Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công lắp đặt Màn hình led ngoài trời (bao gồm chí phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523103-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công lắp đặt Màn hình led ngoài trời (bao gồm chí phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210474688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố năm 2021 (Ngân sách tập trung, tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 08:27:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,368,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÀN HÌNH LED
1 Màn hình điện tử Led Diode Fullcolor Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 40 m2
B HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
1 Máy vi tính điều khiển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Bộ điều khiển màn hình Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
C HỆ THỐNG ÂM THANH, THIẾT BỊ NGUỒN
1 Tăng âm đường dây: công suất ngõ ra 600w, có 05 vùng điều khiển, có ngõ vào trở kháng 4Ω và 70/100V (kèm catalogue) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Loa nén chuyên dùng ngoài trời: 50w, 100V/70V, đáp ứng tần số 200Hz-6kHz, độ nhạy 111dB (kèm catalogue) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
3 Trọn bộ dây âm thanh chuyên dụng ngoài trời, có chống nhiễu + ống thép bảo vệ (300m dây dẫn + phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 300 m
4 Router chuyên dụng có wifi, có cổng quang, 04 cổng LAN, có firewall (kèm catalogue) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Bộ splitter HDMI 1 ra 4 ngõ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
6 Cáp HDMI dài 50m loại có chống nhiễu, đầu mạ vàng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 50 m
7 Cáp mạng CAT6E (thùng 305m) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 thùng
8 Bộ chuyển tín hiệu chuyên dụng VGA, HDMI, SDI... Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
9 Hub mạng 08 port, có đèn báo trạng thái (kèm catalogue) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Bộ biến đổi quang điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
11 Hệ thống thiết bị nguồn (màn hình Led 40m2 sử dụng nguồn điện 3 pha) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Hệ thống
D HỆ THỐNG TẢN NHIỆT VÀ THIẾT BỊ PHỤ
1 Máy lạnh 2HP (kèm catalogue) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
2 Quạt hút 1 chiều kích thước 35cm x 35cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
3 Quạt hút/đẩy, 2 chiều kích thước 35cm x 35cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
4 Đèn chiếu sáng bên trong khung màn hình Led: 04 bóng đèn Led Bulb 50w. Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 cái
5 Camera giám sát: IP Speedome hồng ngoại, độ phân giải 4.0 Megapixel Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
6 Thiết bị chống sét đường nguồn: cắt, lọc sét 3 pha có tải nguồn 80A, 8/20us Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Dây dẫn, phụ kiện phục vụ lắp đặt màn hình Led, thiết bị đi kèm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
8 Tủ chứa: hệ thống thiết bị nguồn, thiết bị điều khiển, thành phần phụ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
9 Kim chống sét và tiếp đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
10 Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyên giao công nghệ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 trọn gói
E THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Biến dòng 600V-200/5A (Điện lực cấp) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
2 Chì 3K Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 sợi
3 Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
4 Điện kế 3P-4D-380V - 5A (Điện lực cấp) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 FCO 27kV-100A-12kA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
6 Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -37,5 KVA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 máy
7 MCCB 3P - 600V 150A - 25KA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 MCCB 3P - 600V 200A - 25KA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Tủ tụ bù hạ thế 30kVAR (1 cấp nền + 5 cấp điều khiển) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
F TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-37,5 KVA
1 Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha 37,5KVA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 1 pha
3 Thí nghiệm FCO điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm MCCB 3P-200A Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 tụ
6 Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 1 pha 37,5kVA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 1 máy
7 Lắp đặt chống sét van Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 3 pha
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ (3 pha)
9 Lắp đặt MCCB 3P-200A Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,04 1 Mvar
12 Lắp đặt xà Đà Composite 75x75x6x2800 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ/02 cây
13 Lắp đặt xà 75x75x6x2400 đỡ sứ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3 10 sứ
15 Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 27 1 m
16 Lắp đặt kẹp quai +hotline Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
17 Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,9 10 đầu cốt
18 Chụp LA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
19 Chụp kẹp quai Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt Giá treo MBA 3 pha 37,5kVA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
21 Boulon 16x50 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
22 Boulon 16x300+LĐV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
23 Rải dây tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 10 m
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3 10 cọc
25 Kẹp WR Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
26 Boulon 6x80 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cây
27 Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
28 Đai thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt cáp CV 95mm2 (dây pha) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 36 1 m
31 Lắp đặt cáp CV 70mm2 (Dây TH từ MBA xuống MCCB) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 m
32 Lắp đặt cáp CV 50mm2 (Dây TH từ lưới xuống MBA) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 1 m
33 Lắp đặt cáp DK-CVV 4x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 24 m
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
36 Kẹp WR Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt cáp CV 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 1 m
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6 10 đầu cốt
39 Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
40 Co PVC Φ90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
41 Co PVC Φ34 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
42 ren trong Φ90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
43 ren trong Φ34 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
44 ren ngoài Φ90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
45 ren ngoài Φ34 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
46 Nút bịt ống PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
47 Nút bịt ống PVC D34 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
48 Đai thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
49 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 tủ
50 Boulon 16x500+LĐV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
51 Bảng tên trạm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
52 Chụp MBA Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,21 1m3
54 Đắp móng trụ bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,08 m3
55 Lắp dựng cốt thép móng d=08mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0553 tấn
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,512 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,216 m3
58 Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cột
59 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,37 tấn
60 Lắp đặt xà XIT2-2n- 03 ốp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ/cây
61 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,3 10 sứ
62 Lắp đặt Rack1 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
G PHẦN HẠ THẾ NGẦM 3P-4D-380V
1 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 1 bộ
2 Kéo cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,975 100m
3 Kéo cáp ngầm CXV/DSTA 4x70mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,78 100m
4 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,7228 tấn
5 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 1 tủ
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE Φ 105/80 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,33 100m
7 Đai thép ống nhựa Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
9 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
13 Domino 200A loại 4 pin Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 thanh
14 Băng keo Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cuộn
15 Dây đánh số (1000 số/hộp) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,686 1m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,072 1m3
3 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 18,816 1m3
4 Đắp đường ống bằng thủ công (Vđào=Vđắp) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 18,816 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,098 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,75 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,0588 100m2
8 Bê tông làm dấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,68 m3
9 Boulon xèo Þ12x100 + LĐT Þ14 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
10 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,336 100m2
11 Cọc định vị cáp ngầm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 112 cái
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,944 m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,24 m3
17 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 84,8 m2
I PHẦN CẢI TẠO KHUNG THÉP ĐỠ MÀN HÌNH
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,2826 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,998 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,535 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,2412 tấn
5 Gia công hệ thống thép bảng điện tử Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,322 tấn
6 Cung cấp Thép I600x190x18x12mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 3.281,18 kg
7 Cung cấp Thép I300x150x5,5x8mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 641,82 kg
8 Cung cấp Thép V63x5 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4.101,64 kg
9 Cung cấp Thép H20x20x1,2mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 68 kg
10 Cung cấp Thép H30x30x1,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 119,73 kg
11 Cung cấp Thép H50x50x1,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 528,89 kg
12 Cung cấp Thép H50x100x1,4mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.115,73 kg
13 Cung cấp Thép tấm dày 1,5mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 678,24 kg
14 Cung cấp Thép tấm dày 5mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 103,24 kg
15 Cung cấp Thép tấm dày 12mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 90,43 kg
16 Cung cấp Thép tấm dày 20mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 143,18 kg
17 Cung cấp Thép tấm dày 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 226,08 kg
18 Cung cấp Bulong M24, L=100mm Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 32 bộ
19 Lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,7762 tấn
20 Lắp hệ thống thép bảng điện tử Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,2023 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 512,9265 1m2
22 Ốp tấm aluminium dày 3mm (giá bao gồm: VL, NC, MTC,...) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 60,6938 m2
23 Căn bạt hiflex (giá bao gồm: VL, NC, MTC,...) Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V 41,943 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->