Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công lắp đặt Màn hình led ngoài trời (bao gồm chí phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công lắp đặt Màn hình led ngoài trời (bao gồm chí phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố năm 2021 (Ngân sách tập trung, tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 08:27:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,368,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Màn hình điện tử Led Diode Fullcolor | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Máy vi tính điều khiển | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ điều khiển màn hình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ÂM THANH, THIẾT BỊ NGUỒN | |||
| 1 | Tăng âm đường dây: công suất ngõ ra 600w, có 05 vùng điều khiển, có ngõ vào trở kháng 4Ω và 70/100V (kèm catalogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Loa nén chuyên dùng ngoài trời: 50w, 100V/70V, đáp ứng tần số 200Hz-6kHz, độ nhạy 111dB (kèm catalogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Trọn bộ dây âm thanh chuyên dụng ngoài trời, có chống nhiễu + ống thép bảo vệ (300m dây dẫn + phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 4 | Router chuyên dụng có wifi, có cổng quang, 04 cổng LAN, có firewall (kèm catalogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ splitter HDMI 1 ra 4 ngõ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp HDMI dài 50m loại có chống nhiễu, đầu mạ vàng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp mạng CAT6E (thùng 305m) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | thùng |
| 8 | Bộ chuyển tín hiệu chuyên dụng VGA, HDMI, SDI... | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hub mạng 08 port, có đèn báo trạng thái (kèm catalogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ biến đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Hệ thống thiết bị nguồn (màn hình Led 40m2 sử dụng nguồn điện 3 pha) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hệ thống |
| D | HỆ THỐNG TẢN NHIỆT VÀ THIẾT BỊ PHỤ | |||
| 1 | Máy lạnh 2HP (kèm catalogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt hút 1 chiều kích thước 35cm x 35cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Quạt hút/đẩy, 2 chiều kích thước 35cm x 35cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng bên trong khung màn hình Led: 04 bóng đèn Led Bulb 50w. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Camera giám sát: IP Speedome hồng ngoại, độ phân giải 4.0 Megapixel | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét đường nguồn: cắt, lọc sét 3 pha có tải nguồn 80A, 8/20us | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn, phụ kiện phục vụ lắp đặt màn hình Led, thiết bị đi kèm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ chứa: hệ thống thiết bị nguồn, thiết bị điều khiển, thành phần phụ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kim chống sét và tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyên giao công nghệ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | trọn gói |
| E | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V-200/5A (Điện lực cấp) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Chì 3K | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A (Điện lực cấp) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -37,5 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 7 | MCCB 3P - 600V 150A - 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P - 600V 200A - 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAR (1 cấp nền + 5 cấp điều khiển) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-37,5 KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha 37,5KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm FCO điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm MCCB 3P-200A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | tụ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 1 pha 37,5kVA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-200A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 1 Mvar |
| 12 | Lắp đặt xà Đà Composite 75x75x6x2800 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ/02 cây |
| 13 | Lắp đặt xà 75x75x6x2400 đỡ sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt kẹp quai +hotline | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Chụp LA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Chụp kẹp quai | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giá treo MBA 3 pha 37,5kVA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Boulon 16x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Boulon 16x300+LĐV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | 10 m |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 25 | Kẹp WR | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Boulon 6x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cây |
| 27 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đai thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cáp CV 95mm2 (dây pha) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt cáp CV 70mm2 (Dây TH từ MBA xuống MCCB) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 (Dây TH từ lưới xuống MBA) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt cáp DK-CVV 4x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Kẹp WR | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Co PVC Φ90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Co PVC Φ34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | ren trong Φ90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | ren trong Φ34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | ren ngoài Φ90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | ren ngoài Φ34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt ống PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt ống PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đai thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Boulon 16x500+LĐV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bảng tên trạm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Chụp MBA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,21 | 1m3 |
| 54 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0553 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,512 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 58 | Dựng cột bê tông, cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 59 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,37 | tấn |
| 60 | Lắp đặt xà XIT2-2n- 03 ốp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ/cây |
| 61 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 62 | Lắp đặt Rack1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| G | PHẦN HẠ THẾ NGẦM 3P-4D-380V | |||
| 1 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Kéo cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,975 | 100m |
| 3 | Kéo cáp ngầm CXV/DSTA 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,78 | 100m |
| 4 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE Φ 105/80 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,33 | 100m |
| 7 | Đai thép ống nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Domino 200A loại 4 pin | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | thanh |
| 14 | Băng keo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cuộn |
| 15 | Dây đánh số (1000 số/hộp) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,686 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,072 | 1m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,816 | 1m3 |
| 4 | Đắp đường ống bằng thủ công (Vđào=Vđắp) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,816 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Bê tông làm dấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Boulon xèo Þ12x100 + LĐT Þ14 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 112 | cái |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,944 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 84,8 | m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO KHUNG THÉP ĐỠ MÀN HÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2826 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,998 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,535 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2412 | tấn |
| 5 | Gia công hệ thống thép bảng điện tử | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,322 | tấn |
| 6 | Cung cấp Thép I600x190x18x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.281,18 | kg |
| 7 | Cung cấp Thép I300x150x5,5x8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 641,82 | kg |
| 8 | Cung cấp Thép V63x5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.101,64 | kg |
| 9 | Cung cấp Thép H20x20x1,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68 | kg |
| 10 | Cung cấp Thép H30x30x1,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 119,73 | kg |
| 11 | Cung cấp Thép H50x50x1,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 528,89 | kg |
| 12 | Cung cấp Thép H50x100x1,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.115,73 | kg |
| 13 | Cung cấp Thép tấm dày 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 678,24 | kg |
| 14 | Cung cấp Thép tấm dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 103,24 | kg |
| 15 | Cung cấp Thép tấm dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90,43 | kg |
| 16 | Cung cấp Thép tấm dày 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 143,18 | kg |
| 17 | Cung cấp Thép tấm dày 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 226,08 | kg |
| 18 | Cung cấp Bulong M24, L=100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | bộ |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,7762 | tấn |
| 20 | Lắp hệ thống thép bảng điện tử | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,2023 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 512,9265 | 1m2 |
| 22 | Ốp tấm aluminium dày 3mm (giá bao gồm: VL, NC, MTC,...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,6938 | m2 |
| 23 | Căn bạt hiflex (giá bao gồm: VL, NC, MTC,...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41,943 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi