Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại BIDV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 09:36:00 đến ngày 2021-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,253,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công tương tự giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - - Có kinh nghiệm 05 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, chứng chỉ thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên);.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1)Có bố trí đội/tổ trưởng thi công; (2)Có đủ số lượng công nhân, lao động trực tiếp khác thực hiện gói thầu; (3)Có danh sách công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề (có chứng chỉ sơ cấp nghề) và có kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận; đối với các công tác thi công chủ yếu (thợ sơn 05, thợ hồ 05 người, thợ sắt 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01). (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);Nhà thầu phải kê khai, chứng minh:- Tổng số cán bộ, người lao động nhà thầu có tại trụ sở chính và các cơ sở trực thuộc nhà thầu (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và quản lý).- Số lượng lao động tối đa mà nhà huy động đến công trình (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và cán bộ quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ( trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0.7 M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kính vĩ/thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,97 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,53 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,06 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,53 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,29 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,97 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống điện (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đường ống (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m3 |
| 19 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 3 | Tấm nhựa compost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,96 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,96 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,39 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,91 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 15 | Sửa lại sen hoa, tháo mái tôn để thi công (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,39 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,39 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,78 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng khò nhiệt và màng bitumen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,82 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m2 |
| 2 | Bắn keo Keo silicon APOLLO vị trí vít bắn tôn bị dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hạt sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm (Tê kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | m2 |
| 164 | Sửa chữa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,57 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,57 | m2 |
| 167 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m2 |
| 168 | Lắp đặt đường mạng và 02 bộ CAMERA an ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công tương tự giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG: | 1 | - - Có kinh nghiệm 05 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, chứng chỉ thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | -- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên);.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | 1 | - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 3 |
| 4 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | 1)Có bố trí đội/tổ trưởng thi công; (2)Có đủ số lượng công nhân, lao động trực tiếp khác thực hiện gói thầu; (3)Có danh sách công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề (có chứng chỉ sơ cấp nghề) và có kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận; đối với các công tác thi công chủ yếu (thợ sơn 05, thợ hồ 05 người, thợ sắt 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01). (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);Nhà thầu phải kê khai, chứng minh:- Tổng số cán bộ, người lao động nhà thầu có tại trụ sở chính và các cơ sở trực thuộc nhà thầu (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và quản lý).- Số lượng lao động tối đa mà nhà huy động đến công trình (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và cán bộ quản lý). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ( trộn vữa) | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy đào 0.7 M3 | Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy kính vĩ/thuỷ bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi