Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 08:23:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,497,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 9 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 2 | Lát lại sàn tum gạch ceramic KT 500x500mm- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm Alumium xung quanh tum và tấm kính mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung trên mái sảnh+ khung thép vách kính xung quanh tum thang + khung thép bọc Alumium xung quanh tum thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | tấn |
| 5 | Lắp dụng khung trên mái sảnh+ khung thép vách kính xung quanh tum thang + khung thép bọc Alumium xung quanh tum thang (khung thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | tấn |
| 6 | Mua sắt hộp mạ kẽm làm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,7 | kg |
| 7 | Thi công tấm Alumium dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 8 | Công tác tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | 1m2 cấu kiện |
| 17 | Gia công cửa gỗ nhóm 3 ( phụ kiện đồng bộ trừ khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | 1m cấu kiện |
| 20 | Khuôn cửa kép nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 21 | Đánh véc ni kết cấu gỗ mầu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939,7916 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa bả tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5324 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5324 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.155,324 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,1396 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,4885 | m2 |
| 30 | Phá lớp bả tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3488 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3488 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,6984 | m2 |
| 33 | Phá lớp bả xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6332 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6332 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,3316 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1042 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0363 | 100m2 |
| 38 | Công dọn dẹp lau chùi vệ sinh trong và ngoài nhà (NC 3/7-nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ khung giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,3284 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,376 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,282 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,282 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,7044 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,3284 | m2 |
| 49 | Lớp vải lưới chống thấm polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,3284 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,3284 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, KT 300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,376 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 53 | cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly (hoàn chỉnh 1m2 cửa trừ khóa): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 54 | khóa của đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa dương vành INAX mầu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 57 | Bảo dưỡng bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt khung giá đỡ INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | 10m2 |
| 61 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại bằng thủ công và vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3447 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9945 | tấn |
| 66 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | tấn |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công vào vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | tấn |
| 68 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3517 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | tấn |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 10 tấn/1km |
| 77 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | tấn |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( tường ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,7592 | m2 |
| 2 | Phá lớp bả tường, cột, trụ ( 10% trát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6399 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường tạm tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6399 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,3991 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,87 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,87 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,2007 | m2 |
| 8 | Phá lớp bả tường, cột, trụ (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4668 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4668 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,6675 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,216 | m2 |
| 12 | Phá lớp bả xà, dầm, trần 10% bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,024 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% DT sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,024 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9473 | 100m2 |
| 16 | Công dọn dẹp lau chùi vệ sinh bàn giao ( Công 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5532 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | 100m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( tường ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,0215 | m2 |
| 2 | Phá lớp bả tường, cột, trụ Bằng 10% DT sơn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,558 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,558 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,5795 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8364 | m2 |
| 6 | Phá lớp bả tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2041 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2041 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,6405 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | m2 |
| 11 | Công dọn dẹp lau chùi vệ sinh bàn giao ( Công 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0257 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7712 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3848 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0257 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0257 | công |
| 17 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dầy 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo trừ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0257 | 100m2 |
| 18 | Khóa của đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống Wifi 300Mbps 4G LTE: Gồm: Switch 24 Port (TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit) : 30 Cái Thiết bị AP (Ubiquiti UniFi AP AC LR, 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz): 3 Cái. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Bảng điều khiển điều hòa trung tâm (từ T1-T8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 3 | Ti vi 55 icnh Smart LED (Ultra HD 4k; tần số quét 100 Hz; 1300 . Cổng LAN, Wifi , HDMI ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tivi 43 inch Smart LED (Ultra HD 4k; tàn số quét 100 Hz; 1300 . Công LAN, Wifi . HDMI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Phích đun nước 3-4 lít công suất: 700w - 220V-230V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Máy pha cà phê công suất: 1450w - 220V-240V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt đá công suất: 50w -220V-20V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy sấy tay cảm ứng 1500W 220V-230V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Rèm vải các phòng nghỉ (Vải gấm cản nắng, Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m2 |
| 10 | Thảm trải sàn phòng lễ tân có hoa văn họa tiết trang trí KT: 500x500 dầy 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 11 | Thảm trải sàn sân khấu T1 + T2 khổ 3.66m dầy 5.4mm là chất liệu 100% pp (polypropylene) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 12 | Thảm trải hành lang tầng 3 - tầng 7 khổ 3.66m dầy 3mm là chất liệu 100% pp (polypropylene) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m2 |
| 13 | Gường 1,8m x 2,0m (Gỗ công nghiệp đã qua sử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Gường 1,2m x 2,0m (Gỗ công nghiệp đã qua sử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đệm Na nô dày KT 20cm; 1,8m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đệm Na nô dày KT 20cm; 1,2m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Vỏ chăn TT200; KT 2,0m x 2,2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Vỏ chăn TT200; KT 1,8m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 19 | Ruột chăn Micro; KT 2,0m x 2,2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 20 | Ruột chăn Micro; KT 1,8m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Vỏ gối TT200; KT 0,5m x 0,7m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 22 | Ruột gối Micro KT 0,5m x 0,7m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 23 | Ga trải gường TT200; KT 1,8m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ga trải gường TT200; KT 1,6m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 25 | Ga trải gường TT200; KT 1,2m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 26 | Tấm bảo vệ đệm KT 1,8m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Tấm bảo vệ đệm KT 1,6m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 28 | Tấm bảo vệ đệm KT 1,2m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Tấm bảo vệ gối; vải Poly KT 0,5m x 0,7m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 30 | Tấm trang trí KT 1,8m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tấm trang trí KT 1,6m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 32 | Tấm trang trí gường KT 1,2m x 2,0m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi