Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 (Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:22:00 đến ngày 2021-05-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đan hiện hữu (1 tấm đan 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,18 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,702 | 100M |
| 4 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.211,37 | M |
| 5 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,37 | Kg |
| 6 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | M3 |
| 7 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát ao mương, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | 100M3 |
| 9 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,026 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,637 | 100M3 |
| 11 | Đào khai thác đất dính (kể cả tuyến nhánh + phần cống) (tận dụng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,194 | 100M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | Tấn |
| 15 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,83 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | 100M2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,84 | M3 |
| 18 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,45 | 10m |
| 19 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 24 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 25 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 26 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | M3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH (KỂ CẢ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,16 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | M3 |
| 3 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát ao mương, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100M3 |
| 6 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | Tấn |
| 11 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100M2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,08 | M3 |
| 14 | Cắt tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,775 | 10m |
| 15 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 21 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,431 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay, đá 1x2 Mác 200 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | M3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | M3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | 100M |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | M3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M2 |
| 17 | Đắp đất dính phần lề + taluy, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100M3 |
| 18 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100M3 |
| 19 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100M3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 100M |
| 21 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,5 | M |
| 22 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | Kg |
| 23 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | M3 |
| 24 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100M3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi