Gói thầu: Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519099-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 08 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210519054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 08:19:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,871,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1302 đến THA0047, tỉnh Thanh Hóa
B Phần mời thầu
C Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 4.620 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 156 mét
6 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 7,2 mét
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
D Phần xây dựng
E Xây dựng tuyến cáp treo
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
F Xây dựng tuyến cống bể cáp
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
3 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
G Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,535 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 23,8562 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,1682 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 17,0655 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 436,9915 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 17,4129 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 409,779 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 123,6188 m3
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
11 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 2 hố ga
12 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 2 hố ga
13 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 1 nắp đan
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
16 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 69,81 m
18 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 53 m
19 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
20 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,2498 m3
21 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 844,5353 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 141,0317 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0224 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0224 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2477 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2477 100m3
28 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,42 km cáp
29 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 3,65 km cáp
30 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 27 cọc mốc
31 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,8728 km
H Hoàn trả
I Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,35 m2
J Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 30,8411 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 30,8411 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,1682 m3
K Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 341,31 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 17,0655 m3
L Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 1,0977 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,961 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,961 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,117 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,117 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0198 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0198 tấn
M Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0260 đến MX1b, Thanh Hóa
N Phần mời thầu
O Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.670 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 62 mét
P Phần xây dựng
Q Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,12 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,27 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,1 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,95 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 71,89 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 880,65 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 22,3713 m3
8 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 31 m
9 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 61 m
10 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,1485 m3
11 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
12 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 880,65 m3
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 94,2613 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0522 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0522 100m3
17 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,16 km cáp
18 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 2,51 km cáp
19 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 23 cọc mốc
20 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,4613 km
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
22 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
R Hoàn trả
S Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
T Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 24,75 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 24,75 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 4,95 m3
U Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 0,6081 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5554 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5554 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0465 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0465 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
V Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0529 đến THA0047, Tỉnh Thanh Hóa
W Phần mời thầu
X Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 6.065 mét
2 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 64 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 186 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 189 mét
Y Phần xây dựng
Z Xây dựng tuyến cống bể cáp
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,4976 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,6978 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,5417 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 9,4388 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 8,8464 m3
6 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
7 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 4 nắp đan
8 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
9 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
10 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
11 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 2,4655 100 m/1ống
12 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
13 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 16 nút bịt ống
14 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12,8 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 17,2626 m3
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,5313 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,1128 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,1128 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2145 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2145 100m3
21 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,26 km cáp
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
23 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
AA Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,66 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,023 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 29,7096 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,7078 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 20,925 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 10,8 m2
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 646,8862 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 23,3938 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 654,3 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,9875 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
12 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
13 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 1 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
18 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 119,62 m
19 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 18 m
20 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 103 m
21 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 12 m
22 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 54 bộ
23 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,3308 m3
24 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
25 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.298,5737 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 27,3813 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0261 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0261 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,3118 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,3118 100m3
32 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,45 km cáp
33 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 5,355 km cáp
34 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 42 cọc mốc
35 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5,4004 km
AB Hoàn trả
AC Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
AD Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 62,9076 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 62,9076 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 12,5815 m3
AE Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
AF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 4,2 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0042 100m3
3 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 4,2 m2
AG Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 418,5 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 20,925 m3
AH Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km, đường loại III. Tham khảo Phần II, chương V 1,8016 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,2615 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,2615 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5276 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5276 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0124 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0124 tấn
AI Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA0937 đến MX (THA1118-THA0034), tỉnh Thanh Hóa
AJ Phần mời thầu
AK Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.515 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 101 mét
AL Phần xây dựng
AM Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,22 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,762 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,449 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 85,4306 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 10,6654 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 364,3625 m3
7 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 52 m
8 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 7 m
9 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0338 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 449,7931 m3
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,6654 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0621 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0621 100m3
14 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,16 km cáp
15 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 1,355 km cáp
16 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 13 cọc mốc
17 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1,3933 km
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
19 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
AN Hoàn trả
AO Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 18,81 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 18,81 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,762 m3
AP Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 48,98 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,449 m3
AQ Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Loại đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3971 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3151 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3151 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0758 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0758 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
AR Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1191 đến THA0510, tỉnh Thanh Hóa
AS Phần mời thầu
AT Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.010 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 207 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 2.070 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 62 mét
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4,8 mét
9 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
AU Xây dựng tuyến cáp treo
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
AV Xây dựng tuyến cống bể cáp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,8519 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 4,5047 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 8,1072 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,71 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,8206 m3
6 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 290,5466 m2
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 255,1376 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,0495 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 11,3905 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 8,3353 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
14 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 4 nắp đan
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 18 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
27 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
28 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 22,7696 100 m/1ống
29 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 22 m
30 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
31 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 560 bộ
32 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 80 nút bịt ống
33 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 90,9615 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 93,6262 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,4912 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 1,729 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 1,729 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,5565 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,5565 100m3
40 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 1,2 km cáp
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,06 km cáp
42 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
AW Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2583 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,4003 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,5166 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,7253 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 109,7871 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,9592 m3
7 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 16 m
8 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0338 m3
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 109,7871 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,9592 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0313 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0313 100m3
13 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,09 km cáp
14 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,66 km cáp
15 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 5 cọc mốc
16 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,6086 km
AX Hoàn trả
AY Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 41,2606 m2
AZ Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 8,55 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,55 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,71 m3
BA Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1384 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
BC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1384 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 138,4194 m2
BD Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 221,2632 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 11,0632 m3
BE Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quảng đường 30km. Đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 3,9303 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4181 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4181 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,4972 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,4972 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
BF Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1290 đến THA0938, tỉnh Thanh Hóa
BG Phần mời thầu
BH Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.660 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 370 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 978 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 80 mét
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
8 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 9,6 mét
9 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
BI Phần xây dựng
BJ Xây dựng tuyến bể cáp
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
2 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
BK Xây dựng tuyến bể cáp
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 4,222 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 18,3708 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,3741 m3
4 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 241,2723 m2
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 119,0348 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 46,466 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,2394 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,5563 m3
9 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
10 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 11 nắp đan
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 5 nắp đan
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 9 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
24 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 13,4472 100 m/1ống
27 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
28 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 331 bộ
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 56 nút bịt ống
30 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 53,5386 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 37,7853 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,1512 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,8549 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,8549 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,7509 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,7509 100m3
37 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,71 km cáp
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,17 km cáp
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
BL Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,38 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 2,139 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,18 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,558 m3
5 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 643,086 m2
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 175,4094 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 95,4813 m3
8 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
9 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
10 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 106,81 m
11 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 42 bộ
12 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0068 m3
13 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 175,4094 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 94,3494 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,4241 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,4241 100m3
18 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,19 km cáp
19 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 1,59 km cáp
20 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc mốc
21 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1,6367 km
BM Hoàn trả
BN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 21,39 m2
BO Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 84,5739 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 84,5739 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 16,9148 m3
BP Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
BQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 699,7618 m2
2 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 699,7618 m2
BR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 174,9404 m2
2 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 174,9404 m2
BS Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,4817 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,3741 m3
BT Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,7193 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5533 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5533 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,1449 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,1449 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 tấn
BU Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1438 đến MX1b, tỉnh Thanh Hóa
BV Phần mời thầu
BW Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 850 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 36 mét
BX Phần xây dựng
BY Xây dựng tuyến bể cáp
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
BZ Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,08 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,124 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,68 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,302 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 75,673 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 16,2589 m3
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 92,25 m3
8 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 10 m
9 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 167,923 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 16,2589 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0143 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0143 100m3
13 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,035 km cáp
14 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,765 km cáp
15 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 8 cọc mốc
16 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,7395 km
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
CA Hoàn trả
CB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m2
CC Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 26,04 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,302 m3
CD Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,21 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1768 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1768 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,027 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0062 tấn
CE Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ THA1551 đến THA1302, tỉnh Thanh Hóa
CF Phần mời thầu
CG Vật liệu A cấp
1 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.320 mét
2 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
3 Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 53 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 289 mét
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
8 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 7,2 mét
9 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
CH Phần xây dựng
CI Xây dựng tuyến cáp treo
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
2 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
CJ Xây dựng tuyến bể cáp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,52 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,17 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0626 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,1221 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,3739 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,1018 m3
7 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
8 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 2 nắp đan
9 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
10 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
11 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
12 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
13 Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V 0,5288 100 m/1ống
14 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
15 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 4 nút bịt ống
16 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2,0787 m3
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,0115 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,031 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,031 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0765 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,0765 100m3
22 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km cáp
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
CK Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,7 100m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,085 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 19,8291 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,16 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 13,3836 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 290,36 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 19,7477 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 97,3 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,45 m3
11 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V 8 m
12 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0135 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 387,66 m3
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 21,1977 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2292 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V 0,2292 100m3
17 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km cáp
18 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 1,87 km cáp
19 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 16 cọc mốc
20 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,068 km
21 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
CL Hoàn trả
CM Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 22,55 m2
CN Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 40,8 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 40,8 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 8,16 m3
CO Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
CP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0096 100m3
3 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 9,6 m2
CQ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 267,6717 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 13,3836 m3
CR Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,8052 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4826 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4826 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3053 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3053 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0174 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0174 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->