Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523373-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210325387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 08:23:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,497,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ KHÁCH 9 TẦNG
1 Tháo dỡ ván sàn tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
2 Lát lại sàn tum gạch ceramic KT 500x500mm- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
3 Tháo dỡ tấm Alumium xung quanh tum và tấm kính mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
4 Tháo dỡ khung trên mái sảnh+ khung thép vách kính xung quanh tum thang + khung thép bọc Alumium xung quanh tum thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2637 tấn
5 Lắp dụng khung trên mái sảnh+ khung thép vách kính xung quanh tum thang + khung thép bọc Alumium xung quanh tum thang (khung thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2637 tấn
6 Mua sắt hộp mạ kẽm làm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.263,7 kg
7 Thi công tấm Alumium dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
8 Công tác tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
10 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
14 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 1m2 cấu kiện
17 Gia công cửa gỗ nhóm 3 ( phụ kiện đồng bộ trừ khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
18 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 1m cấu kiện
20 Khuôn cửa kép nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
21 Đánh véc ni kết cấu gỗ mầu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
22 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,7916 m2
25 Phá lớp vữa bả tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5324 m2
26 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5324 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.155,324 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785,1396 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.983,4885 m2
30 Phá lớp bả tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3488 m2
31 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3488 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,6984 m2
33 Phá lớp bả xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6332 m2
34 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6332 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,3316 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1042 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0363 100m2
38 Công dọn dẹp lau chùi vệ sinh trong và ngoài nhà (NC 3/7-nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
39 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
40 Tháo dỡ khung giá đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
41 Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,3284 m2
42 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,376 m2
43 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
45 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,282 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,282 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,7044 m2
48 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,3284 m2
49 Lớp vải lưới chống thấm polyester Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,3284 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,3284 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, KT 300x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,376 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m2
53 cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly (hoàn chỉnh 1m2 cửa trừ khóa): Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m2
54 khóa của đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa dương vành INAX mầu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
57 Bảo dưỡng bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
58 Lắp đặt khung giá đỡ INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
59 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
60 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 10m2
61 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại bằng thủ công và vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3447 1000v
62 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m2
63 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 10m2
64 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 tấn
65 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9945 tấn
66 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 tấn
67 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công vào vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 tấn
68 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m3/1km
69 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 10 tấn/1km
70 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 10 tấn/1km
71 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3517 1000v
72 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 10 tấn/1km
73 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 10 tấn/1km
74 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 tấn
75 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 10 tấn/1km
76 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 10 tấn/1km
77 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 tấn
B NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( tường ngoài nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,7592 m2
2 Phá lớp bả tường, cột, trụ ( 10% trát ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6399 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường tạm tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6399 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,3991 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,87 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,87 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,2007 m2
8 Phá lớp bả tường, cột, trụ (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4668 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4668 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,6675 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,216 m2
12 Phá lớp bả xà, dầm, trần 10% bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,024 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% DT sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,024 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290,24 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9473 100m2
16 Công dọn dẹp lau chùi vệ sinh bàn giao ( Công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5532 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 100m2
C NHÀ BẾP
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( tường ngoài nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,0215 m2
2 Phá lớp bả tường, cột, trụ Bằng 10% DT sơn ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,558 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,558 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,5795 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8364 m2
6 Phá lớp bả tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2041 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2041 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,6405 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1622 m2
11 Công dọn dẹp lau chùi vệ sinh bàn giao ( Công 2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0257 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7712 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3848 m2
15 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0257 100m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0257 công
17 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dầy 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo trừ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0257 100m2
18 Khóa của đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
D THIẾT BỊ
1 Hệ thống Wifi 300Mbps 4G LTE:
Gồm: Switch 24 Port (TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit) : 30 Cái
Thiết bị AP (Ubiquiti UniFi AP AC LR, 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz): 3 Cái.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Bảng điều khiển điều hòa trung tâm (từ T1-T8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
3 Ti vi 55 icnh Smart LED (Ultra HD 4k; tần số quét 100 Hz; 1300 . Cổng LAN, Wifi , HDMI ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Tivi 43 inch Smart LED (Ultra HD 4k; tàn số quét 100 Hz; 1300 . Công LAN, Wifi . HDMI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Phích đun nước 3-4 lít công suất: 700w - 220V-230V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Máy pha cà phê công suất: 1450w - 220V-240V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Quạt đá công suất: 50w -220V-20V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Máy sấy tay cảm ứng 1500W 220V-230V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Rèm vải các phòng nghỉ (Vải gấm cản nắng, Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m2
10 Thảm trải sàn phòng lễ tân có hoa văn họa tiết trang trí KT: 500x500 dầy 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
11 Thảm trải sàn sân khấu T1 + T2 khổ 3.66m dầy 5.4mm là chất liệu 100% pp (polypropylene) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
12 Thảm trải hành lang tầng 3 - tầng 7 khổ 3.66m dầy 3mm là chất liệu 100% pp (polypropylene) Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m2
13 Gường 1,8m x 2,0m (Gỗ công nghiệp đã qua sử lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Gường 1,2m x 2,0m (Gỗ công nghiệp đã qua sử lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Đệm Na nô dày KT 20cm; 1,8m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Đệm Na nô dày KT 20cm; 1,2m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Vỏ chăn TT200; KT 2,0m x 2,2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
18 Vỏ chăn TT200; KT 1,8m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
19 Ruột chăn Micro; KT 2,0m x 2,2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
20 Ruột chăn Micro; KT 1,8m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
21 Vỏ gối TT200; KT 0,5m x 0,7m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
22 Ruột gối Micro KT 0,5m x 0,7m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
23 Ga trải gường TT200; KT 1,8m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Ga trải gường TT200; KT 1,6m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
25 Ga trải gường TT200; KT 1,2m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
26 Tấm bảo vệ đệm KT 1,8m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Tấm bảo vệ đệm KT 1,6m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
28 Tấm bảo vệ đệm KT 1,2m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
29 Tấm bảo vệ gối; vải Poly KT 0,5m x 0,7m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
30 Tấm trang trí KT 1,8m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Tấm trang trí KT 1,6m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
32 Tấm trang trí gường KT 1,2m x 2,0m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->