Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NHƠN HẠNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách xã Nhơn Hạnh, các nguồn vốn hợp pháp khác(nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 07:04:00 đến ngày 2021-05-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,891,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,122 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,789 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 214,83 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Mở rộng nút giao thông) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 92,03 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe dọc mặt đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 457,8 | m |
| 6 | Trám khe giãn mặt đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,659 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 87,56 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Mở rộng nút giao) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32,13 | m3 |
| 11 | Trám khe co, khe dọc mặt đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 417,1 | m |
| 12 | Trám khe giãn mặt đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| B | NỀN ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ tre | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 123,5 | m |
| 5 | Sơn 2 lớp trụ tre | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 35,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp dây phản quang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 564 | m |
| 9 | Sản xuất thép hình L50x50x5mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 58,75 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m |
| 11 | Đào phá mặt đường BTXM cũ, máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,671 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,71 | 10m3/1km |
| 13 | Đào nền đường, khuôn đường máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5125 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 24km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,268 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,679 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,679 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 04km đường loại 3; 01km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,679 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,635 | 100m3 |
| 19 | Gia cường khuôn đường từ K95 lên K98 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,637 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,166 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,131 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,77 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,82 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,085 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,237 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,85 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc có khung KT 70x40cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,562 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,424 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 29,04 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,422 | 100m3 |
| 38 | Đào phá mặt đường BTXM cũ, máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 10m3/1km |
| 40 | Đào nền đường, khuôn đường máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,442 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 24km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,332 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,332 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 04km đường loại 3; 01km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,332 | 10m3/1km |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m3 |
| 46 | Gia cường khuôn đường từ K95 lên K98 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,894 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,263 | 100m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,909 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,267 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,184 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,244 | 100m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,203 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,645 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,196 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,99 | m3 |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,393 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 69 | Cung cấp ống nhựa D150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 70 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc có khung KT 70x40cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,379 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,73 | m3 |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,78 | m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,134 | 100m3 |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 3 | Móng cột sắt MCS-12m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa R-4C | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | hệ |
| 5 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 6 | Cột sắt 12m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 7 | Xà néo cột sắt XNCS | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Xà dỡ lệch XĐL-1 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch XNL-3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh cột sắt XRN-CS | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa R-4C | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | hệ |
| 13 | Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 14 | Lắp đặt Cột sắt 12m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 15 | Lắp đặt Xà néo cột sắt XN-CS | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà dỡ lệch XĐL-1 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo lệch XNL-3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh cột sắt XRN-CS | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 20 | Cắt gốc thu hồi cột sắt 12m còn 10m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 21 | Cắt gốc thu hồi cột LT còn 8m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 22 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi pụ kiện đường dây 22kV | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 24 | Nối đất xà + nối không | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | hệ |
| 25 | Cùm PA-1 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 26 | Cùm PA-2D | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Cùm PA-CS | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Phụ kiện đường dây 0,4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 29 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | hệ |
| 30 | Lắp đặt Cùm PA-1 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cùm PA-2D | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Cùm PA-CS | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| 34 | Sứ đứng 24kV | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 35 | Sứ treo poly mer 24kV | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | chuỗi |
| 36 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | hệ |
| 37 | Dây dẫn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 38 | Dây dẫn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Yêu cầu E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi