Gói thầu: Xây mới nhà làm việc công an xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây mới nhà làm việc công an xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 07:10:00 đến ngày 2021-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN EP CỌC: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,915 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2835 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo E-HSMT | 66 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 1,1688 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,3521 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,1033 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 27,6715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,7528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,0238 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,6231 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,0217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN kt 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,1461 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,8451 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 12,3876 | m3 |
| C | PHÂN THÔ: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,8029 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,2361 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,3585 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5966 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 116,6944 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,2499 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,9223 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,4853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,4716 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,0963 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN kt 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,3076 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,9819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3182 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,8628 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,6142 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 61,239 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 2,467 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,7802 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,4987 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,5681 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 46,7327 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,0243 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 4,2745 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 52,9952 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 464,7268 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 276,7836 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 140,58 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 428,7428 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 730,362 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 11,9316 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 72,44 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 151,08 | m |
| 10 | Gia công sen hoa lan can inox 304, bề mặt N0.2B | Theo E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 11 | Lắp dựng sen hoa lan can inox 304, bề mặt N0.2B | Theo E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 13 | Công tác lát đá bậc cầu thang, tam cấp Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc(Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 47,366 | m2 |
| 14 | Công tác lát đá bậc cầu thang, tam cấp Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby Bình Định(Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 27,544 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 380,4268 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 300x300 mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 17 | Ốp tường khu vệ sinh KT gạch 300x600mm | Theo E-HSMT | 61,656 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 150x500mm | Theo E-HSMT | 38,574 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại) | Theo E-HSMT | 43,41 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4 mm, kính dán an toàn dày 6,38m (phụ kiện riêng theo từng loại) | Theo E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.2mm | Theo E-HSMT | 0,5239 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 64,761 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện 3 lớp màu trắng | Theo E-HSMT | 523,94 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất , lắp dựng tay vị cầu thang 60x80, gỗ Lim Nam Phi | Theo E-HSMT | 18,09 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38m | Theo E-HSMT | 29,298 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 515,732 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.525,4632 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,462 | 100m |
| 34 | Phễu chắn rác D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút d90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| E | PHÀN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Theo E-HSMT | 0,4209 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,4209 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn LD dày 0.4 | Theo E-HSMT | 1,7187 | 100m2 |
| 6 | Tấm ốp nóc, ốp sườn Khổ 300, dày 0,42mm | Theo E-HSMT | 56,22 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm | Theo E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| G | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Gia công , lắp dựng hộp đừng bình chữa cháy: | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo E-HSMT | 3 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa MFZ4 | Theo E-HSMT | 3 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa MFZL4 | Theo E-HSMT | 3 | Bình |
| 5 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo E-HSMT | 3 | Bảng |
| H | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi loại bình ngang 15l | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 18 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo E-HSMT | 18 | 1m khoan |
| 19 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa D110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | cút nhựa D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D20 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Khoá D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Khoá D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| I | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,3441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN kt 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,2937 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,7792 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 23,188 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,0292 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Bầu sứ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| K | PHẦN SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 24,939 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo E-HSMT | 1,2875 | 10m |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe co (h=30cm) 1x4 đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 1,2875 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi