Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524603-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại BIDV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 09:36:00 đến ngày 2021-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,253,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công tương tự giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - - Có kinh nghiệm 05 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, chứng chỉ thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên);.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1)Có bố trí đội/tổ trưởng thi công; (2)Có đủ số lượng công nhân, lao động trực tiếp khác thực hiện gói thầu; (3)Có danh sách công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề (có chứng chỉ sơ cấp nghề) và có kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận; đối với các công tác thi công chủ yếu (thợ sơn 05, thợ hồ 05 người, thợ sắt 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01). (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);Nhà thầu phải kê khai, chứng minh:- Tổng số cán bộ, người lao động nhà thầu có tại trụ sở chính và các cơ sở trực thuộc nhà thầu (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và quản lý).- Số lượng lao động tối đa mà nhà huy động đến công trình (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và cán bộ quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ( trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0.7 M3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kính vĩ/thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,97m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,85m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V205,53m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V495,06m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.755,53m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V700,94m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V677,29m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V253,78m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V147,97m2
13Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V43,63m2
14Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống điện (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
17Tháo dỡ đường ống (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,1m3
19Bốc xếp gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m3
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V102,5m3
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,64m2
B PHẦN SỬA CHỮA
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
3Tấm nhựa compostMô tả kỹ thuật theo chương V43,63m2
4Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
5Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
6Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,96m2
7Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V801,96m2
8Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,85m2
9Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,5m2
10Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,39m2
11Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,91m2
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
15Sửa lại sen hoa, tháo mái tôn để thi công (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,391m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.578,39m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V705,78m2
19Chống thấm bằng khò nhiệt và màng bitumenMô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,83m2
21Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V264,82m2
C PHẦN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3m2
2Bắn keo Keo silicon APOLLO vị trí vít bắn tôn bị dộtMô tả kỹ thuật theo chương V126vị trí
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt hạt sángMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt hạt sángMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt hạt sángMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V21100m
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Xịt xí )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
76Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm (Tê kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
121Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
135Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
136Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
138Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
139Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
150Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16cái
158Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lát gạch sân, gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195m2
160Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V212,1m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,1m2
162Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,03m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,03m2
164Sửa chữa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V47,57m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,57m2
167Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V205m2
168Lắp đặt đường mạng và 02 bộ CAMERA an ninhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công tương tự giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG: 1 - - Có kinh nghiệm 05 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, chứng chỉ thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên)53
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 -- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên);.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
3 CÁN BỘ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 1 - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trinhg tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
4 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 1)Có bố trí đội/tổ trưởng thi công; (2)Có đủ số lượng công nhân, lao động trực tiếp khác thực hiện gói thầu; (3)Có danh sách công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề (có chứng chỉ sơ cấp nghề) và có kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận; đối với các công tác thi công chủ yếu (thợ sơn 05, thợ hồ 05 người, thợ sắt 02 người, thợ hàn 01 người;thợ điện 02, thợ nước 02,thợ lái máy đào 01). (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);Nhà thầu phải kê khai, chứng minh:- Tổng số cán bộ, người lao động nhà thầu có tại trụ sở chính và các cơ sở trực thuộc nhà thầu (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và quản lý).- Số lượng lao động tối đa mà nhà huy động đến công trình (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và cán bộ quản lý).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ( trộn vữa) ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
3 Máy đào 0.7 M3 Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
4 Máy kính vĩ/thuỷ bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
5 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
6 Máy cắt gạch Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->