Gói thầu: Gói 12 SCL2021 TTĐGL: Thi công xử lý khoảng cách pha đất các khoảng cột thuộc đường dây 220kV Sinh khối An Khê - Pleiku và đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông buk
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 12 SCL2021 TTĐGL: Thi công xử lý khoảng cách pha đất các khoảng cột thuộc đường dây 220kV Sinh khối An Khê - Pleiku và đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông buk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:47:00 đến ngày 2021-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Búk mạch đơn (cung đoạn từ 55/13 ÷ 215), hạng mục: Xử lý độ cao pha đất của các khoảng cột không đạt so với Quy phạm bằng cách thay đổi sơ đồ bố trí pha trên cột vị trí néo 142 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn ACSR-500/64 | 0,035 | Km | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móc treo chữ U thay cụm néo chuỗi, loại 160kN | 8 | Bộ | |
| 3 | Tháo, điều chỉnh và lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR 500/64 (06 tạ/ vị trí; Vị trí: 140, 141, 142, 143, 144) | 30 | Tạ | |
| 4 | Ép đầu cốt khóa néo kèm đầu cốt lèo dây ACSR-500/64 | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn cho dây lèo ACSR-500/64 | 2 | Chuỗi | |
| 6 | Căng lại dây dẫn ACSR - 500/64 (03 pha) | 1,373 | Km | |
| 7 | Tháo và lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 160kN dây dẫn ACSR-500/64 | 6 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo dỡ xà DC hiện hữu (462,21 Kg) | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp lại xà DC hiện hữu (462,21 Kg) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bản mã liên kết xà DC (117,8 Kg) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tấm bắt sứ néo TBS (19,47 Kg) | 1 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà xử lý XDL để cải tạo xà dây dẫn hiện hữu thành xà đỡ lèo (238,47 Kg) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thanh xử lý vị trí bắt néo dây dẫn mới (144,08 Kg) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo các thanh giằng xiên hiện hữu (400 Kg) | 1 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt thanh giằng xiên (411,84 Kg) | 1 | Bộ | |
| B | Danh mục: Đường dây 220kV sinh khối An Khê – Pleiku mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 175-176 thuộc khoảng néo 169-180 (dài 4.165m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 175-176 | |||
| 1 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20cm và lề đất 2 bên 0.5 m) | 40 | m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 4,12 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | 21,512 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | 0,1047 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cốt thép móng Ø | 0,6913 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cốt thép móng Ø>18 (F20) | 0,5303 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp đặt Bulong neo móng BL M42 | 0,2084 | tấn | |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ | 208,917 | m3 | |
| 9 | Lấp đất, đầm đất chân móng (k≥0,90) | 184,265 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ | 24,652 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,536 | 100m2 | |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | 50 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất | 50 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | 8 | Cọc | |
| 15 | Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 kèm phụ kiện | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Lắp dựng cột đỡ thẳng IIC220-5 | 5,293 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt biển báo | 1 | Bộ (3 loại biển báo) | |
| 18 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (CĐ220-1+17) vị trí 175A | 3 | Chuỗi | |
| 19 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện cho dây chống sét (kể cả khóa đỡ cho dây TK70), vị trí 175A | 1 | Chuỗi | |
| 20 | Lắp đặt tạ chống rung dây 300/39 vị trí 175A | 6 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt tạ chống rung dây TK70 vị trí 175A | 2 | Cái | |
| 22 | Tháo dây ra khỏi chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và lắp đặt lại từ 174-177 | 12 | Chuỗi | |
| 23 | Tháo dây ra khỏi chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha để sang dây dẫn sang puly và lắp đặt lại: 173, 178 | 6 | Chuỗi | |
| 24 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn ACSR300/39 các khoảng cột hạ dây từ 174-177 phục vụ lắp dựng cột | 5,0175 | 1km | |
| 25 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-70 các khoảng cột hạ dây từ 174-177 phục vụ lắp dựng cột | 1,6725 | 1km | |
| 26 | Tháo và lắp đặt lại tạ chống rung dây 300/39 từ 173-178 | 36 | Cái | |
| 27 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây TK70 từ 173-178 | 12 | Cái | |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 1 | Lô | |
| 29 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 1 | vị trí | |
| 30 | Thí nghiệm bát cách điện | 51 | bát | |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV sinh khối An Khê – Pleiku mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 332-333 thuộc khoảng néo 323-344 (dài 7.653m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 332-333 | |||
| 1 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20cm và lề đất 2 bên 0.5 m) | 30 | m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 4,12 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | 21,512 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | 0,1047 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cốt thép móng Ø | 0,6913 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cốt thép móng Ø>18 (F20) | 0,5303 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp đặt Bulong neo móng BL M42 | 0,2084 | tấn | |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ | 208,917 | m3 | |
| 9 | Lấp đất chân móng (k≥0,90) | 184,265 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ | 24,652 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,536 | 100m2 | |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | 80 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 80 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | 8 | Cọc | |
| 15 | Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 kèm phụ kiện | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV | 1 | Vị trí | |
| 17 | Lắp dựng cột đỡ thẳng IIC220-5 | 5,293 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt biển báo | 1 | Bộ (3 loại biển báo) | |
| 19 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (chuỗi CĐ220-1+17) VT332A | 3 | Chuỗi | |
| 20 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện cho dây chống sét, vị trí 332A | 1 | Chuỗi | |
| 21 | Lắp đặt lại tạ chống rung dây 300/39 vị trí 332A | 6 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt tạ chống rung dây TK70 vị trí 332A | 2 | Cái | |
| 23 | Thay khóa đỡ dây dẫn, vị trí 333 | 3 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt tạ bù 50kg, vị trí 333 | 3 | Cái | |
| 25 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn ACSR300/39 các khoảng cột hạ dây từ 332-333 phục vụ lắp dựng cột | 2,3625 | 1km | |
| 26 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-70 các khoảng cột hạ dây từ 332-333 phục vụ lắp dựng cột | 0,7875 | 1km | |
| 27 | Tháo, hạ và lắp lại chuỗi néo dây dẫn ACSR 300/39 vị trí néo 323 | 3 | Chuỗi | |
| 28 | Tháo và lắp đặt lại tạ chống rung dây 300/39 từ 343-325 và VT 323 | 111 | Cái | |
| 29 | Căng dây lấy lại độ võng dây ACSR300/39 khoảng néo từ 323-344 (dài 7653m) | 22,959 | 1km | |
| 30 | Cắt, ép lại khóa néo dây dẫn tại vị trí néo 323 | 3 | Cái | |
| 31 | Tháo dây ra khỏi chuỗi đỡ dây dẫn và lắp đặt lại để phục vụ căng dây lấy lại dộ võng khoảng néo 323-344 | 120 | Chuỗi | |
| 32 | Hạ dây ACSR300/39 để ép khóa néo dây dẫn sau căng dây | 150 | m | |
| 33 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 1 | Lô | |
| 34 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 1 | 1 vị trí | |
| 35 | Thí nghiệm bát cách điện | 51 | Bát | |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV sinh khối An Khê – Pleiku mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 182-183 thuộc khoảng néo 180-188 (dài 2.701m) bằng cách bổ sung thêm trụ tại khoảng cột 182-183 | |||
| 1 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20cm và lề đất 2 bên 0.5m) | 534 | m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 4,12 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | 21,512 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | 0,1047 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cốt thép móng Ø | 0,6913 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cốt thép móng Ø>18 (F20) | 0,5303 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp đặt Bulong neo móng BL M42 | 0,2084 | tấn | |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ | 208,917 | m3 | |
| 9 | Lấp đất chân móng (k≥0,90) | 184,265 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ | 24,652 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,536 | 100m2 | |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | 50 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 50 | m3 | |
| 14 | Cung cấp, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | 8 | Cọc | |
| 15 | Cung cấp, kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 kèm phụ kiện | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Lắp dựng cột đỡ thẳng IIC220-5 | 5,293 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt biển báo | 1 | Bộ (3 loại biển báo) | |
| 18 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (chuỗi CĐ220-1+17) VT182A | 3 | Chuỗi | |
| 19 | Lắp đặt chuỗi đỡ cách điện cho dây chống sét, vị trí 182A | 1 | Chuỗi | |
| 20 | Lắp đặt tạ chống rung dây 300/39 vị trí 182A | 6 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt tạ chống rung dây TK70 vị trí 182A | 2 | Cái | |
| 22 | Tháo hạ và lắp lại dây dẫn ACSR300/39 các khoảng cột hạ dây từ 182-183 phục vụ lắp dựng cột | 2,445 | 1km | |
| 23 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-70 các khoảng cột hạ dây từ 182-183 phục vụ lắp dựng cột | 0,815 | 1km | |
| 24 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây 300/39 từ 181-185 | 30 | Cái | |
| 25 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây TK70 từ 181-185 | 10 | Cái | |
| 26 | Tháo dây ra khỏi chuỗi đỡ dây dẫn và lắp đặt lại từ 182-183 | 6 | Chuỗi | |
| 27 | Tháo dây ra khỏi chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha để sang dây dẫn sang puly và lắp đặt lại: 181, 184 và 185 | 9 | Chuỗi | |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 1 | Lô | |
| 29 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 1 | 1 vị trí | |
| 30 | Thí nghiệm bát cách điện | 51 | Bát | |
| E | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Búk mạch đơn, cung đoạn từ 55/13-56-215, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 96-97 thuộc khoảng néo 95-117 (dài 8.146m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột đỡ các vị trí 96 và 97 | |||
| 1 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20 cm) vị trí 96 | 90 | m2 | |
| 2 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20 cm) vị trí 97 | 150 | m2 | |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV | 2 | Vị trí | |
| 4 | Tháo, hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây ACSR - 500/64) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Tháo, hạ và lắp đặt lại cách điện composite đỡ đơn dây dẫn kèm phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây ACSR - 500/64) | 3 | Bộ cách điện | |
| 6 | Tháo, hạ và lắp đặt lại chuỗi đỡ cho dây chống sét và phụ kiện | 2 | Chuỗi | |
| 7 | Tháo đoạn cột thép hình cũ (02 đoạn thân, 3 xà) | 3,3694 | tấn | |
| 8 | Dựng lại đoạn cột thép Đ-2S (VT 96, VT97) | 1,0499 | tấn | |
| 9 | Dựng lại đoạn cột thép hình cũ (02 đoạn thân, 3 xà) | 3,3694 | tấn | |
| 10 | Tháo và lắp đặt lại tạ chống rung dây ACSR -500/64 các vị trí từ 96-99 và 95 | 24 | Tạ | |
| 11 | Hiệu chỉnh độ võng của các khoảng cột từ 95-99 | 4,053 | 1km | |
| 12 | Tháo khóa đỡ chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha để sang dây dẫn ACSR 500/64 sang puly và lắp đặt lại từ 96-99 | 12 | Chuỗi | |
| 13 | Ép khóa khóa néo dây ACSR500/64 | 3 | Cái | |
| F | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2 - Krông Búk mạch đơn, cung đoạn từ 55/13-56-215, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 136-137 thuộc khoảng néo 127-138 (dài 4.015m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột đỡ các vị trí 136 và 137 | |||
| 1 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20cm với hệ số đầm nén k=0,8) cho VT 136 | 105 | m2 | |
| 2 | Đường tạm thi công (rộng 3m đi kèm đá dăm dày 20cm với hệ số đầm nén k=0,8) cho vị trí 137 | 36 | m2 | |
| 3 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV | 1 | Vị trí | |
| 4 | Tháo, hạ chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây 500/64) vị trí 136 và 137 | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây 500/64) cho vị trí 136 và 137 | 6 | Chuỗi | |
| 6 | Tháo, hạ chuỗi đỡ dây chống sét và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây TK70) vị trí 136 và 137 | 2 | Chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây TK70) cho vị trí 136 và 137 | 2 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ 3 bộ xà và đoạn thân trên cột thép tại vị trí 136-137 | 3,3694 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng đoạn thân Đ-2S (VT 136, VT 137) | 1,0499 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt lại đoạn thân trên và 3 bộ xà trên cột hiện hữu | 3,3694 | tấn | |
| 11 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây 500/64 vị trí 134, 138 (tháo 1 phía) | 6 | Tạ | |
| 12 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây 500/64 vị trí 135 | 6 | Tạ | |
| 13 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây 500/64 các vị trí: 136, 137 | 12 | Tạ | |
| 14 | Hiệu chỉnh độ võng của các khoảng cột từ 134-138 | 4,065 | 1km | |
| 15 | Tháo khóa đỡ chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha để sang dây dẫn ACSR 500/64 sang puly và lắp đặt lại vị trí: 135 | 3 | Chuỗi | |
| 16 | Tháo khóa đỡ chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha để sang dây dẫn ACSR 500/64 sang puly và lắp đặt lại vị trí: 136, 137 | 6 | Chuỗi | |
| 17 | Tháo hạ dây dẫn 03 pha để cắt và ép lại khóa néo dây ACSR500/64 (30m/pha, 03 pha) | 90 | m | |
| 18 | Ép khóa khóa néo dây ACSR500/64 | 3 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi