Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500485-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển cụm công nghiệp huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210500473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 09:59:00 đến ngày 2021-05-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 03 gói thầu công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 100 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B PHÁ DỠ
1Phá sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V2,1894
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V12,584
C XÂY MỚI NHÀ ĂN + NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,9944100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V19,1233
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0493100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu chương V9,2256
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,2833tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V2,2197tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V1,8885tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,2805100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V41,7729
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,3734
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0602tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,4233tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,2118100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V2,7951
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,3017100m³
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,0838
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V41,4338
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,8287100m³
19Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,68
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu chương V0,336
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0076100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0801tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0152100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V0,672
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V0,8173
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V19,4832
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V11,2752
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V2,3436
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V0,4032
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,0328tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0192100m²
32Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm máiTheo yêu cầu chương V4cái
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,4202100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,06tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,3555tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V2,3111
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,5986100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,186tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,2465tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,0414tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V15,8519
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V27,3907
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,0391
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V228,3928
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V226,9482
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V12,155
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V27,4208
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V82,0948
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V44,38m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V44,38m
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V90,678
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V8,374
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,2906tấn
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,4274100m²
55Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm máiTheo yêu cầu chương V273cái
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V84,8232
57Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V80,6571
58Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,0508
59Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V29,68
60Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V5,1296
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V139,3528
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V318,97
63Sản xuất khuôn cửa kép 5x25cmTheo yêu cầu chương V44,6md
64Sản xuất khuôn cửa đơn 5x14cmTheo yêu cầu chương V11md
65Sản xuất Cửa đi pa nô gỗ kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu chương V12,51m2
66Sản xuất Cửa sổ pa nô gỗ kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu chương V3,85m2
67Sản xuất VK, cửa sổ WC bằng hệ nhôm kính hệ singfa hoặc tương đương dán an toàn 8,38mmTheo yêu cầu chương V4,72m2
68Sơn PU cánh cửa màu cánh giánTheo yêu cầu chương V16,81m2
69Sơn PU khuôn kép cửa màu cánh giánTheo yêu cầu chương V43md
70Sơn PU khuôn đơn cửa màu cánh giánTheo yêu cầu chương V10,6md
71Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V11m
72Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu chương V44,6m
73Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V16,36
74Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V4,72
75Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu chương V5,976
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V5,9761m²
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V5,976
78Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V3cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V6bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V7bộ
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V3cái
82Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V1cái
83Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu chương V1cái
84Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V15cái
85Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V2cái
86Tủ điệnTheo yêu cầu chương V2cái
87Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V50m
88Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu chương V10m
89Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V410m
90Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V160m
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V21hộp
92Điều hòa không khí 18000BTUTheo yêu cầu chương V2cái
93Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V2máy
94Máy phát điện 7,5 KWTheo yêu cầu chương V1máy
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V1cái
97Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V1bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
101Van cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu chương V2cái
102Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu chương V1bộ
103Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo yêu cầu chương V1bộ
104Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V6cái
105Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V1cái
106Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V1cái
107Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V1cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V1cái
111Máy bơm 2,2kwTheo yêu cầu chương V1cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V10cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmTheo yêu cầu chương V4cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V24cái
D BỂ NƯỚC MƯA
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V8,9544
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu chương V0,861
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0124100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V0,3313tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0574100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,7835
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,6855
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V0,0658100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0349tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V0,8
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V32,148
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V14,148
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V5,382
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V2,9833
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,0597100m³
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V5,0108
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0226100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu chương V0,6424
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,3231
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,5741
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V1,67
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V0,2684
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0188tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0244100m²
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,0159100m³
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V0,7946
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,4242
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V0,2208100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0208tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0994tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1718tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,9848
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V14,6064
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V76,582
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,578
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,2m
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,9464
23Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,2984
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V90,18
25Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm Xingfa, kính dán an toàn 8,38mmTheo yêu cầu chương V5,44m2
26Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V5,44
27Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu chương V2,24
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V2,241m²
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V2,24
30Hệ thống điện + cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V1ht
F CỔNG, DẬU, SÂN BÊ TÔNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,5018tấn
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V14,88
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V14,88
4Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Theo yêu cầu chương V14,88
5Vệ sinh lại tường ràoTheo yêu cầu chương V26,312m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V26,312
7Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chương V0,3901tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V22,1081m²
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V22,108
10Vệ sinh bề mặt sânTheo yêu cầu chương V190m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V190
12Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu chương V190
G CẢI TẠO NHÀ LV 2T.,
1Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V1,783
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V979,6764
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V254,5428
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V195,4736
5Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V979,677
6Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V254,541
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V62,1m
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V725,6282
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V153,515
10Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Theo yêu cầu chương V292,91
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu chương V157,4458
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V157,4458
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V157,4458
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,3243
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V99,216
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,56
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,324tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,504100m²
19Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm máiTheo yêu cầu chương V300cái
20Lắp tấm đậy thang lên máiTheo yêu cầu chương V1cái
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V113,8081
22Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V187,5982
23Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,8754
24Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V47,466
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V34,377
26Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V15,966
27Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V18,411
28Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu chương V124,7789
29Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V52,43
30Sơn Pu cánh cửa màu cánh giánTheo yêu cầu chương V37,26m2
31Sơn PU khuôn kép cửa màu cánh giánTheo yêu cầu chương V132,9md
32Lan can thang mới, kéo dàiTheo yêu cầu chương V1,88md
33Sản xuất VK, cửa sổ WC bằng hệ nhôm Xingfa kính dán an toàn 8,38mm ( Hoặc tương đương)Theo yêu cầu chương V49,63m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu chương V47,01
35Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V12,37
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V26,1451m²
37Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V6cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V14bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V18bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu chương V52bộ
41Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V8cái
42Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V2cái
43Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo yêu cầu chương V6cái
44Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V22cái
45Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V10cái
47Tủ điệnTheo yêu cầu chương V6cái
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V120m
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu chương V20m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V840m
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V360m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V49hộp
53Điều hòa không khí 12000BTUTheo yêu cầu chương V2cái
54Điều hòa không khí 18000BTUTheo yêu cầu chương V2cái
55Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V4máy
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V3bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V3cái
58Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V3cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V3bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V3bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V1bộ
62Van cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu chương V1cái
63Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu chương V2bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo yêu cầu chương V2bộ
65Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V14cái
66Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V3cái
67Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V3cái
68Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V3cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,7100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V38cái
72Máy bơm 2,2kwTheo yêu cầu chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V1,7100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V10cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mmTheo yêu cầu chương V12cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V52cái
79Đắp chữ biển hiệu công trìnhTheo yêu cầu chương V1bộ
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V3,6408100m²
81Bạt che chắnTheo yêu cầu chương V364,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã thi công 03 gói thầu công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có rình độ trung cấp trở lên chuyên nghành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn vữa ≥ 100 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)1
9 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định an toàn)1
11 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->