Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:59:00 đến ngày 2021-05-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 03 gói thầu công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 2,1894 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 12,584 | m³ |
| C | XÂY MỚI NHÀ ĂN + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,9944 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 19,1233 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0493 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 9,2256 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2833 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,2197 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8885 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,2805 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 41,7729 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,3734 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0602 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,4233 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2118 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,7951 | m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,3017 | 100m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,0838 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 41,4338 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,8287 | 100m³ |
| 19 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,68 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,336 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0076 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0801 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0152 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,672 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,8173 | m³ |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,4832 | m² |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,2752 | m² |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 2,3436 | m² |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,4032 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,0328 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm mái | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,4202 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,3555 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,3111 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,5986 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,186 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,2465 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,0414 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 15,8519 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 27,3907 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,0391 | m³ |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 228,3928 | m² |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 226,9482 | m² |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12,155 | m² |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 27,4208 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 82,0948 | m² |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 44,38 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 44,38 | m |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 90,678 | m² |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 8,374 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,2906 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,4274 | 100m² |
| 55 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm mái | Theo yêu cầu chương V | 273 | cái |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 84,8232 | m² |
| 57 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 80,6571 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,0508 | m² |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 29,68 | m² |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 5,1296 | m² |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 139,3528 | m² |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 318,97 | m² |
| 63 | Sản xuất khuôn cửa kép 5x25cm | Theo yêu cầu chương V | 44,6 | md |
| 64 | Sản xuất khuôn cửa đơn 5x14cm | Theo yêu cầu chương V | 11 | md |
| 65 | Sản xuất Cửa đi pa nô gỗ kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu chương V | 12,51 | m2 |
| 66 | Sản xuất Cửa sổ pa nô gỗ kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu chương V | 3,85 | m2 |
| 67 | Sản xuất VK, cửa sổ WC bằng hệ nhôm kính hệ singfa hoặc tương đương dán an toàn 8,38mm | Theo yêu cầu chương V | 4,72 | m2 |
| 68 | Sơn PU cánh cửa màu cánh gián | Theo yêu cầu chương V | 16,81 | m2 |
| 69 | Sơn PU khuôn kép cửa màu cánh gián | Theo yêu cầu chương V | 43 | md |
| 70 | Sơn PU khuôn đơn cửa màu cánh gián | Theo yêu cầu chương V | 10,6 | md |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu chương V | 44,6 | m |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V | 16,36 | m² |
| 74 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 4,72 | m² |
| 75 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu chương V | 5,976 | m² |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 5,976 | 1m² |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 5,976 | m² |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 410 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 21 | hộp |
| 92 | Điều hòa không khí 18000BTU | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 94 | Máy phát điện 7,5 KW | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 101 | Van cảm ứng tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm 2,2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| D | BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 8,9544 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,861 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0124 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3313 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0574 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,7835 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,6855 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,0658 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0349 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 32,148 | m² |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,148 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 5,382 | m² |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 2,9833 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,0597 | 100m³ |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 5,0108 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0226 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,6424 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,3231 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,5741 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,67 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2684 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0188 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0244 | 100m² |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0159 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,7946 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,4242 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,2208 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0208 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0994 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1718 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,9848 | m³ |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,6064 | m² |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 76,582 | m² |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,578 | m² |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,2 | m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,9464 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,2984 | m² |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 90,18 | m² |
| 25 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm Xingfa, kính dán an toàn 8,38mm | Theo yêu cầu chương V | 5,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 5,44 | m² |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m² |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | 1m² |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m² |
| 30 | Hệ thống điện + cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| F | CỔNG, DẬU, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,5018 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 14,88 | m² |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,88 | m² |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Theo yêu cầu chương V | 14,88 | m² |
| 5 | Vệ sinh lại tường rào | Theo yêu cầu chương V | 26,312 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 26,312 | m² |
| 7 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,3901 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 22,108 | 1m² |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 22,108 | m² |
| 10 | Vệ sinh bề mặt sân | Theo yêu cầu chương V | 190 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 190 | m² |
| 12 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chương V | 190 | m² |
| G | CẢI TẠO NHÀ LV 2T., | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 1,783 | m³ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 979,6764 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 254,5428 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 195,4736 | m² |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 979,677 | m² |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 254,541 | m² |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 62,1 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 725,6282 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 153,515 | m² |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo yêu cầu chương V | 292,91 | m² |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V | 157,4458 | m² |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 157,4458 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 157,4458 | m² |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,3243 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 99,216 | m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,324 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,504 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm mái | Theo yêu cầu chương V | 300 | cái |
| 20 | Lắp tấm đậy thang lên mái | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 113,8081 | m² |
| 22 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 187,5982 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,8754 | m² |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 47,466 | m² |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 34,377 | m² |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 15,966 | m² |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 18,411 | m² |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 124,7789 | m² |
| 29 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52,43 | m² |
| 30 | Sơn Pu cánh cửa màu cánh gián | Theo yêu cầu chương V | 37,26 | m2 |
| 31 | Sơn PU khuôn kép cửa màu cánh gián | Theo yêu cầu chương V | 132,9 | md |
| 32 | Lan can thang mới, kéo dài | Theo yêu cầu chương V | 1,88 | md |
| 33 | Sản xuất VK, cửa sổ WC bằng hệ nhôm Xingfa kính dán an toàn 8,38mm ( Hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 49,63 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V | 47,01 | m² |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 12,37 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 26,145 | 1m² |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu chương V | 52 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 47 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 840 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 360 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 49 | hộp |
| 53 | Điều hòa không khí 12000BTU | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Điều hòa không khí 18000BTU | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 62 | Van cảm ứng tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 72 | Máy bơm 2,2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 79 | Đắp chữ biển hiệu công trình | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 3,6408 | 100m² |
| 81 | Bạt che chắn | Theo yêu cầu chương V | 364,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã thi công 03 gói thầu công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 100 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn) | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi