Gói thầu: Gói thầu số 09: thi công xây dựng hạng mục:Đường dây trung thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522480-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: thi công xây dựng hạng mục:Đường dây trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210522394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung điều lệ công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 10:15:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,844,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13953E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 966 triệu đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 966.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu thùng(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng
- Đặc điểm thiết bị Mỗi thứ 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU ÔNG TÀ
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVACHƯƠNG V, E-HSMT3máy
2FCO 27 KV - 100ACHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
3LA 18 KV-10KA CHƯƠNG V, E-HSMT3cái
4Aptomatte 3 pha 690V-80A-10kA CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -30 KVAr + giá đỡ tủ bù CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVA CHƯƠNG V, E-HSMT31 máy
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV CHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt chống sét van <=35KV CHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100ACHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
10lắp đặt tủ bù CHƯƠNG V, E-HSMT11 ht
11lắp đặt biến dòng CHƯƠNG V, E-HSMT 11 bộ
12Lắp đặt đo đếm các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 11 cái
13Vật tư lắp điện kế CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
14Chì trung thế 3K CHƯƠNG V, E-HSMT 3bộ
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 21 bộ
16Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
17Lắp đặt ống PVC CHƯƠNG V, E-HSMT 1,610m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,910 đc
19Nút cao su chống thấm phi 85/65 CHƯƠNG V, E-HSMT 4cái
20Bảng tên trạm CHƯƠNG V, E-HSMT 1cái
21Nắp che đầu cực MBA CHƯƠNG V, E-HSMT 3cái
22Nắp che đầu cực LA CHƯƠNG V, E-HSMT 3cái
23Keo Silicon CHƯƠNG V, E-HSMT 2tuýt
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II CHƯƠNG V, E-HSMT 0,410 cọc
25Rải dây thép địa CHƯƠNG V, E-HSMT 4,510 m
26Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 21 bộ
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,110 đc
28Lắp đặt ống PVC CHƯƠNG V, E-HSMT 0,410m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II CHƯƠNG V, E-HSMT 0,110 cọc
30Rải dây thép địa CHƯƠNG V, E-HSMT 0,310 m
31Lắp đặt ống PVC CHƯƠNG V, E-HSMT 0,210m
32Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,12100m
33Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT681 m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT21 m
35Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVA CHƯƠNG V, E-HSMT 1cái
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT 0,025tấn
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m CHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha CHƯƠNG V, E-HSMT11 tủ
40Boulon phi 16x300 + long đền CHƯƠNG V, E-HSMT 4cây
41Boulon phi 16x350 + long đền CHƯƠNG V, E-HSMT2cây
42Boulon phi 16x150 + long đền CHƯƠNG V, E-HSMT 2cây
43Boulon phi 16x40 + long đền CHƯƠNG V, E-HSMT 6cây
44Boulon VRS phi 16x650 + long đền CHƯƠNG V, E-HSMT2cây
45Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT 2cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT 2,796tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m CHƯƠNG V, E-HSMT 0,28tấn/km
48Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT 0,05tấn
50Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m CHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
51Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m CHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
55Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT 0,025tấn
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m CHƯƠNG V, E-HSMT 0,025tấn/km
57Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV CHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
58Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m CHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
59Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công CHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn
60Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m CHƯƠNG V, E-HSMT 0,03tấn/km
61Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 3sứ
62Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,0271 km dây
63Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT0,0081 km dây
64Giáp níu CHƯƠNG V, E-HSMT 6cái
65Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 61 bộ
66Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 31 bộ
67Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 31 bộ
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,610 đc
69Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m CHƯƠNG V, E-HSMT 11 bộ
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V, E-HSMT11 ck
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II CHƯƠNG V, E-HSMT2m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường CHƯƠNG V, E-HSMT2m3
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên CHƯƠNG V, E-HSMT 0,08tấn
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống CHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
75Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 CHƯƠNG V, E-HSMT 3,036m3
76SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật CHƯƠNG V, E-HSMT 0,099100m2
77Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao CHƯƠNG V, E-HSMT 0,914tấn
78Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng CHƯƠNG V, E-HSMT1,576m3
79Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại CHƯƠNG V, E-HSMT2,596m3
80Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I CHƯƠNG V, E-HSMT0,0553100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,0173100m3
82Bulon RS 22x1000 CHƯƠNG V, E-HSMT 2bộ
83Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP.Hồ Chí Minh đến công trình CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
84Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km CHƯƠNG V, E-HSMT 2,796tấn/km
85Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km CHƯƠNG V, E-HSMT1tấn/km
86MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 37,5KVA CHƯƠNG V, E-HSMT 3máy
87FCO 27 KV - 100A CHƯƠNG V, E-HSMT 3bộ
88LA 18 KV-10KA CHƯƠNG V, E-HSMT 3cái
89Aptomatte 3 pha 690V-200A-35kA CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
90Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -70 KVAr + giá đỡ tủ bù CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
91Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 50kVA CHƯƠNG V, E-HSMT 31 máy
92Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV CHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
93Lắp đặt chống sét van <=35KV CHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
94Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A CHƯƠNG V, E-HSMT 11 cái
95lắp đặt tủ bù CHƯƠNG V, E-HSMT 11 ht
96lắp đặt biến dòng CHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
97Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại CHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
98Vật tư lắp điện kế CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
99Chì trung thế 3K CHƯƠNG V, E-HSMT 3bộ
100Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 21 bộ
101Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại CHƯƠNG V, E-HSMT 21 bộ
102Lắp đặt ống PVC CHƯƠNG V, E-HSMT 1,610m
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT 0,310 đc
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 CHƯƠNG V, E-HSMT0,610 đc
105Nút cao su chống thấm phi 85/65 CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
106Bảng tên trạm CHƯƠNG V, E-HSMT 1cái
107Nắp che đầu cực MBA CHƯƠNG V, E-HSMT3cái
108Nắp che đầu cực LA CHƯƠNG V, E-HSMT3cái
109Keo Silicon CHƯƠNG V, E-HSMT 2tuýt
110Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II CHƯƠNG V, E-HSMT 0,410 cọc
111Rải dây thép địa CHƯƠNG V, E-HSMT4,510 m
112Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
113Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,110 đc
114Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,410m
115Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,110 cọc
116Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT0,310 m
117Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,210m
118Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,12100m
119Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT361 m
120Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT201 m
121Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT121 m
122Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT21 m
123Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
124Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
125Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
126Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
127Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaCHƯƠNG V, E-HSMT11 tủ
128Boulon  phi 16x300 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT4cây
129Boulon phi 16x350 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
130Boulon phi 16x150 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
131Boulon phi 16x40 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT6cây
132Boulon VRS phi16x650 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
133Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT2cột
134Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT2,796tấn
135Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,2796tấn/km
136Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
137Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
138Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
139Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
140Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
141Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
142Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
143Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
144Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
145Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvCHƯƠNG V, E-HSMT0,410 sứ
146Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
147Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
148Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn
149Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn/km
150Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT3sứ
151Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,03151 km dây
152Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,00951 km dây
153Giáp níuCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
154Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
155Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
156Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
157Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,610 đc
158Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V, E-HSMT11 ck
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IICHƯƠNG V, E-HSMT2m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V, E-HSMT2m3
162Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
163Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
164Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT3,036m3
165SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,0992100m2
166Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoCHƯƠNG V, E-HSMT0,9138tấn
167Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngCHƯƠNG V, E-HSMT1,5757m3
168Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT2,5958m3
169Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT0,0553100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,0173100m3
171Bulon RS 22x1000CHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
172Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP.Hồ Chí Minh đến công trìnhCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
173Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT2,796tấn/km
174Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1tấn/km
B HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU BẾN BÀNG
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 37,5KVACHƯƠNG V, E-HSMT3máy
2FCO 27 KV - 100ACHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
3LA 18 KV-10KACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
4Aptomatte 3 pha 690V-200A-35kACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -70 KVAr + giá đỡ tủ bùCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 50kVACHƯƠNG V, E-HSMT31 máy
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt chống sét van <=35KṾCHƯƠNG V, E-HSMT3
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A CHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
10lắp đặt tủ bùCHƯƠNG V, E-HSMT11 ht
11lắp đặt biến dòngCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
13Vật tư lắp điện kếCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
14Chì trung thế 3KCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
16Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
17Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT1,610m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,310 đc
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,610 đc
20Nút cao su chống thấm phi 85/65CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
21Bảng tên trạmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
22Nắp che đầu cực MBACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
23Nắp che đầu cực LACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
24Keo SiliconCHƯƠNG V, E-HSMT2tuýt
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,410 cọc
26Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT4,510 m
27Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,110 đc
29Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,410m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,110 cọc
31Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT0,310 m
32Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,210m
33Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,12100m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT361 m
35Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT201 m
36Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT121 m
37Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT21 m
38Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
40Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
41Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaCHƯƠNG V, E-HSMT11 tủ
43Boulon phi 16x300 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT4cây
44Boulon phi 16x350 + long đền CHƯƠNG V, E-HSMT2cây
45Boulon phi 16x150 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
46Boulon phi 16x40 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT6cây
47Boulon VRS phi 16x650 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
48Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT1cột
49Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT1,398tấn
50Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1398tấn/km
51Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
54Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
55Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
57Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvCHƯƠNG V, E-HSMT0,110 sứ
58Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
59Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
60Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn
61Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn/km
62Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT2sứ
63Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,04771 km dây
64Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,01491 km dây
65Giáp níuCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
66Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
67Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
68Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,610 đc
70Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V, E-HSMT11 kc
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IICHƯƠNG V, E-HSMT2m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V, E-HSMT2m3
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
76Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT1,518m3
77SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,0496100m2
78Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoCHƯƠNG V, E-HSMT0,4569tấn
79Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngCHƯƠNG V, E-HSMT0,7878m3
80Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT1,2979m3
81Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT0,0277100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,0086100m3
83Bulon RS 22x1000CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
84Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP.Hồ Chí Minh đến công trìnhCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
85Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1,398tấn/km
86Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1tấn/km
C HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU CẦU SẮT VĨNH THÔNG
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVACHƯƠNG V, E-HSMT3máy
2FCO 27 KV - 100ACHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
3LA 18 KV-10KACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
4Aptomatte 3 pha 690V-80A-10kACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -30 KVAr + giá đỡ tủ bùCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVACHƯƠNG V, E-HSMT31 máy
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt chống sét van <=35KVCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100ACHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
10lắp đặt tủ bùCHƯƠNG V, E-HSMT11 ht
11lắp đặt biến dòngCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
13Vật tư lắp điện kếCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
14Chì trung thế 3KCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
16Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
17Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT1,610m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,910 đc
19Nút cao su chống thấm Þ85/65CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
20Bảng tên trạmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
21Nắp che đầu cực MBACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
22Nắp che đầu cực LACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
23Keo SiliconCHƯƠNG V, E-HSMT2tuýt
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,410 cọc
25Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT4,510 m
26Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,110 đc
28Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,410m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,110 cọc
30Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT0,310 m
31Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,210m
32Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,12100m
33Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT681 m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT21 m
35Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaCHƯƠNG V, E-HSMT11 tủ
40Boulon phi 16x300 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT4cây
41Boulon 16x350 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
42Boulon 16x150 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
43Boulon 16x40 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT6cây
44Boulon VRS 16x650 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
45Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT1cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT1.398tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1398tấn/km
48Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
50Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
51Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,05tấn/km
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvCHƯƠNG V, E-HSMT0,210 sứ
55Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
56Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
57Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn
58Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,03tấn/km
59Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT3sứ
60Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,0271 km dây
61Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,0081 km dây
62Giáp níuCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
64Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
65Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,610 đc
67Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V, E-HSMT11 ck
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IICHƯƠNG V, E-HSMT2m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V, E-HSMT2m3
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
73Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT1,518m3
74SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,0496100m2
75Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoCHƯƠNG V, E-HSMT0,4569tấn
76Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngCHƯƠNG V, E-HSMT0,7878m3
77Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT1,2979m3
78Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT0,0277100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,0086100m3
80Bulon RS 22x1000CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
81Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP.Hồ Chí Minh đến công trìnhCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
82Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1,398tấn/km
83Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1tấn/km
D HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU MƯƠNG HẬU KHU DÂN CƯ
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 15KVACHƯƠNG V, E-HSMT3máy
2FCO 27 KV - 100ACHƯƠNG V, E-HSMT9bộ
3LA 18 KV-10KACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
4Aptomatte 3 pha 690V-80A-10kACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -30 KVAr + giá đỡ tủ bùCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVACHƯƠNG V, E-HSMT31 máy
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVCHƯƠNG V, E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt chống sét van <=35KVCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100ACHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
10lắp đặt tủ bù CHƯƠNG V, E-HSMT 11 ht
11lắp đặt biến dòngCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT11 cái
13Vật tư lắp điện kếCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
14Chì trung thế 3KCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
16Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
17Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMTCHƯƠNG V, E-HSMT1,610m
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,910 đc
19Nút cao su chống thấm 85/65CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
20Bảng tên trạmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
21Nắp che đầu cực MBACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
22Nắp che đầu cực LACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
23Keo SiliconCHƯƠNG V, E-HSMT2tuýt
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,410 cọc
25Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT4,510 m
26Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,110 đc
28Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,410m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,110 cọc
30Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT0,310 m
31Lắp đặt ống PVCCHƯƠNG V, E-HSMT0,210m
32Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,12100m
33Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT681 m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT21 m
35Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x15KVACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaCHƯƠNG V, E-HSMT11 tủ
40Boulon phi16x300 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT4cây
41Boulon phi16x350 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
42Boulon phi 16x150 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
43Boulon phi 16x40 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT6cây
44Boulon VRS phi 16x650 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cây
45Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT3cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT4,194tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,4194tấn/km
48Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,1tấn
50Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1tấn/km
51Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,1tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1tấn/km
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
55Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
57Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
58Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,1tấn
59Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1tấn/km
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT5bộ
61Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,125tấn
62Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,125tấn/km
63Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
64Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,025tấn/km
66Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvCHƯƠNG V, E-HSMT1,610 sứ
67Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVCHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
68Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT181 bộ
69Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT0,09tấn
70Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mCHƯƠNG V, E-HSMT0,09tấn/km
71Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT7sứ
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IICHƯƠNG V, E-HSMT0,210 cọc
73Rải dây thép địaCHƯƠNG V, E-HSMT3,12510 m
74Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT21 bộ
75Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,06621 km dây
76Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2CHƯƠNG V, E-HSMT1,3311 km dây
77Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT101 bộ
78Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
79Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
80Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVCHƯƠNG V, E-HSMT61 bộ
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2CHƯƠNG V, E-HSMT0,310 đc
82Giáp níuCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
83Giáp buộc đầu sứ đơn compositeCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
84Phát quang hành lang lưới điệnCHƯƠNG V, E-HSMT1TT
85Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20mCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V, E-HSMT11 ck
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IICHƯƠNG V, E-HSMT2m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V, E-HSMT2m3
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT0,08tấn
91Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT4,554m3
92SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,1488100m2
93Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoCHƯƠNG V, E-HSMT1,3708tấn
94Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngCHƯƠNG V, E-HSMT2,3635m3
95Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT3,8937m3
96Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT0,083100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,0259100m3
98Bulon RS 22x1000CHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
99Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250CHƯƠNG V, E-HSMT6,75m3
100Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT0,06100m3
101Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng baoCHƯƠNG V, E-HSMT2,0318tấn
102Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựngCHƯƠNG V, E-HSMT3,5033m3
103Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT5,7713m3
104Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
105Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
106Thay chống sét van <= 35kVCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
107Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
108Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
109Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột trònCHƯƠNG V, E-HSMT2BCCĐ
110Vận chuyển, bốc dỡ trạm biến áp từ TP.Hồ Chí Minh đến công trìnhCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
111Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT4,194tấn/km
112Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1tấn/km
113Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT6,0137m3/km
114Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT9,9068m3/km
115Vận chuyển xi măng bao(tấn) bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT3,492tấn/km
E Chi phí đóng cắt điện
1Chi phí đóng cắt điệnCHƯƠNG V, E-HSMT5Trạm
F BỔ SUNG HẠNG MỤC TRẠM BƠM TIÊU ÔNG TÀ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvCHƯƠNG V, E-HSMT0,410 sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13953E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 966 triệu đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 966.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy phát điện Máy phát điện1
5 Máy đào đất Máy đào đất(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Xe cẩu thùng Xe cẩu thùng(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi Xe tải gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng Mỗi thứ 02 cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->