỏng (dùng ngói Hạ Long) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | viên |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa (khuôn kép) bằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | md |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổbằng gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 12 | Đục tẩy khu cầu thang để khoan cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 13 | Khoan cấy thép bằng hỗn hợp 2 thành phần (Sử dụng Ramset hoặc Haiti) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | mũi |
| 14 | Hỗn hợp 2 thành phần (Sử dụng Ramset hoặc Haiti) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng thang thép kết hợp mái tôn chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5081 | m3 |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2769 | tấn |
| 25 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0491 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 27 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | m3 |
| 28 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 10 tấn/1km |
| C | TRẠM KIỂM LÂM PHÚ KHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3899 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7733 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2172 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9127 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8068 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4228 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2035 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 22 | Gia công hệ thép hộp gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2035 | tấn |
| 24 | Bu lông fi22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp dựng hệ thép hộp gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5153 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600mm dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | md |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,74 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,74 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,872 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,74 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,612 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, bịt tôn (bao gồm cả khuôn +phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,51 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,51 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5604 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại tube LED 1*22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 48 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,584 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 54 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,49 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1225 | tấn |
| 56 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2639 | 1000v |
| 57 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1774 | 100m2 |
| 58 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | tấn |
| 59 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2698 | m3 |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1705 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0745 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4123 | 10 tấn/1km |
| 63 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0726 | 10 tấn/1km |
| D | TRẠM KIỂM LÂM YÊN QUANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4904 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1634 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1467 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1494 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1252 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4063 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4548 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,828 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,9696 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,2524 | m2 |
| 26 | Đục nhám bề mặt sân bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,95 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9092 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,9092 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7455 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7455 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7455 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5005 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1622 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6627 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6627 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6627 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2493 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7181 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5044 | m2 |
| 41 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8639 | m3 |
| 42 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7231 | tấn |
| 43 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5879 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2082 | 100m2 |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 46 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4164 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0547 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5074 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8723 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0893 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi