Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV SỨC SỐNG MỚI KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 07:03:00 đến ngày 2021-05-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Chỉnh sửa móng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,527 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,022 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,817 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,983 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, VXM cát vàng M75, ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,986 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 2 lỗ TC dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.25m3 phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,379 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,162 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,168 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,392 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,118 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,737 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,826 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,651 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,746 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,538 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,912 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,226 | m3 |
| 48 | Xây tường hộp thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,216 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | m3 |
| 51 | Xây tường hộp thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 0.9 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,962 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,682 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22 2 lỗ TC cao 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 54 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.2 (16.95kg/cây 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,25 | m |
| 55 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,189 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 58 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 59 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,94 | m2 |
| 60 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,18 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách kính bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 63 | Phụ kiện tay nắm, chốt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,368 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,294 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,97 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,842 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,773 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,3 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3 | m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông ... (VD Nhân công chia 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,971 | m2 |
| 75 | Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 76 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2 | m2 |
| 78 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,163 | m2 |
| 79 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,295 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 (tính 2 lớp 1.5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,36 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,1 | m |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,167 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,168 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,558 | m2 |
| 87 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,092 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,936 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,81 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,34 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,81 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,41 | m2 |
| 93 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc KT 3200*1200mm Mặt bảng nhập ngoại chất lượng ISO 9002, màu xanh, có tác dụng chống lóa, dễ xóa, dễ viết. Có dòng kẻ mờ (5x5)mm và lớp Polime bảo vệ mặt bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm định hình, chiều dày nhôm tối thiểu là 0,7mm. Độ dày của lực gia cường phải từ 1,5mm trở lên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m |
| 95 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 96 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21*1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 98 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lưới bịt ống thoát khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 101 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 107 | LĐ Aptomat loại 3 pha MCB,A=50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 114 | LĐ ống ruột gà D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 115 | LĐ ống ruột gà D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 116 | LĐ ống ruột gà D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt đi mơ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 126 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | LĐ loại đèn LED bóng đôi dài 1.2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 129 | LĐ loại đèn LED bóng đơn dài 1.2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 131 | Đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Bình khí CO2 MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 133 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 134 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 138 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 140 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 142 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 144 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 147 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 149 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 150 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| B | THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,741 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,159 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi