Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, mở rộng cổng chính, xây dựng nhà tiếp dân kết hợp lắp đặt thiết bị quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Công an huyện Thọ Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo, mở rộng cổng chính, xây dựng nhà tiếp dân kết hợp lắp đặt thiết bị quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Công an huyện Thọ Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp và nguồn kinh phí hỗ trợ của UBND huyện Thọ Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:38:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,677,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cấp IV, 01 tầng, tường gạch, móng đơn BTCT, mái lợp tôn + vận chuyển phế thải dọn dẹp mặt bằng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 159 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 51,56 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hệ số 1,3 kể đến hao hụt và độ lèn chặt đất đào) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,012 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 9,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 17,376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 12,529 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 23,188 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,985 | m3 |
| 20 | Ni lông lót đổ bê tông | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 185,243 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 18,524 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,844 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch đặc đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 7,02 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bể nước | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 29 | Bê tông bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm bể | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 32 | Trát thành bể nước lớp 1, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 33 | Trát thành bể nước lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 34 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 8,976 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bể phốt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 39 | Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể phốt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nắp bể phốt, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 42 | Bê tông nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Xây bể phốt gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,866 | m2 |
| 46 | Trát thành bể nước lớp 1, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 9,399 | m2 |
| 47 | Trát thành bể nước lớp 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 9,399 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,744 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,387 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,302 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 17,205 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,214 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,525 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 56,881 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 63 | Bê tông lót dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp bằng gạch đặc đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 141,966 | m3 |
| 70 | Xây sê nô bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,745 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 970,154 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 577,328 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 162,628 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 191,732 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 399,192 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 230,33 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 200,74 | m |
| 78 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 31,727 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 351,291 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 22,208 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 14,27 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 17,525 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 110,768 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 56,198 | m2 |
| 85 | Bàn đá + khung Inox WC Nam | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 22,208 | m2 |
| 87 | Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compacte phụ kiện Inox đồng bộ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 11,376 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, dán bóng kính mờ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiến đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 16,048 | m2 |
| 89 | Cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, dán bóng kính mờ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiến đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, dán bóng kính mờ, cửa sổ 2 cánh trượt (phụ kiến đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 76,772 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, dán bóng kính mờ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiến đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 92 | Vách kính cường lực trắng dày 12mm, bao gồm cả ke U, khét lỗ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 93 | Vách kính cường lực trắng dày 12mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 94 | Bản lề ADLER 1600 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Kẹp trên | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Kẹp dưới | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Khoá sàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Kẹp L | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Kẹp ty | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Ngỗng chế | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Tay nắm Inox, thuỷ tinh | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnh: | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16mm sơn tĩnh điện màu vàng kem | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 81,212 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng tay vịn ban công cầu thang bằng thép hộ 50x50x1,4mm sơn tĩnh điện màu xám nhạt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5,5 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1.723,706 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 609,055 | m2 |
| 107 | Dán khò màng chống thấm loại dày 3mm (một lớp láng làm sạch, khò dán + 1 lớp láng phủ tạo dốc) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 74,68 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x400x150mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ đựng Aptomat loại 4-8 Module | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 14 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 61 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 32 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D400 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần đèn LED vuông | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 10 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt thông WC | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 15 | máy |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 176 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1.238 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 288 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 234 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1.026 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 309 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 702 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt hang | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu chân sứ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu dương vành | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt khu vệ sinh | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước H>=15m, Q=2m3/h | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Cung cấp lắp đặt lô giấy WC | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Cung cấp lắp đặt móc treo khăn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Cung cấp lắp đặt lô xà bông | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Cung cấp lắp đặt Hoa thu sàn Inox | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 19 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 179 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,011 | 100m2 |
| 181 | Phụ kiện tôn tấm khổ 40cm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 46,22 | m |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,067 | 1m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 184 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp hố | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,484 | m2 |
| 189 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 12 | bình |
| 191 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | bình |
| 192 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 15,098 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO PHÍA NAM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 2 | Xây, hoàn thiện lại cổng cũ thành tường rào theo mẫu tường rào hiện trạng (hoa sắt tận dụng lại tường rào phá dỡ làm cổng, sơn sửa lại) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Phá dỡ tường rào hiện có + vận chuyển phế thải đi | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 11,6 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,554 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,17 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,17 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng,rộng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,843 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 10,193 | m3 |
| 33 | Màng dán chống thấm cổng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 78,296 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 34,916 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 67,974 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 90,724 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 5,581 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn,mái bằng gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 75 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,037 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 81,509 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt dòng chữ " BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC" bằng Alu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt dòng chữ " CÔNG AN HUYỆN THỌ XUÂN" bằng Alu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt lô gô huy hiệu CAND bằng Composite | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công lắp dựng lam chắn nắng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,246 | m2 |
| 48 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | bình |
| 51 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng cổng sắt phụ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Barie tự động Baisheng BS 306 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 7,832 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,941 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,935 | 100m2 |
| 59 | Ni lông lót đổ bê tông | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 80 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 12 | m3 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 47 | m2 |
| 65 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa tận dụng, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 13 | m |
| 66 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá kích thước 230x260x1000mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 19 | m |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO KHU TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện có + vận chuyển phế thải đi | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 15,21 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,752 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 7,357 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 7,922 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 45,754 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 50,214 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 13,84 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 142,42 | m |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ màu đỏ, XM PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 95,968 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cổng sắt phụ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng biển khu tiếp dân theo mẫu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,264 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 11 | Tôn tấm khổ 0,4m | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Ni lông lót đổ bê tông | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 46 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 14 | Lát nền, sân gạch - Gạch Tezzarro 400x400mm, XM PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 46 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,081 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1,081 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều INV 9000 BTU (bao gồm cả ống bảo ôn) | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc của cán bộ bằng gỗ sao, đóng theo mẫu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Ghế ngồi bằng gỗ sao, đóng theo mẫu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Bàn dài phòng trực tiếp dân bằng gỗ sao, đóng theo mẫu | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cây nước nóng | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Điều hoà cây 24000BTU | Tuân thủ theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu xây lắp của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi