Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524680-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210517376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 07:03:00 đến ngày 2021-05-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,611,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,397 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa móng 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,527 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,022 m3
5 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,817 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,983 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, VXM cát vàng M75, ML>2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,986 m3
11 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 2 lỗ TC dày 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100m3
13 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3
16 Mua đất để đắp đất nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
18 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,379 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,162 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,039 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,168 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,392 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,118 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,737 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,826 m3
35 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,651 tấn
36 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,746 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,641 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,538 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m2
45 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,912 m3
46 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
47 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,226 m3
48 Xây tường hộp thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
49 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,216 m3
50 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,513 m3
51 Xây tường hộp thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 0.9 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,962 m3
52 Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,682 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22 2 lỗ TC cao 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
54 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.2 (16.95kg/cây 6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,25 m
55 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,189 100m2
57 Cửa đi sắt €30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
58 Khóa ổ loại lớn Việt Nam. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
59 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,94 m2
60 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,18 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,3 m2
62 Sản xuất vách kính bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
63 Phụ kiện tay nắm, chốt cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,31 m2
65 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,368 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,294 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,97 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,842 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,773 m2
71 Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,3 m2
72 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,6 m2
73 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3 m2
74 Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,971 m2
75 Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,94 m2
76 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2 m2
78 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,163 m2
79 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,82 m2
80 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,295 m2
81 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (tính 2 lớp 1.5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,36 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,1 m
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,167 m2
85 Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,168 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,558 m2
87 Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,092 m2
88 Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,936 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 893,81 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.083,34 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.331,81 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,41 m2
93 Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc KT 3200*1200mm Mặt bảng nhập ngoại chất lượng ISO 9002, màu xanh, có tác dụng chống lóa, dễ xóa, dễ viết. Có dòng kẻ mờ (5x5)mm và lớp Polime bảo vệ mặt bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm định hình, chiều dày nhôm tối thiểu là 0,7mm. Độ dày của lực gia cường phải từ 1,5mm trở lên. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m
95 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
96 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*1.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
98 LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
100 Lưới bịt ống thoát khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
101 Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
102 Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
103 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
104 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
105 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
106 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
107 LĐ Aptomat loại 3 pha MCB,A=50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
113 Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
114 LĐ ống ruột gà D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
115 LĐ ống ruột gà D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
116 LĐ ống ruột gà D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
117 Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt đi mơ quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
124 Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 hộp
125 Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
126 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 LĐ loại đèn LED bóng đôi dài 1.2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
129 LĐ loại đèn LED bóng đơn dài 1.2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
130 Lắp đặt đèn sát trần D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
131 Đèn trang trí cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 Bình khí CO2 MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
133 Bình bột chữa cháy ABC- MFZ3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
134 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
137 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
138 Cáp đồng trần 25mm2 VN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
139 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
140 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
142 Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
144 Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Khớp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Cáp đồng trần 50mm2 VN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
147 Lắp đặt Bộ đếm sét Liva Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
149 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bao
150 ốc xiết cáp (đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
151 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
B THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,36 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,635 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,778 m3
5 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,741 m3
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,96 m2
7 Phá dỡ móng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,159 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->